Danh mục tại Nandyal

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bán mô tô bánh nhỏCửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ cân bánhDịch vụ điện tự độngNhà bán sỉ ắc quySửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm sửa xe tay gaTrạm xăngTrạm xăngBán buôn nông nghiệpBán buôn trái câyChợ bán buôn rau củChung hóa bán buônCửa hàng bán gỗCửa hàng đồ phẫu thuậtCửa hàng sắt thépCửa hàng vật tư ngành hànĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửĐại lý bán buôn gạoĐại lý bán buôn máy tínhĐại lý bán buôn quần áoĐại lý bán buôn thiết bị quang họcĐại lý bán buôn trái câyĐại lý bán buôn văn phòng phẩmĐại lý máy kéoDịch vụ in kỹ thuật sốMáy in công nghiệpNhà bán buôn ống nướcNhà cung cấp bình gasNhà cung cấp cửaNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp đá granitNhà cung cấp dầu diesel
Hiển thị 1-50 của 461

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Nandyal

Thông tin về Nandyal

Khu vực13.9 km²
Dân số179.583
Dân số nam90.180 (50.2%)
Dân số nữ89.403 (49.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+72.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+19.7%
Độ tuổi trung bình25.2 tuổi (Nam: 24.6, Nữ: 25.8)
Mã Vùng8514
Các vùng lân cậnTelugu Peta, Srinivasa Nagar, Sanjeev Nagar, NGO Colony, Salim Nagar
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Vĩ độ & Kinh độ15.48879, 78.48648
Mã Bưu Chính518501518511518512518523518673

Bản đồ Nandyal

Bản đồ tương tác

Dân số Nandyal

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số103.953130.240150.005169.208179.583
Mật độ dân số7.492,1 / km²9.386,7 / km²10.811,2 / km²12.195,2 / km²12.942,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Nandyal từ 2000 đến 2015

Tăng 12.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Nandyal+62.8%+29.9%+12.8%
Andhra Pradesh+60.1%+25.6%+11.4%
Ấn Độ+111.1%+50.6%+24.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Nandyal

Tuổi trung vị: 25.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Nandyal25.2 yrs25.8 yrs24.6 yrs
Andhra Pradesh28.1 yrs28.5 yrs27.6 yrs
Ấn Độ24.9 yrs25.4 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Nandyal

Mật độ dân số: 12.943 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Nandyal179.58313,9 km²12.943 / km²
Andhra Pradesh52 million160.197,6 km²325 / km²
Ấn Độ1.307 million3.083.563,4 km²424 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Nandyal

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Nandyal

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Nandyal

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Nandyal

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Nandyal

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Nandyal

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Nandyal

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Nandyal281,588 tn1.57 tn20,294.6 tons/km²
Andhra Pradesh85,497,653 tn1.64 tn533.7 tons/km²
Ấn Độ1,928,568,344 tn1.48 tn625.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Nandyal
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)281,588 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.57 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)20,294.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (5)
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Nandyal

là một thành phố và khu đô thị của quận Kurnool thuộc bang Andhra Pradesh, Ấn Độ.

Trang Wikipedia về Nandyal
Hình ảnh về Nandyal

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.