Danh mục tại Hisar
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Hisar
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 3,234 | — |
| Giáo dục | 1,915 | 20 years |
| Mua Sắm Khác | 1,889 | — |
| Cửa hàng quần áo | 1,645 | — |
| Cửa hàng điện tử | 1,597 | 17 years |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 1,403 | — |
| Du lịch và đi lại | 1,185 | — |
| Cửa hàng kim loạt | 1,143 | — |
| Nhà hàng | 1,126 | — |
| Ngôi đền Hindu | 1,092 | — |
| Quản lí đoàn thể | 1,032 | 28 years |
Thông tin về Hisar
| Khu vực | 19.9 km² |
| Dân số | 227.426 |
| Dân số nam | 121.513 (53.4%) |
| Dân số nữ | 105.913 (46.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -14.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -15.5% |
| Độ tuổi trung bình | 25.2 tuổi (Nam: 24.5, Nữ: 26.1) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $9.946 (2022) |
| Mã Vùng | 1662 |
| Các vùng lân cận | Shastri Nagar, Model Town, Sector 14, Haryana Agricultural University, Industrial Area |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Ấn Độ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 29.15394, 75.72294 |
| Mã Bưu Chính | 125001, 125004, 125005, 125006, 125011, More |
Bản đồ Hisar
Bản đồ tương tác
Dân số Hisar
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 265.644 | 283.670 | 269.005 | 232.940 | 227.426 | 225.995 | 226.689 |
| Mật độ dân số | 13.323,8 / km² | 14.228 / km² | 13.492,4 / km² | 11.683,5 / km² | 11.406,9 / km² | 11.335,2 / km² | 11.370 / km² |
Thay đổi dân số Hisar từ 2000 đến 2020
Giảm 15.5% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Hisar | -14.4% | -19.8% | -15.5% |
| Haryana | — | — | — |
| Ấn Độ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Hisar
Tuổi trung vị: 25.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Hisar | 25.2 yrs | 26.1 yrs | 24.5 yrs |
| Haryana | 24.8 yrs | 25.7 yrs | 24.1 yrs |
| Ấn Độ | 24.9 yrs | 25.4 yrs | 24.5 yrs |
Mật độ dân số của Hisar
Mật độ dân số: 11.407 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Hisar | 227.426 | 19,9 km² | 11.407 / km² |
| Haryana | 27,6 million | 44.119,4 km² | 626 / km² |
| Ấn Độ | 1.307 million | 3.083.563,4 km² | 424 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Hisar
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Hisar
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Hisar
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Hisar
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Hisar
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Hisar
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Hisar
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $1.956 | $2.399 | $2.783 | $3.657 | $5.012 | $7.177 | $8.664 | $9.946 |
| Tổng GDP | $6,8 Tr | $10,8 Tr | $15,6 Tr | $24,7 Tr | $40,4 Tr | $69,7 Tr | $102,1 Tr | $124,5 Tr |
Phát thải CO2 của Hisar
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Hisar | 493,758 tn | 2.17 tn | 24,765.3 tons/km² |
| Haryana | 58,264,184 tn | 2.11 tn | 1,320.6 tons/km² |
| Ấn Độ | 1,928,568,344 tn | 1.48 tn | 625.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 493,758 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 2.17 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 24,765.3 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (7) |
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 9/10/16 | 3:27 PM | 4.1 | 93.3 km | 10,000 m | 7km N of Beri Khas, India | usgs.gov |
| 3/5/12 | 7:41 AM | 5.1 | 98 km | 10,000 m | Haryana - Delhi region, India | usgs.gov |
| 5/7/06 | 4:01 PM | 4.3 | 84 km | 10,000 m | Haryana - Delhi region, India | usgs.gov |
| 3/31/06 | 11:25 AM | 3.9 | 88.2 km | 10,000 m | Haryana - Delhi region, India | usgs.gov |
| 2/28/01 | 2:41 AM | 3.8 | 65.9 km | 33,000 m | Haryana - Delhi region, India | usgs.gov |
| 5/15/90 | 5:19 PM | 4.1 | 98 km | 33,000 m | Haryana, India | usgs.gov |
Hisar
là một thành phố và là nơi đặt hội đồng đô thị (municipal council) của quận Hisar thuộc bang Haryana, Ấn Độ.
Trang Wikipedia về Hisar_478_699.jpeg)
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


