Danh mục tại Mohol

Bãi đậu xe và nhà để xeCho Thuê XeĐại lý xe máyLốp Xe và Bình Ắc QuyPhụ Tùng XeRửa Xe và Thông tin về XeSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm xăngBán buôn đồ dùng gia đìnhBán buôn hóa chất nông nghiệpBán buôn nông nghiệpBán buôn thực phẩm, đồ uống và thuốc láBán sỉ máy mócBán sỉ quần áo và vải vócBán sỉ vật liệu xây dựngĐại lí bán sỉMáy Kéo và Thiết Bị Nông TrạiNhững chỗ bán sĩ khácBán lẻ vảiCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng quần áoGiặt ủiHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngBưu điệnCác tổ chức thành viên khácNgôi chùa Phật giáoNgôi đền HinduNhà thờ Hồi giáoQuản lí công chúngTất cả tổ chức thành viênTôn giáoCửa hàng điện tửSửa chữa điện tửSửa chữa máy tínhCửa hàng kim loạtDịch vụ xây dựng công nghệLắp đặt điệnNhà Thầu ChínhXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcGiáo dục khácNền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học)Trường tiểu học và tiểu họcBảo tàngNhiếp ảnhThiết kế đặc biệtThư việnBữa sáng và bữa sáng và trưaCửa hàng bán kẹoCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳKem và cửa hàng sữa chuaNhà hàngNhà hàng Ấn ĐộNhà hàng chayNhà hàng thức ăn nhanhNhà hàng Trung QuốcPho mát, sữa và trứngQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán cà phê InternetRau QuảTất cả thức ăn và đồ uốngThịtThị trường nông dânCác cửa hàng đồ nội thấtSửa chữa khácSửa chữa máy tính và đồ dùng gia đìnhThiết bị gia dụng và hàng hóaVườn ươm và cung cấp vườnXây dựng cảnh quanAtm củaCông Ty Tín DụngLuật sư hợp phápNgân hàngTài chính khácBệnh việnCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcCác nha sĩSức khoẻ và y tếSpa ngàyThẩm mỹ việnThợ cắt tócTiệm cắt tócTrung tâm thể dụcCăn hộBán lẻ đồ chơi và trò chơiCửa Hàng Bách HóaCửa hàng bán đồ cũCửa hàng thuốc láMua sắmMua Sắm KhácNước Và Đồ Uống Đóng ChaiQuà tặng, thẻ, vật tư bênTrang Trại và Trại Chăn NuôiCâu lạc bộ thể thaoCông viên công cộngSân chơiChỗ ở khácDu lịch và đi lạiGiường ngủ và bữa sángHãng Du LịchHoạt động vận chuyển khácKhách sạn và nhà nghỉVận chuyển thư và bưu phẩmXe buýt và xe lửaKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mohol

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Mua sắm113.8
Nhà hàng83.8

Thông tin về Mohol

Khu vực1071.9 km²
Dân số238.211
Dân số nam122.874 (51.6%)
Dân số nữ115.337 (48.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+73.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+25.1%
Độ tuổi trung bình26.5 tuổi (Nam: 25.5, Nữ: 27.5)
Mã Vùng2189
Các vùng lân cậnSiddharth Nagar, Mohol, Kalase Nagar, Siddharth Nagar, Mohol, Kranti nagar
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Vĩ độ & Kinh độ17.81065, 75.64278
Mã Bưu Chính413213413214413248413303413324

Bản đồ Mohol

Bản đồ tương tác

Dân số Mohol

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số137.497172.019190.442223.110238.211
Mật độ dân số128,3 / km²160,5 / km²177,7 / km²208,1 / km²222,2 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Mohol từ 2000 đến 2015

Tăng 17.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Mohol+62.3%+29.7%+17.2%
Maharashtra+98%+45.2%+21.9%
Ấn Độ+111.1%+50.6%+24.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Mohol

Tuổi trung vị: 26.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mohol26.5 yrs27.5 yrs25.5 yrs
Maharashtra27.2 yrs27.8 yrs26.6 yrs
Ấn Độ24.9 yrs25.4 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mohol

Mật độ dân số: 222 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Mohol238.2111.071,9 km²222 / km²
Maharashtra120,6 million307.683,7 km²392 / km²
Ấn Độ1.307 million3.083.563,4 km²424 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Mohol

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Mohol

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Mohol

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Mohol

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Mohol

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Mohol

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mohol415,599 tn1.74 tn387.7 tons/km²
Maharashtra206,036,744 tn1.71 tn669.6 tons/km²
Ấn Độ1,928,568,344 tn1.48 tn625.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Mohol
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)415,599 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.74 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)387.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtHigh (8)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/19/1112:52 AM498.4 km10,000 mMaharashtra-Karnataka border region, Indiausgs.gov
9/6/077:09 AM3.698.4 km10,000 mMaharashtra, Indiausgs.gov
6/19/008:22 AM4.492.2 km33,000 mMaharashtra, Indiausgs.gov
10/8/938:45 PM4.781 km33,000 mMaharashtra-Karnataka border region, Indiausgs.gov
9/30/9312:53 AM4.697.8 km10,000 mMaharashtra, Indiausgs.gov
9/29/9311:10 PM590.1 km10,000 mMaharashtra, Indiausgs.gov
9/29/9310:25 PM6.290.2 km6,800 mMaharashtra, Indiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.