Danh mục tại Solan

Bãi rửa xe ô tôChợ ô tôCho Thuê XeChuyển đổi khí hóa lỏng (LPG)Cửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe RenaultDịch vụ cân bánhDịch vụ khôi phục vỏ ô tôLốp Xe và Bình Ắc QuySửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíThợ sửa thân xe ô tôTrạm kiểm tra khí thảiTrạm xăngTrạm xăngXe Tải và Toa MoócAluminium SupplierBán buôn nông nghiệpChợ bán buôn rau củCông ty dược phẩmCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng bán gỗCửa hàng thực phẩm bán buônCửa sổ nhômĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửĐại lý bán buôn dược phẩmĐại lý bán buôn giày dépĐại lý bán buôn rau củĐại lý bán buôn văn phòng phẩmĐại lý máy kéoDịch vụ in kỹ thuật sốĐiểm uống nước cho động vậtMáy in công nghiệpMáy in lướiNhà bán buôn đồ nội thấtNhà cung cấp cửa sổ nhựa PVCNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp đường ống
Hiển thị 1-50 của 520

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Solan

Thông tin về Solan

Khu vực29.8 km²
Dân số110.654
Dân số nam58.059 (52.5%)
Dân số nữ52.595 (47.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+61.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+12.5%
Độ tuổi trung bình27.2 tuổi (Nam: 26.9, Nữ: 27.4)
Mã Vùng1792
Các vùng lân cậnMall Road, Bajoral Khurd, Kotla Nala, Lower Bazar, Chambaghat
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Vĩ độ & Kinh độ30.90908, 77.10869
Mã Bưu Chính173201173202173206173207173210More

Bản đồ Solan

Bản đồ tương tác

Dân số Solan

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số68.45696.76398.317105.029110.654
Mật độ dân số2.301 / km²3.252,5 / km²3.304,8 / km²3.530,4 / km²3.719,5 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Solan từ 2000 đến 2015

Tăng 6.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Solan+53.4%+8.5%+6.8%
Himachal Pradesh+89.6%+39.4%+19%
Ấn Độ+111.1%+50.6%+24.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Solan

Tuổi trung vị: 27.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Solan27.2 yrs27.4 yrs26.9 yrs
Himachal Pradesh28.1 yrs28.8 yrs27.5 yrs
Ấn Độ24.9 yrs25.4 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Solan

Mật độ dân số: 3.720 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Solan110.65429,8 km²3.720 / km²
Himachal Pradesh7,2 million55.701,2 km²130 / km²
Ấn Độ1.307 million3.083.563,4 km²424 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Solan

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Solan

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Solan

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Solan

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Solan

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Solan

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Solan

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Solan231,423 tn2.09 tn7,778.9 tons/km²
Himachal Pradesh13,397,153 tn1.85 tn240.5 tons/km²
Ấn Độ1,928,568,344 tn1.48 tn625.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Solan
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)231,423 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.09 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)7,778.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (7)
Lũ lụtCao (8)
Động đấtCao (8)
Sạt lởTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/27/163:38 AM4.171.9 km10,000 m2km E of Rohru, Indiausgs.gov
8/27/161:35 AM4.583.8 km10,000 m5km NE of Rampur, Indiausgs.gov
8/27/161:14 AM4.685 km10,000 m7km ENE of Rampur, Indiausgs.gov
8/1/161:38 PM4.546.4 km35,060 m15km WNW of Seoni, Indiausgs.gov
10/8/151:04 AM4.277.3 km36,040 m10km NE of Sundarnagar, Indiausgs.gov
5/28/107:25 AM574.1 km18,800 mHimachal Pradesh, Indiausgs.gov
10/21/083:09 PM4.589.4 km17,100 mHimachal Pradesh, Indiausgs.gov
1/7/084:08 AM3.488.6 km35,000 mPunjab-Himachal Pradesh border region, Indiausgs.gov
8/7/0710:11 AM3.896.5 km10,000 mUttaranchal, Indiausgs.gov
6/3/078:09 AM3.680 km30,000 mHimachal Pradesh, Indiausgs.gov

Solan

là một thành phố và là nơi đặt ủy ban đô thị (municipal committee) của quận Solan thuộc bang Himachal Pradesh, Ấn Độ.

Trang Wikipedia về Solan
Hình ảnh về Solan

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.