Danh mục tại Sikar

Bãi rửa xe ô tôChợ ô tôCho Thuê XeChuyển đổi khí hóa lỏng (LPG)Cửa hàng ắc quyCửa hàng bánh xeCửa hàng bán mô tô bánh nhỏCửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng thiết bị giảm chấn ô tôCửa hàng xe máyĐại lý ghế ngồiĐại lý xe cũĐại lý xe điệnĐại lý xe DS AutomobilesĐại lý xe HondaĐại lý xe máy điệnĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe tay ga điệnĐăng kiểm xeDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế động cơDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa bộ tản nhiệt ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeLốp Xe và Bình Ắc QuyNhà bán sỉ ắc quyNhà bán sỉ phụ kiện ô tôNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà cung cấp phụ tùng xe tảiNhà môi giới ô tôRửa xe tự phục vụSơn xe ô tô
Hiển thị 1-50 của 1136
…

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Sikar

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm3,818—
Ngôi đền Hindu3,081—
Giáo dục2,65526 years
Du lịch và đi lại2,335—
Mua Sắm Khác2,120—
Cửa hàng quần áo1,813—
Nhà hàng1,481—
Cửa hàng điện tử1,385—
Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại1,329—
Căn hộ1,282—
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị1,136—
Chỗ ở khác1,114—
Cửa hàng kim loạt995—

Thông tin về Sikar

Khu vực13.4 km²
Dân số88.670
Dân số nam45.618 (51.4%)
Dân số nữ43.052 (48.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-51.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-51.7%
Độ tuổi trung bình22.5 tuổi (Nam: 21.5, Nữ: 23.6)
GDP bình quân đầu người (PPP)$5.308 (2022)
Mã Vùng1572
Các vùng lân cậnSubhash Chowk, Jat Colony, Doliyon Ka Bass, Chandpol, Sakpura Mohlla
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Vĩ độ & Kinh độ27.61206, 75.13996
Mã Bưu Chính332001, 332002, 332021, 332023, 332024,  More

Bản đồ Sikar

Bản đồ tương tác

Dân số Sikar

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số181.675214.809183.466187.24988.67083.08582.435
Mật độ dân số13.520 / km²15.985,8 / km²13.653,3 / km²13.934,8 / km²6.598,7 / km²6.183,1 / km²6.134,7 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Sikar từ 2000 đến 2020

Giảm 51.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Sikar-51.2%-58.7%-51.7%
Rajasthan———
Ấn Độ———
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Sikar

Tuổi trung vị: 22.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Sikar22.5 yrs23.6 yrs21.5 yrs
Rajasthan22.4 yrs23 yrs21.9 yrs
Ấn Độ24.9 yrs25.4 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Sikar

Mật độ dân số: 6.599 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Sikar88.67013,4 km²6.599 / km²
Rajasthan75,3 million342.463 km²220 / km²
Ấn Độ1.307 million3.083.563,4 km²424 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Sikar

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Sikar

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Sikar

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Sikar

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Sikar

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Sikar

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$2.032$2.230$2.196$1.668$2.769$4.157$4.322$5.308
Tổng GDP$544,6 Tr$647 Tr$668,8 Tr$513,6 Tr$823,1 Tr$1,2 T$1,1 T$1,3 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Sikar

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Sikar142,460 tn1.61 tn10,601.7 tons/km²
Rajasthan105,422,055 tn1.4 tn307.8 tons/km²
Ấn Độ1,928,568,344 tn1.48 tn625.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Sikar
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)142,460 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.61 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)10,601.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (7)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

Ngày▼Thời gian↕Magnitude↕Distance↕Độ sâu↕Đến từ↕Liên kết
9/3/155:57 PM443.6 km14,200 m7km WNW of Ringas, Indiausgs.gov
2/24/1312:57 AM3.651.9 km10,000 m12km SW of Ringas, Indiausgs.gov
12/20/121:00 PM3.996.4 km10,000 mRajasthan, Indiausgs.gov
8/10/0311:17 AM4.573.7 km10,000 mRajasthan, Indiausgs.gov
5/2/022:29 PM4.166.8 km33,000 mRajasthan, Indiausgs.gov

Sikar

là một thành phố và là nơi đặt hội đồng đô thị (municipal council) của quận Sikar thuộc bang Rajasthan, Ấn Độ.

Trang Wikipedia về Sikar
Hình ảnh về Sikar

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.