Danh mục tại Rohtak

Bãi rửa xe ô tôChợ ô tôCho Thuê XeChuyển đổi khí hóa lỏng (LPG)Cửa hàng ắc quyCửa hàng bánh xeCửa hàng bán mô tô bánh nhỏCửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại lý xe cũĐại lý xe điệnĐại lý xe DS AutomobilesĐại lý xe FordĐại lý xe HondaĐại lý xe HyundaiĐại lý xe KiaĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe OldsmobileĐại lý xe SkodaĐại lý xe SuzukiĐại lý xe tay ga điệnĐại lý xe ToyotaĐại lý xe VolkswagenĐại lý xe VolvoDịch vụ cân bánhDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeLốp Xe và Bình Ắc QuyNhà bán sỉ ắc quyNhà bán sỉ phụ kiện ô tôNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà cung cấp phụ tùng xe tảiNhà môi giới ô tôSơn xe ô tô
Hiển thị 1-50 của 1154

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Rohtak

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm2,519
Cửa hàng quần áo1,556
Giáo dục1,53726 years
Mua Sắm Khác1,336
Quản lí đoàn thể1,21619 years
Cửa hàng điện tử1,161
Nhà hàng1,141
Du lịch và đi lại875
Ngôi đền Hindu835
Căn hộ812
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc701
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị678
Cửa hàng kim loạt672

Thông tin về Rohtak

Khu vực26.8 km²
Dân số312.745
Dân số nam167.031 (53.4%)
Dân số nữ145.714 (46.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+38.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+7.2%
Độ tuổi trung bình26 tuổi (Nam: 25.1, Nữ: 26.9)
GDP bình quân đầu người (PPP)$11.937 (2022)
Mã Vùng1262
Các vùng lân cậnModel Town, Rohtak Station Diary Mohalla, Maharshi Dayanand University, Company Bagh, Subhash Nagar
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Vĩ độ & Kinh độ28.89447, 76.58917
Mã Bưu Chính124001124021124022124111124112More

Bản đồ Rohtak

Bản đồ tương tác

Dân số Rohtak

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số225.720302.101291.727317.262312.745318.040325.231
Mật độ dân số8.438,1 / km²11.293,5 / km²10.905,7 / km²11.860,3 / km²11.691,4 / km²11.889,3 / km²12.158,2 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Rohtak từ 2000 đến 2020

Tăng 7.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Rohtak+38.6%+3.5%+7.2%
Haryana
Ấn Độ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Rohtak

Tuổi trung vị: 26 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Rohtak26 yrs26.9 yrs25.1 yrs
Haryana24.8 yrs25.7 yrs24.1 yrs
Ấn Độ24.9 yrs25.4 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Rohtak

Mật độ dân số: 11.691 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Rohtak312.74526,8 km²11.691 / km²
Haryana27,6 million44.119,4 km²626 / km²
Ấn Độ1.307 million3.083.563,4 km²424 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Rohtak

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Rohtak

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Rohtak

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Rohtak

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Rohtak

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Rohtak

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$2.650$2.437$2.593$3.847$6.840$9.249$10.618$11.937
Tổng GDP$103,6 Tr$109,9 Tr$130,4 Tr$203,7 Tr$374,3 Tr$525,9 Tr$650,2 Tr$750,9 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Rohtak

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Rohtak742,130 tn2.37 tn27,743.2 tons/km²
Haryana58,264,184 tn2.11 tn1,320.6 tons/km²
Ấn Độ1,928,568,344 tn1.48 tn625.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Rohtak
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)742,130 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.37 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)27,743.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (7)
Lũ lụtCao (8)
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/20/192:29 AM486.2 km10,000 m5km ENE of Kandhla, Indiausgs.gov
9/10/1812:58 AM3.625.8 km10,000 m7km S of Kharkhauda, Indiausgs.gov
9/9/1811:07 AM4.634.4 km10,000 m10km WSW of Bahadurgarh, Indiausgs.gov
7/1/1810:07 AM4.539.8 km10,000 m14km NW of Sonipat, Indiausgs.gov
6/1/1710:55 PM4.720.6 km10,000 m12km NW of Kharkhauda, Indiausgs.gov
11/16/1610:59 PM4.499.6 km10,000 m14km SE of Bawal, Indiausgs.gov
9/10/163:27 PM4.114.1 km10,000 m7km N of Beri Khas, Indiausgs.gov
6/19/122:00 PM4.120.7 km10,000 mHaryana - Delhi region, Indiausgs.gov
3/5/127:41 AM5.111.1 km10,000 mHaryana - Delhi region, Indiausgs.gov
9/7/115:58 PM4.361.5 km10,000 mHaryana-Delhi-Uttar Pradesh region, Indiausgs.gov

Rohtak

là một thành phố và là nơi đặt hội đồng đô thị (municipal council) của quận Rohtak thuộc bang Haryana, Ấn Độ.

Trang Wikipedia về Rohtak
Hình ảnh về Rohtak

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.