Danh mục tại Kāko
Cửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng xe máySửa chữa xe hơiTrạm xăngĐại lí bán sỉNuôi trồngTrang trại gia cầmCửa hàng quần áoCửa hàng SareeHiệu GiàyQuần áo của nam giớiTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngBưu điệnCông ty gaĐiểm đến tôn giáoĐiện thờNgôi đền HinduNhà thờ Hồi giáoNhà văn hóa thônTôn giáoVăn phòng chính phủCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng phụ kiện điện thoạiCửa hàng sửa chữa điện thoại di độngCửa hàng sửa chữa đồ điện tửCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtCửa hàng vật liệu xây dựngDự án nhàXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcNgười giúp việc gia đìnhTrung tâm bồi dưỡngTrung tâm giáo dụcTrường cao đẳngTrường cấp baTrường đại họcTrường phổ thôngTrường THCSTrường tiểu họcTrường tiểu họcTrường trung họcBảo tàngĐiểm thu hút khách du lịchDJNhà nhiếp ảnhStudio chụp ảnhCửa hàng bán kẹo
Hiển thị 1-50 của 102
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kāko
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Giáo dục | 128 |
| Ngôi đền Hindu | 120 |
| Mua sắm | 85 |
| Mua Sắm Khác | 75 |
| Du lịch và đi lại | 50 |
| Cửa hàng điện tử | 43 |
| Cửa hàng quần áo | 33 |
| Cửa hàng kim loạt | 33 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 32 |
Thông tin về Kāko
| Khu vực | 107.4 km² |
| Dân số | 148.995 |
| Dân số nam | 77.685 (52.1%) |
| Dân số nữ | 71.310 (47.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +136.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +26.9% |
| Độ tuổi trung bình | 21.3 tuổi (Nam: 21.1, Nữ: 21.5) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $2.466 (2022) |
| Các vùng lân cận | Kainat Nagar |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Ấn Độ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 25.22594, 85.06421 |
| Mã Bưu Chính | 804418 |
Bản đồ Kāko
Bản đồ tương tác
Dân số Kāko
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 62.993 | 93.486 | 117.403 | 153.006 | 148.995 | 158.378 | 167.988 |
| Mật độ dân số | 586,7 / km² | 870,6 / km² | 1.093,4 / km² | 1.425 / km² | 1.387,6 / km² | 1.475 / km² | 1.564,5 / km² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Kāko từ 2000 đến 2020
Tăng 26.9% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Kāko | +136.5% | +59.4% | +26.9% |
| Bihar | — | — | — |
| Ấn Độ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Kāko
Tuổi trung vị: 21.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Kāko | 21.3 yrs | 21.5 yrs | 21.1 yrs |
| Bihar | 20.4 yrs | 20.8 yrs | 20.1 yrs |
| Ấn Độ | 24.9 yrs | 25.4 yrs | 24.5 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Kāko
Mật độ dân số: 1.388 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Kāko | 148.995 | 107,4 km² | 1.388 / km² |
| Bihar | 115,8 million | 94.107,8 km² | 1.230 / km² |
| Ấn Độ | 1.307 million | 3.083.563,4 km² | 424 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Kāko
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Kāko
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $786 | $898 | $1.101 | $1.491 | $1.773 | $2.174 | $2.116 | $2.466 |
| Tổng GDP | $44,8 Tr | $55,9 Tr | $74,6 Tr | $109,9 Tr | $140,3 Tr | $184 Tr | $194,7 Tr | $232,7 Tr |
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x
Phát thải CO2 của Kāko
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Kāko | 164,903 tn | 1.11 tn | 1,535.8 tons/km² |
| Bihar | 132,083,798 tn | 1.14 tn | 1,403.5 tons/km² |
| Ấn Độ | 1,928,568,344 tn | 1.48 tn | 625.4 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Kāko
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 164,903 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.11 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 1,535.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (5.2) |
| Lũ lụt | Cao (10) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

