Danh mục tại Ghumarwin

Bãi rửa xe ô tôChuyển đổi khí hóa lỏng (LPG)Cửa hàng ắc quyCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTrạm xăngTrạm xăngCửa hàng bán gỗĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn giày dépHợp tác xã nông nghiệpNhà cung cấp bình gasNhà cung cấp đá cẩm thạchNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp máy bơm nướcNhà cung cấp máy lọc nướcNhà cung cấp nhiên liệuNhà cung cấp thực phẩmNhà cung cấp xi măngNhà máy xay bộtNhà sản xuất đồ nội thấtNuôi trồngThợ hànTrang trại bò sữaTrang trại gia cầmXưởng cưaCửa hàng quần áoCửa hàng túi xáchHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngBưu điệnCông ty gaĐền GurudwaraĐiểm đến tôn giáoNgôi đền HinduNhà thờ Hồi giáoNhà văn hóa thônTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoTrung tâm AadhaarTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền bangVăn phòng chính quyền địa phươngCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng phụ kiện điện thoạiCửa hàng sửa chữa điện thoại di độngCửa hàng sửa chữa đồ điệnCửa hàng sửa chữa đồ điện tửCửa hàng thiết bị và phụ kiện máy ảnhDịch vụ máy tínhDịch vụ sửa chữa máy tínhDịch vụ thông tinHỗ trợ và dịch vụ máy tínhCầuCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng gạch ốp látCửa hàng kim loạtCửa hàng sơnCửa hàng thiết bị điệnCửa hàng vật liệu xây dựngDự án nhàKỹ sư điệnThợ mộcXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởCơ sở giáo dụcGiáo dụcHuấn luyện viên thiềnNgười giúp việc gia đìnhTrung tâm bồi dưỡngTrung tâm đào tạoTrung tâm giáo dụcTrung tâm học tậpTrường cao đẳngTrường cấp baTrường công lậpTrường học lái xeTrường mầm nonTrường phổ thôngTrường THCSTrường thuộc Hội đồng Giáo dục Trung học Trung ươngTrường tiểu họcTrường tiểu họcTrường trung họcDịch vụ nhiếp ảnhĐiểm thu hút khách du lịchDJNgười trang trí nội thấtNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế đồ họaNhà thiết kế trang webQuản lý sự kiệnStudio chụp ảnhThợ chụp ảnh đám cướiBánh PizzaCửa hàng bán kẹoCửa hàng rau quảCửa hàng sức khỏe và sắc đẹpCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳKhu ăn uốngNhà hàngNhà hàng Ấn ĐộNhà hàng gia đìnhNhà hàng thịt gàNhà hàng thức ăn nhanhPho mát, sữa và trứngQuán ăn ven đường kiểu ẤnQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán Cà PhêQuán cà phê InternetThịtCác cửa hàng đồ nội thấtCửa hàng nệmDịch vụ cho thuê rạpDịch vụ sửa chữaThợ mayVườn ươm và cung cấp vườnAtm củaBảo hiểmBảo hiểm nhân thọCông ty bảo hiểmDịch vụ pháp lýKế toánMôi giới bảo hiểmNgân hàngNgân hàng quốc doanhPháp lí và tài chínhBệnh việnBệnh viện chính phủBệnh viện thú yCác phòng thí nghiệm y tếDịch vụ chăm sóc y tế tại nhàNhà tư vấn sức khỏePhòng khám nha khoaPhòng khám y tếThuốc Thay ThếTrung tâm y tếTrung tâm y tế cộng đồngHiệu làm tócThẩm mỹ việnThợ cắt tócCửa hàng in ấnĐại lý tiếp thịDịch vụ tiếp thị trên InternetDịch vụ tư vấn tiếp thịVật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩmChung cưKhu liên hợp căn hộKhu phức hợp nhà ởKhu tổ hợp công quảnPhòng tiệcChợCửa hàng bán buôn cây cảnhCửa hàng bán thuốcCửa hàng đồ chơiCửa hàng máy tínhCửa hàng mỹ phẩmCửa hàng quà tặngCửa hàng rượu vangCửa hàng tạp phẩm Ấn ĐộCửa hàng thuốcCửa hàng tổng hợpCửa hàng tràHiệu thuốcMua sắmNhà kim hoànNhà sách và quầy bán báoSiêu thịTrung tâm mua sắmTrung tâm mua sắm lớnVườn ươmCông viên công cộngKhu làng nghỉ dưỡngKhu vực đường địa hìnhPhòng tập thể dụcSân chơiSân cricketXe đạpBãi đậu xe công cộngBến xe buýtBiệt thựChỗ nghỉĐại lý du lịchDịch vụ giao hàng tạp hóaDịch vụ vận tảiHiệp hội nhà ởKhách sạnKhách sạn và nhà nghỉNhà điều hành du lịchNhà kháchNhà khoNhà nghỉ dưỡngTaxiTham quanTrạm xe buýtKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ghumarwin

