Thông tin về Didwana
| Khu vực | 1478.7 km² |
| Dân số | 455.952 |
| Dân số nam | 232.546 (51.0%) |
| Dân số nữ | 223.406 (49.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +140.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +34.9% |
| Độ tuổi trung bình | 22.1 tuổi (Nam: 21.5, Nữ: 22.8) |
| Các vùng lân cận | Adarsh Nagar, Lalbagh Colony, Adarsh Nagar, Hafiz Basir Colony, Gattani Colony, Adarsh Nagar, Kaatla Bass |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Ấn Độ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 27.40096, 74.57537 |
| Mã Bưu Chính | 341303, 341305, 341506, 341516, 341551 |
Bản đồ Didwana
Bản đồ tương tác
Dân số Didwana
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 189.347 | 274.006 | 337.934 | 426.776 | 455.952 |
| Mật độ dân số | 128,1 / km² | 185,3 / km² | 228,5 / km² | 288,6 / km² | 308,3 / km² |
Thay đổi dân số Didwana từ 2000 đến 2015
Tăng 26.3% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Didwana | +125.4% | +55.8% | +26.3% |
| Rajasthan | +141.7% | +63.1% | +30.2% |
| Ấn Độ | +111.1% | +50.6% | +24.5% |
Tuổi trung vị của Didwana
Tuổi trung vị: 22.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Didwana | 22.1 yrs | 22.8 yrs | 21.5 yrs |
| Rajasthan | 22.4 yrs | 23 yrs | 21.9 yrs |
| Ấn Độ | 24.9 yrs | 25.4 yrs | 24.5 yrs |
Mật độ dân số của Didwana
Mật độ dân số: 308 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Didwana | 455.952 | 1.478,7 km² | 308 / km² |
| Rajasthan | 75,3 million | 342.463 km² | 220 / km² |
| Ấn Độ | 1.307 million | 3.083.563,4 km² | 424 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Didwana
Dân số ước tính từ 200 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Didwana
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Didwana
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Didwana
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Didwana
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Didwana | 609,948 tn | 1.34 tn | 412.5 tons/km² |
| Rajasthan | 105,422,055 tn | 1.4 tn | 307.8 tons/km² |
| Ấn Độ | 1,928,568,344 tn | 1.48 tn | 625.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 609,948 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.34 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 412.5 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | High (9.9) |
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Didwana
là một thành phố và khu đô thị của quận Nagaur thuộc bang Rajasthan, Ấn Độ.
Trang Wikipedia về DidwanaVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
