Danh mục tại Mandi
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mandi
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Ngôi đền Hindu | 1,681 |
| Giáo dục | 1,262 |
| Mua sắm | 1,089 |
| Nhà hàng | 841 |
| Tôn giáo | 523 |
| Quản lí công chúng | 478 |
| Mua Sắm Khác | 471 |
| Chỗ ở khác | 360 |
| Căn hộ | 338 |
| Cửa hàng điện tử | 336 |
| Cửa hàng quần áo | 328 |
| Cửa hàng kim loạt | 319 |
| Bệnh viện | 309 |
Thông tin về Mandi
| Khu vực | 21.6 km² |
| Dân số | 48.337 |
| Dân số nam | 24.332 (50.3%) |
| Dân số nữ | 24.005 (49.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -48.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -62.6% |
| Độ tuổi trung bình | 28.5 tuổi (Nam: 27.7, Nữ: 29.2) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $8.054 (2022) |
| Các vùng lân cận | Nasrali, Palace Colony, Samkhetar, Tarna, Saulikhad |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Ấn Độ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 31.71194, 76.93273 |
| Mã Bưu Chính | 174401, 174403, 175001, 175002, 175003, More |
Bản đồ Mandi
Bản đồ tương tác
Dân số Mandi
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 93.032 | 142.225 | 129.207 | 134.198 | 48.337 | 46.184 | 45.233 |
| Mật độ dân số | 4.302,1 / km² | 6.576,9 / km² | 5.974,9 / km² | 6.205,7 / km² | 2.235,2 / km² | 2.135,7 / km² | 2.091,7 / km² |
Thay đổi dân số Mandi từ 2000 đến 2020
Giảm 62.6% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Mandi | -48% | -66% | -62.6% |
| Himachal Pradesh | — | — | — |
| Ấn Độ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Mandi
Tuổi trung vị: 28.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Mandi | 28.5 yrs | 29.2 yrs | 27.7 yrs |
| Himachal Pradesh | 28.1 yrs | 28.8 yrs | 27.5 yrs |
| Ấn Độ | 24.9 yrs | 25.4 yrs | 24.5 yrs |
Mật độ dân số của Mandi
Mật độ dân số: 2.235 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Mandi | 48.337 | 21,6 km² | 2.235 / km² |
| Himachal Pradesh | 7,2 million | 55.701,2 km² | 130 / km² |
| Ấn Độ | 1.307 million | 3.083.563,4 km² | 424 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Mandi
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Mandi
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Mandi
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Mandi
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Mandi
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Mandi
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Mandi
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $1.572 | $2.389 | $3.039 | $4.205 | $4.824 | $6.965 | $7.129 | $8.054 |
| Tổng GDP | $88,7 Tr | $144,3 Tr | $190,4 Tr | $269,9 Tr | $309,8 Tr | $442,9 Tr | $455,6 Tr | $510,1 Tr |
Phát thải CO2 của Mandi
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Mandi | 77,984 tn | 1.61 tn | 3,606.2 tons/km² |
| Himachal Pradesh | 13,397,153 tn | 1.85 tn | 240.5 tons/km² |
| Ấn Độ | 1,928,568,344 tn | 1.48 tn | 625.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 77,984 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.61 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 3,606.2 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (7) |
| Lũ lụt | Cao (8) |
| Động đất | Cao (8) |
| Sạt lở | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/16/18 | 10:06 PM | 3.2 | 71.4 km | 10,000 m | 25km NNW of Sarahan, India | usgs.gov |
| 10/27/17 | 2:37 AM | 4.1 | 54.4 km | 14,960 m | 31km E of Kulu, India | usgs.gov |
| 8/27/16 | 3:38 AM | 4.1 | 97.3 km | 10,000 m | 2km E of Rohru, India | usgs.gov |
| 8/27/16 | 1:35 AM | 4.5 | 75.4 km | 10,000 m | 5km NE of Rampur, India | usgs.gov |
| 8/27/16 | 1:14 AM | 4.6 | 78.3 km | 10,000 m | 7km ENE of Rampur, India | usgs.gov |
| 8/1/16 | 1:38 PM | 4.5 | 44.3 km | 35,060 m | 15km WNW of Seoni, India | usgs.gov |
| 10/8/15 | 1:04 AM | 4.2 | 13.3 km | 36,040 m | 10km NE of Sundarnagar, India | usgs.gov |
| 8/21/14 | 8:11 AM | 4.9 | 83.5 km | 10,000 m | 13km NE of Dharmsala, India | usgs.gov |
| 6/17/14 | 5:31 PM | 4.2 | 82.6 km | 33,510 m | 15km NE of Dharmsala, India | usgs.gov |
| 11/6/13 | 2:53 PM | 4.4 | 76.1 km | 41,110 m | 8km NE of Gagret, India | usgs.gov |
Mandi
là một thành phố và là nơi đặt hội đồng đô thị (municipal council) của quận Mandi thuộc bang Himachal Pradesh, Ấn Độ.
Trang Wikipedia về Mandi
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
