Danh mục tại Dhamnod

Cho Thuê XeCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng xe máyĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm xăngTrạm xăngBán buôn nông nghiệpChợ bán buôn rau củĐại lí bán sỉĐại lý máy kéoNhà cung cấp hạt giốngNhà cung cấp máy bơm nướcNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp thiết bị điệnNhà cung cấp xi măngNhà máy sợiNuôi trồngXưởng cơ khíCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoCửa hàng SareeHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngCơ sở tôn giáoNgôi đền HinduNhà thờ Hồi giáoTôn giáoTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng phụ kiện điện thoạiCửa hàng sửa chữa điện thoại di độngCửa hàng sửa chữa đồ điện tửHỗ trợ và dịch vụ máy tínhCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtCửa hàng vật liệu xây dựngDự án nhàCơ sở giáo dụcGiáo dụcTrung tâm bồi dưỡngTrung tâm giáo dục
Hiển thị 1-50 của 124

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Dhamnod

Thông tin về Dhamnod

Khu vực3.3 km²
Dân số2.257
Dân số nam1.147 (50.8%)
Dân số nữ1.110 (49.2%)
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+1243.5%
Độ tuổi trung bình22.1 tuổi (Nam: 21.8, Nữ: 22.5)
Các vùng lân cậnMangal Nagar, Narayan Vihar, Rampura, Prakash Nagar, ITI
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Vĩ độ & Kinh độ22.20928, 75.47057

Bản đồ Dhamnod

Bản đồ tương tác

Dân số Dhamnod

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số001682.1162.257
Mật độ dân số0 / km²0 / km²51,7 / km²651,1 / km²694,5 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Dhamnod từ 2000 đến 2015

Tăng 1159.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Dhamnod+1159.5%
Madhya Pradesh+134%+59.7%+28.6%
Ấn Độ+111.1%+50.6%+24.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Dhamnod

Tuổi trung vị: 22.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Dhamnod22.1 yrs22.5 yrs21.8 yrs
Madhya Pradesh23.4 yrs23.7 yrs23.1 yrs
Ấn Độ24.9 yrs25.4 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Dhamnod

Mật độ dân số: 695 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Dhamnod2.2573,25 km²695 / km²
Madhya Pradesh79,1 million308.149,6 km²257 / km²
Ấn Độ1.307 million3.083.563,4 km²424 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Dhamnod

Dân số ước tính từ 1975 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Dhamnod

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Dhamnod

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Dhamnod

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Dhamnod

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Dhamnod3,000 tn1.33 tn923 tons/km²
Madhya Pradesh98,758,435 tn1.25 tn320.5 tons/km²
Ấn Độ1,928,568,344 tn1.48 tn625.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Dhamnod
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)3,000 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.33 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)923 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/4/095:20 AM4.170.6 km10,000 mMadhya Pradesh-Maharashtra border region, Indiausgs.gov

Dhamnod

là một thị xã và là một nagar panchayat của quận Dhar thuộc bang Madhya Pradesh, Ấn Độ.

Trang Wikipedia về Dhamnod

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.