Danh mục tại Ganaur
Thông tin về Ganaur
| Khu vực | 276.0 km² |
| Dân số | 133.861 |
| Dân số nam | 72.614 (54.2%) |
| Dân số nữ | 61.247 (45.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +110.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +16.4% |
| Độ tuổi trung bình | 24.6 tuổi (Nam: 24, Nữ: 25.4) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $12.525 (2022) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Ấn Độ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 29.13020, 77.01832 |
Bản đồ Ganaur
Bản đồ tương tác
Dân số Ganaur
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 63.594 | 72.120 | 114.984 | 162.868 | 133.861 | 141.936 | 150.504 |
| Mật độ dân số | 230,4 / km² | 261,3 / km² | 416,6 / km² | 590,1 / km² | 485 / km² | 514,3 / km² | 545,3 / km² |
Thay đổi dân số Ganaur từ 2000 đến 2020
Tăng 16.4% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Ganaur | +110.5% | +85.6% | +16.4% |
| Haryana | — | — | — |
| Ấn Độ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Ganaur
Tuổi trung vị: 24.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Ganaur | 24.6 yrs | 25.4 yrs | 24 yrs |
| Haryana | 24.8 yrs | 25.7 yrs | 24.1 yrs |
| Ấn Độ | 24.9 yrs | 25.4 yrs | 24.5 yrs |
Mật độ dân số của Ganaur
Mật độ dân số: 485 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Ganaur | 133.861 | 276 km² | 485 / km² |
| Haryana | 27,6 million | 44.119,4 km² | 626 / km² |
| Ấn Độ | 1.307 million | 3.083.563,4 km² | 424 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Ganaur
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Ganaur
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $2.978 | $3.130 | $4.514 | $6.384 | $9.677 | $10.550 | $10.061 | $12.525 |
| Tổng GDP | $196,3 Tr | $221 Tr | $335,1 Tr | $488,4 Tr | $747,3 Tr | $827,5 Tr | $817,9 Tr | $1 T |
Phát thải CO2 của Ganaur
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Ganaur | 300,732 tn | 2.25 tn | 1,089.6 tons/km² |
| Haryana | 58,264,184 tn | 2.11 tn | 1,320.6 tons/km² |
| Ấn Độ | 1,928,568,344 tn | 1.48 tn | 625.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 300,732 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 2.25 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 1,089.6 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (7) |
| Lũ lụt | Cao (9) |
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2/20/19 | 2:29 AM | 4 | 37.1 km | 10,000 m | 5km ENE of Kandhla, India | usgs.gov |
| 9/10/18 | 12:58 AM | 3.6 | 38.6 km | 10,000 m | 7km S of Kharkhauda, India | usgs.gov |
| 9/9/18 | 11:07 AM | 4.6 | 56.6 km | 10,000 m | 10km WSW of Bahadurgarh, India | usgs.gov |
| 7/1/18 | 10:07 AM | 4.5 | 9.6 km | 10,000 m | 14km NW of Sonipat, India | usgs.gov |
| 6/1/17 | 10:55 PM | 4.7 | 29 km | 10,000 m | 12km NW of Kharkhauda, India | usgs.gov |
| 9/10/16 | 3:27 PM | 4.1 | 59.1 km | 10,000 m | 7km N of Beri Khas, India | usgs.gov |
| 6/19/12 | 2:00 PM | 4.1 | 55.2 km | 10,000 m | Haryana - Delhi region, India | usgs.gov |
| 3/5/12 | 7:41 AM | 5.1 | 50.6 km | 10,000 m | Haryana - Delhi region, India | usgs.gov |
| 9/7/11 | 5:58 PM | 4.3 | 48 km | 10,000 m | Haryana-Delhi-Uttar Pradesh region, India | usgs.gov |
| 11/25/07 | 11:12 PM | 4.7 | 63.9 km | 10,000 m | Haryana-Delhi-Uttar Pradesh region, India | usgs.gov |
Ganaur
Ganaur là một thành phố và là nơi đặt ủy ban đô thị (municipal committee) của quận Sonipat thuộc bang Haryana, Ấn Độ.
Trang Wikipedia về Ganaur
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