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Mua sắm253.9
Giáo dục184.1
Công Ty Tín Dụng124
Ngân hàng84
Quản lí công chúng72.8
Tôn giáo74.3
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị73.8

Thông tin về Ghumarwin

Khu vực205.0 km²
Dân số106.084
Dân số nam52.448 (49.4%)
Dân số nữ53.636 (50.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+330.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+300.4%
Độ tuổi trung bình29.4 tuổi (Nam: 28.5, Nữ: 30.2)
Các vùng lân cậnChakarwarti, Krishna, Bilaspur
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Vĩ độ & Kinh độ31.44166, 76.71509
Mã Bưu Chính174003174017174021174023174026More

Bản đồ Ghumarwin

Bản đồ tương tác

Dân số Ghumarwin

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số24.65034.07126.49299.832106.084
Mật độ dân số120,2 / km²166,2 / km²129,2 / km²487 / km²517,5 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Ghumarwin từ 2000 đến 2015

Tăng 276.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Ghumarwin+305%+193%+276.8%
Himachal Pradesh+89.6%+39.4%+19%
Ấn Độ+111.1%+50.6%+24.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Ghumarwin

Tuổi trung vị: 29.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Ghumarwin29.4 yrs30.2 yrs28.5 yrs
Himachal Pradesh28.1 yrs28.8 yrs27.5 yrs
Ấn Độ24.9 yrs25.4 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Ghumarwin

Mật độ dân số: 518 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Ghumarwin106.084205 km²518 / km²
Himachal Pradesh7,2 million55.701,2 km²130 / km²
Ấn Độ1.307 million3.083.563,4 km²424 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Ghumarwin

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ghumarwin

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Ghumarwin

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Ghumarwin

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Ghumarwin

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Ghumarwin213,351 tn2.01 tn1,040.7 tons/km²
Himachal Pradesh13,397,153 tn1.85 tn240.5 tons/km²
Ấn Độ1,928,568,344 tn1.48 tn625.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ghumarwin
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)213,351 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.01 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)1,040.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (7)
FloodHigh (8)
EarthquakeHigh (8)
LandslideHigh (8)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/16/1810:06 PM3.297.4 km10,000 m25km NNW of Sarahan, Indiausgs.gov
10/27/172:37 AM4.188.5 km14,960 m31km E of Kulu, Indiausgs.gov
8/27/161:35 AM4.591.9 km10,000 m5km NE of Rampur, Indiausgs.gov
8/27/161:14 AM4.694.7 km10,000 m7km ENE of Rampur, Indiausgs.gov
8/1/161:38 PM4.529.5 km35,060 m15km WNW of Seoni, Indiausgs.gov
10/8/151:04 AM4.229.5 km36,040 m10km NE of Sundarnagar, Indiausgs.gov
11/6/132:53 PM4.463.9 km41,110 m8km NE of Gagret, Indiausgs.gov
8/29/1310:13 AM4.442.2 km38,330 m1km WSW of Una, Indiausgs.gov
3/14/106:53 AM4.563.5 km30,000 mPunjab-Himachal Pradesh border region, Indiausgs.gov
10/21/083:09 PM4.575 km17,100 mHimachal Pradesh, Indiausgs.gov

Ghumarwin

Ghumarwin là một thị xã và là một nagar panchayat của quận Bilaspur thuộc bang Himachal Pradesh, Ấn Độ.

Trang Wikipedia về Ghumarwin

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.