Danh mục tại Nanded

Bãi rửa xe ô tôChợ ô tôCho Thuê XeChuyển đổi khí hóa lỏng (LPG)Cửa hàng ắc quyCửa hàng bánh xeCửa hàng bán mô tô bánh nhỏCửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại lý máy móc xây dựngĐại lý xe cũĐại lý xe điệnĐại lý xe DS AutomobilesĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe tay ga điệnDịch vụ cân bánhDịch vụ dán decal xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ sửa chữa tản nhiệtDịch vụ thay dầuĐộ xe ô tôHiệu sửa chữa xe tảiLốp Xe và Bình Ắc QuyNhà bán sỉ ắc quyNhà bán sỉ phụ kiện ô tôNhà buôn bán xe máy cũNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà cung cấp phụ tùng xe tảiNhà môi giới ô tôRửa xe tự phục vụSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm rửa xe đạp
Hiển thị 1-50 của 1016

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Nanded

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua Sắm Khác2,843
Bất Động Sản2,597
Mua sắm2,440
Căn hộ2,209
Nhà hàng1,496
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị1,338
Cửa hàng quần áo1,334
Ngôi đền Hindu1,192
Giáo dục1,18526 years
Cửa hàng điện tử1,142
Cửa hàng kim loạt960
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc857
Bệnh viện849

Thông tin về Nanded

Khu vực32.9 km²
Dân số393.460
Dân số nam204.091 (51.9%)
Dân số nữ189.369 (48.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+50.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+21.8%
Độ tuổi trung bình24.2 tuổi (Nam: 23.6, Nữ: 25)
GDP bình quân đầu người (PPP)$8.892 (2022)
Mã Vùng2462
Các vùng lân cậnVazirabad, Hyder Bagh, Dashmesh Nagar, Harsh Nagar, Ashtvinayak Nagar, Samrat Nagar, Vishnu Nagar
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Vĩ độ & Kinh độ19.16023, 77.31497
Mã Bưu Chính431601431602431605431606431707More

Bản đồ Nanded

Bản đồ tương tác

Dân số Nanded

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số261.658292.533322.971386.790393.460397.350402.749
Mật độ dân số7.959,2 / km²8.898,3 / km²9.824,2 / km²11.765,5 / km²11.968,4 / km²12.086,7 / km²12.250,9 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Nanded từ 2000 đến 2020

Tăng 21.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Nanded+50.4%+34.5%+21.8%
Maharashtra
Ấn Độ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Nanded

Tuổi trung vị: 24.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Nanded24.2 yrs25 yrs23.6 yrs
Maharashtra27.2 yrs27.8 yrs26.6 yrs
Ấn Độ24.9 yrs25.4 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Nanded

Mật độ dân số: 11.968 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Nanded393.46032,9 km²11.968 / km²
Maharashtra120,6 million307.683,7 km²392 / km²
Ấn Độ1.307 million3.083.563,4 km²424 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Nanded

Dân số ước tính từ 400 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Nanded

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Nanded

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Nanded

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Nanded

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Nanded

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Nanded

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$1.956$2.722$3.218$3.937$5.129$7.306$8.119$8.892
Tổng GDP$103,5 Tr$207 Tr$319,2 Tr$454 Tr$677,4 Tr$1,1 T$1,3 T$1,4 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Nanded

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Nanded662,397 tn1.68 tn20,149 tons/km²
Maharashtra206,036,744 tn1.71 tn669.6 tons/km²
Ấn Độ1,928,568,344 tn1.48 tn625.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Nanded
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)662,397 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.68 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)20,149 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.