Danh mục tại Daund

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại lý xe DS AutomobilesĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe tay ga điệnDịch vụ cân bánhHiệu sửa chữa xe tảiNhà bán sỉ ắc quySửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTrạm nhiên liệu thay thếTrạm xăngTrạm xăngXưởng sửa chữa máy kéoBán buôn nông nghiệpBán buôn trái câyChợ gia súcChợ vật liệu xây dựngCông ty dược phẩmCông ty nước khoángCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng máy phát điệnCửa hàng sắt thépCửa hàng vật tư ngành hànĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửĐại lý bán buôn dược phẩmĐại lý bán buôn phụ tùng và sản phẩm công nghiệpĐại lý bán buôn rau củĐại lý bán buôn trái câyĐại lý bán buôn vật liệu xây dựngĐại lý máy kéoDịch vụ in kỹ thuật sốHợp tác xã nông nghiệpMáy in công nghiệpNhà bán buôn đồ nội thất
Hiển thị 1-50 của 499

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Daund

Thông tin về Daund

Khu vực14.8 km²
Dân số68.750
Dân số nam35.468 (51.6%)
Dân số nữ33.282 (48.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+51.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-30.3%
Độ tuổi trung bình27.6 tuổi (Nam: 27.2, Nữ: 27.9)
GDP bình quân đầu người (PPP)$10.581 (2022)
Mã Vùng2117
Các vùng lân cậnShivaji Chowk, Ambedkar Chowk, Shalimar Chowk, Veer Sawarkar Nagar, Wadgaonkar Chawl
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Vĩ độ & Kinh độ18.46515, 74.58375
Mã Bưu Chính412203412214412215412219413105More

Bản đồ Daund

Bản đồ tương tác

Dân số Daund

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số45.27492.00798.619117.20968.75063.85762.195
Mật độ dân số3.056,5 / km²6.211,4 / km²6.657,8 / km²7.912,8 / km²4.641,4 / km²4.311 / km²4.198,8 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Daund từ 2000 đến 2020

Giảm 30.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Daund+51.9%-25.3%-30.3%
Maharashtra
Ấn Độ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Daund

Tuổi trung vị: 27.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Daund27.6 yrs27.9 yrs27.2 yrs
Maharashtra27.2 yrs27.8 yrs26.6 yrs
Ấn Độ24.9 yrs25.4 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Daund

Mật độ dân số: 4.641 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Daund68.75014,8 km²4.641 / km²
Maharashtra120,6 million307.683,7 km²392 / km²
Ấn Độ1.307 million3.083.563,4 km²424 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Daund

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Daund

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Daund

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Daund

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Daund

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Daund

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$2.808$3.330$3.654$4.998$6.595$7.981$8.060$10.581
Tổng GDP$678,6 Tr$898 Tr$1,1 T$1,7 T$2,6 T$3,4 T$3,6 T$4,8 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Daund

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Daund185,135 tn2.69 tn12,498.6 tons/km²
Maharashtra206,036,744 tn1.71 tn669.6 tons/km²
Ấn Độ1,928,568,344 tn1.48 tn625.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Daund
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)185,135 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.69 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)12,498.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (7)
Lũ lụtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Daund

là một thành phố và là nơi đặt hội đồng đô thị (municipal council) của quận Pune thuộc bang Maharashtra, Ấn Độ.

Trang Wikipedia về Daund
Hình ảnh về Daund

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.