Danh mục tại Ghumarwin
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ghumarwin
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 25 | 3.9 |
| Giáo dục | 18 | 4.1 |
| Công Ty Tín Dụng | 12 | 4 |
| Ngân hàng | 8 | 4 |
| Quản lí công chúng | 7 | 2.8 |
| Tôn giáo | 7 | 4.3 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 7 | 3.8 |
Thông tin về Ghumarwin
| Khu vực | 205.0 km² |
| Dân số | 106.084 |
| Dân số nam | 52.448 (49.4%) |
| Dân số nữ | 53.636 (50.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +330.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +300.4% |
| Độ tuổi trung bình | 29.4 tuổi (Nam: 28.5, Nữ: 30.2) |
| Các vùng lân cận | Chakarwarti, Krishna, Bilaspur |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Ấn Độ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 31.44166, 76.71509 |
| Mã Bưu Chính | 174003, 174017, 174021, 174023, 174026, More |
Bản đồ Ghumarwin
Bản đồ tương tác
Dân số Ghumarwin
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 24.650 | 34.071 | 26.492 | 99.832 | 106.084 |
| Mật độ dân số | 120,2 / km² | 166,2 / km² | 129,2 / km² | 487 / km² | 517,5 / km² |
Thay đổi dân số Ghumarwin từ 2000 đến 2015
Tăng 276.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Ghumarwin | +305% | +193% | +276.8% |
| Himachal Pradesh | +89.6% | +39.4% | +19% |
| Ấn Độ | +111.1% | +50.6% | +24.5% |
Tuổi trung vị của Ghumarwin
Tuổi trung vị: 29.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Ghumarwin | 29.4 yrs | 30.2 yrs | 28.5 yrs |
| Himachal Pradesh | 28.1 yrs | 28.8 yrs | 27.5 yrs |
| Ấn Độ | 24.9 yrs | 25.4 yrs | 24.5 yrs |
Mật độ dân số của Ghumarwin
Mật độ dân số: 518 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Ghumarwin | 106.084 | 205 km² | 518 / km² |
| Himachal Pradesh | 7,2 million | 55.701,2 km² | 130 / km² |
| Ấn Độ | 1.307 million | 3.083.563,4 km² | 424 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Ghumarwin
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ghumarwin
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Ghumarwin
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Ghumarwin
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Ghumarwin
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Ghumarwin | 213,351 tn | 2.01 tn | 1,040.7 tons/km² |
| Himachal Pradesh | 13,397,153 tn | 1.85 tn | 240.5 tons/km² |
| Ấn Độ | 1,928,568,344 tn | 1.48 tn | 625.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 213,351 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 2.01 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 1,040.7 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Medium (7) |
| Flood | High (8) |
| Earthquake | High (8) |
| Landslide | High (8) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/16/18 | 10:06 PM | 3.2 | 97.4 km | 10,000 m | 25km NNW of Sarahan, India | usgs.gov |
| 10/27/17 | 2:37 AM | 4.1 | 88.5 km | 14,960 m | 31km E of Kulu, India | usgs.gov |
| 8/27/16 | 1:35 AM | 4.5 | 91.9 km | 10,000 m | 5km NE of Rampur, India | usgs.gov |
| 8/27/16 | 1:14 AM | 4.6 | 94.7 km | 10,000 m | 7km ENE of Rampur, India | usgs.gov |
| 8/1/16 | 1:38 PM | 4.5 | 29.5 km | 35,060 m | 15km WNW of Seoni, India | usgs.gov |
| 10/8/15 | 1:04 AM | 4.2 | 29.5 km | 36,040 m | 10km NE of Sundarnagar, India | usgs.gov |
| 11/6/13 | 2:53 PM | 4.4 | 63.9 km | 41,110 m | 8km NE of Gagret, India | usgs.gov |
| 8/29/13 | 10:13 AM | 4.4 | 42.2 km | 38,330 m | 1km WSW of Una, India | usgs.gov |
| 3/14/10 | 6:53 AM | 4.5 | 63.5 km | 30,000 m | Punjab-Himachal Pradesh border region, India | usgs.gov |
| 10/21/08 | 3:09 PM | 4.5 | 75 km | 17,100 m | Himachal Pradesh, India | usgs.gov |
Ghumarwin
Ghumarwin là một thị xã và là một nagar panchayat của quận Bilaspur thuộc bang Himachal Pradesh, Ấn Độ.
Trang Wikipedia về GhumarwinVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
