Danh mục tại Hingoli

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bánh xeCửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ cân bánhNhà bán sỉ ắc quySửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm sửa vỏ xeTrạm xăngTrạm xăngXưởng sửa chữa máy kéoBán buôn nông nghiệpCửa hàng sắt thépCửa hàng vật tư ngành hànĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửĐại lý bán buôn dược phẩmĐại lý máy kéoDịch vụ in kỹ thuật sốHợp tác xã nông nghiệpNhà bán buôn đồ nội thấtNhà cung cấp đá dămNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp hạt giốngNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp hóa chất nông nghiệpNhà cung cấp máy lọc nướcNhà cung cấp nhiên liệuNhà cung cấp nông cụNhà cung cấp phân bónNhà cung cấp thiết bị cửa hàngNhà cung cấp thiết bị điệnNhà cung cấp thực phẩmNhà cung cấp ván épNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà cung cấp xi măngNhà máy sợiNhà máy xay bộtNhà phân phối thép
Hiển thị 1-50 của 370

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Hingoli

Thông tin về Hingoli

Khu vực16.1 km²
Dân số164.505
Dân số nam84.421 (51.3%)
Dân số nữ80.084 (48.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+146.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+35.8%
Độ tuổi trung bình24.5 tuổi (Nam: 23.5, Nữ: 25.7)
GDP bình quân đầu người (PPP)$11.497 (2022)
Mã Vùng2456
Các vùng lân cậnSiddharth Nagar, Bhatt Colony, Siddharth Nagar, Bangar Nagar, Shivaji Nagar, Bhatt Colony
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Vĩ độ & Kinh độ19.71464, 77.14238
Mã Bưu Chính431513431705

Bản đồ Hingoli

Bản đồ tương tác

Dân số Hingoli

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số66.73597.292121.140160.293164.505162.624162.734
Mật độ dân số4.138,6 / km²6.033,6 / km²7.512,6 / km²9.940,7 / km²10.201,9 / km²10.085,2 / km²10.092 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Hingoli từ 2000 đến 2020

Tăng 35.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Hingoli+146.5%+69.1%+35.8%
Maharashtra
Ấn Độ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Hingoli

Tuổi trung vị: 24.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Hingoli24.5 yrs25.7 yrs23.5 yrs
Maharashtra27.2 yrs27.8 yrs26.6 yrs
Ấn Độ24.9 yrs25.4 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Hingoli

Mật độ dân số: 10.202 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Hingoli164.50516,1 km²10.202 / km²
Maharashtra120,6 million307.683,7 km²392 / km²
Ấn Độ1.307 million3.083.563,4 km²424 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Hingoli

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Hingoli

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Hingoli

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Hingoli

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Hingoli

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Hingoli

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$3.341$4.401$4.563$7.289$8.714$10.022$10.030$11.497
Tổng GDP$34,9 Tr$52,5 Tr$60,5 Tr$100,5 Tr$123,1 Tr$142,1 Tr$145,6 Tr$171,4 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Hingoli

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Hingoli263,863 tn1.6 tn16,363.6 tons/km²
Maharashtra206,036,744 tn1.71 tn669.6 tons/km²
Ấn Độ1,928,568,344 tn1.48 tn625.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Hingoli
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)263,863 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.6 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)16,363.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Hingoli

là một thành phố và là nơi đặt hội đồng đô thị (municipal council) của quận Hingoli thuộc bang Maharashtra, Ấn Độ.

Trang Wikipedia về Hingoli

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.