Danh mục tại Nanded
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Nanded
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 924 | 3.9 |
| Căn hộ | 278 | 3.9 |
| Tôn giáo | 225 | 4.6 |
| Giáo dục | 173 | 4.1 |
| Bệnh viện | 145 | 4.1 |
| Chỗ ở khác | 120 | 3.8 |
| Ngôi đền Hindu | 105 | 4.3 |
| Công Ty Tín Dụng | 100 | 3.7 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 96 | 3.9 |
| Sức khoẻ và y tế | 90 | 4 |
| Nền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học) | 87 | 4 |
| Mua Sắm Khác | 86 | 3.8 |
| Cửa Hàng Bách Hóa | 83 | 3.8 |
| Cửa hàng quần áo | 77 | 4.1 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 74 | 3.9 |
| Nhà hàng | 72 | 3.9 |
| Nhà thờ Hồi giáo | 70 | 4.4 |
| Cửa hàng điện tử | 61 | 4 |
| Ngân hàng | 60 | 3.7 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 49 | 4.3 |
Thông tin về Nanded
| Khu vực | 32.9 km² |
| Dân số | 408.387 |
| Dân số nam | 211.834 (51.9%) |
| Dân số nữ | 196.553 (48.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +56.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +26.4% |
| Độ tuổi trung bình | 24.2 tuổi (Nam: 23.6, Nữ: 25) |
| Mã Vùng | 2462 |
| Các vùng lân cận | Vazirabad, Hyder Bagh, Dashmesh Nagar, Harsh Nagar, Ashtvinayak Nagar, Samrat Nagar, Vishnu Nagar |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Ấn Độ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 19.16023, 77.31497 |
| Mã Bưu Chính | 431601, 431602, 431605, 431606, 431707, More |
Bản đồ Nanded
Bản đồ tương tác
Dân số Nanded
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 261.658 | 292.533 | 322.971 | 386.790 | 408.387 |
| Mật độ dân số | 7.959,2 / km² | 8.898,3 / km² | 9.824,2 / km² | 11.765,5 / km² | 12.422,4 / km² |
Thay đổi dân số Nanded từ 2000 đến 2015
Tăng 19.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Nanded | +47.8% | +32.2% | +19.8% |
| Maharashtra | +98% | +45.2% | +21.9% |
| Ấn Độ | +111.1% | +50.6% | +24.5% |
Tuổi trung vị của Nanded
Tuổi trung vị: 24.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Nanded | 24.2 yrs | 25 yrs | 23.6 yrs |
| Maharashtra | 27.2 yrs | 27.8 yrs | 26.6 yrs |
| Ấn Độ | 24.9 yrs | 25.4 yrs | 24.5 yrs |
Mật độ dân số của Nanded
Mật độ dân số: 12.422 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Nanded | 408.387 | 32,9 km² | 12.422 / km² |
| Maharashtra | 120,6 million | 307.683,7 km² | 392 / km² |
| Ấn Độ | 1.307 million | 3.083.563,4 km² | 424 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Nanded
Dân số ước tính từ 400 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Nanded
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Nanded
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Nanded
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Nanded
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Nanded
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Nanded
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Nanded | 687,527 tn | 1.68 tn | 20,913.4 tons/km² |
| Maharashtra | 206,036,744 tn | 1.71 tn | 669.6 tons/km² |
| Ấn Độ | 1,928,568,344 tn | 1.48 tn | 625.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 687,527 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.68 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 20,913.4 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | High (8) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

