Danh mục tại Phulera
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Phulera
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Mua sắm | 171 |
| Giáo dục | 69 |
| Mua Sắm Khác | 61 |
| Cửa hàng điện tử | 59 |
| Cửa hàng quần áo | 56 |
| Ngôi đền Hindu | 38 |
| Nhà hàng | 35 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 31 |
| Thẩm mỹ viện | 27 |
Thông tin về Phulera
| Khu vực | 1391.2 km² |
| Dân số | 555.201 |
| Dân số nam | 288.046 (51.9%) |
| Dân số nữ | 267.155 (48.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +204.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +47.9% |
| Độ tuổi trung bình | 23.4 tuổi (Nam: 22.9, Nữ: 23.9) |
| Mã Vùng | 1424, 1425 |
| Các vùng lân cận | Jagadamba Colony, Shyam Nagar, Railway Colony, Gangori Bazar, School Ki Dhani |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Ấn Độ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 26.87401, 75.24171 |
Bản đồ Phulera
Bản đồ tương tác
Dân số Phulera
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 182.583 | 287.314 | 375.462 | 520.129 | 555.201 |
| Mật độ dân số | 131,2 / km² | 206,5 / km² | 269,9 / km² | 373,9 / km² | 399,1 / km² |
Thay đổi dân số Phulera từ 2000 đến 2015
Tăng 38.5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Phulera | +184.9% | +81% | +38.5% |
| Rajasthan | +141.7% | +63.1% | +30.2% |
| Ấn Độ | +111.1% | +50.6% | +24.5% |
Tuổi trung vị của Phulera
Tuổi trung vị: 23.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Phulera | 23.4 yrs | 23.9 yrs | 22.9 yrs |
| Rajasthan | 22.4 yrs | 23 yrs | 21.9 yrs |
| Ấn Độ | 24.9 yrs | 25.4 yrs | 24.5 yrs |
Mật độ dân số của Phulera
Mật độ dân số: 399 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Phulera | 555.201 | 1.391,2 km² | 399 / km² |
| Rajasthan | 75,3 million | 342.463 km² | 220 / km² |
| Ấn Độ | 1.307 million | 3.083.563,4 km² | 424 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Phulera
Dân số ước tính từ 1700 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Phulera
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Phulera
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Phulera
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Phulera
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Phulera
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Phulera | 990,834 tn | 1.78 tn | 712.2 tons/km² |
| Rajasthan | 105,422,055 tn | 1.4 tn | 307.8 tons/km² |
| Ấn Độ | 1,928,568,344 tn | 1.48 tn | 625.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 990,834 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.78 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 712.2 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (10) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Phulera
là một thành phố và khu đô thị của quận Jaipur thuộc bang Rajasthan, Ấn Độ.
Trang Wikipedia về PhuleraVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

