Danh mục tại Kurnool

Bãi rửa xe ô tôChợ ô tôCho Thuê XeChuyển đổi khí hóa lỏng (LPG)Cửa hàng ắc quyCửa hàng bánh xeCửa hàng bán mô tô bánh nhỏCửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng bộ tản nhiệtCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại lý xe cũĐại lý xe điệnĐại lý xe DS AutomobilesĐại lý xe HondaĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe tay ga điệnDịch vụ cân bánhDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ lốp xeDịch vụ phục chế động cơDịch vụ sửa chữa bộ tản nhiệt ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeLốp Xe và Bình Ắc QuyNhà bán sỉ ắc quyNhà bán sỉ phụ kiện ô tôNhà buôn bán xe máy cũNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà cung cấp phụ tùng xe tảiNhà môi giới ô tôSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khí
Hiển thị 1-50 của 1036

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kurnool

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm1,774
Mua Sắm Khác1,417
Giáo dục1,167
Nhà hàng1,152
Cửa hàng quần áo1,130
Ngôi đền Hindu956
Bất Động Sản784
Tôn giáo672
Quản lí công chúng586
Cửa hàng kim loạt571
Cửa hàng điện tử56414 years
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc562
Căn hộ557
Bệnh viện537
Du lịch và đi lại518

Thông tin về Kurnool

Khu vực28.4 km²
Dân số263.475
Dân số nam131.662 (50.0%)
Dân số nữ131.813 (50.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+45.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+20.9%
Độ tuổi trung bình25.2 tuổi (Nam: 24.6, Nữ: 25.8)
GDP bình quân đầu người (PPP)$8.134 (2022)
Mã Vùng8518
Các vùng lân cậnGandhi Nagar, Dharma Pet, Postal Colony, Alluri Sitarama Raju Nagar, Sampath Nagar
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Vĩ độ & Kinh độ15.82762, 78.03382
Mã Bưu Chính518001518002518003518004518005More

Bản đồ Kurnool

Bản đồ tương tác

Dân số Kurnool

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số181.525207.932217.966242.124263.475256.014244.369
Mật độ dân số6.383,3 / km²7.311,9 / km²7.664,7 / km²8.514,3 / km²9.265,1 / km²9.002,7 / km²8.593,2 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Kurnool từ 2000 đến 2020

Tăng 20.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Kurnool+45.1%+26.7%+20.9%
Andhra Pradesh
Ấn Độ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Kurnool

Tuổi trung vị: 25.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Kurnool25.2 yrs25.8 yrs24.6 yrs
Andhra Pradesh28.1 yrs28.5 yrs27.6 yrs
Ấn Độ24.9 yrs25.4 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Kurnool

Mật độ dân số: 9.265 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Kurnool263.47528,4 km²9.265 / km²
Andhra Pradesh52 million160.197,6 km²325 / km²
Ấn Độ1.307 million3.083.563,4 km²424 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Kurnool

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Kurnool

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Kurnool

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Kurnool

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Kurnool

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Kurnool

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Kurnool

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$1.028$1.484$1.787$2.113$3.217$5.115$7.613$8.134
Tổng GDP$7,2 Tr$13,2 Tr$19 Tr$25,6 Tr$44 Tr$77,6 Tr$130,1 Tr$142,6 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Kurnool

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Kurnool425,319 tn1.61 tn14,956.3 tons/km²
Andhra Pradesh85,497,653 tn1.64 tn533.7 tons/km²
Ấn Độ1,928,568,344 tn1.48 tn625.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Kurnool
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)425,319 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.61 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)14,956.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (5)
Lũ lụtCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Kurnool

là một thành phố và là nơi đặt hội đồng thành phố (municipal corporation) của quận Kurnool thuộc bang Andhra Pradesh, Ấn Độ.

Trang Wikipedia về Kurnool
Hình ảnh về Kurnool

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.