Danh mục tại Pune
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Pune
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Mua sắm | 55,257 | 38 years | 4.1 |
| Sức khoẻ và y tế | 9,102 | 43 years | 4.3 |
| Nhà hàng | 7,975 | 22 years | 4 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 6,442 | 47 years | 4.1 |
| Cửa hàng điện tử | 6,437 | 37 years | 4.1 |
| Quản lí đoàn thể | 5,508 | 38 years | 4.1 |
| Cửa hàng kim loạt | 5,118 | 41 years | 4 |
| Cửa hàng quần áo | 5,110 | 33 years | 3.9 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 4,526 | — | 4 |
| Bán sỉ máy móc | 4,520 | 40 years | 4.2 |
| Công Ty Tín Dụng | 4,420 | — | 3.9 |
| Chỗ ở khác | 4,364 | — | 4 |
| Sửa chữa xe hơi | 4,254 | 36 years | 3.9 |
| Bất Động Sản | 4,221 | — | 4.1 |
| Mua Sắm Khác | 3,483 | 43 years | 4.3 |
| Giáo dục | 3,088 | — | 4.1 |
| Thẩm mỹ viện | 2,995 | — | 4 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 2,897 | 38 years | 4 |
| Nhà Thầu Chính | 2,789 | — | 4.1 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 2,683 | — | 4 |
| Bệnh viện | 2,514 | — | 4.1 |
| Căn hộ | 2,423 | — | 4.1 |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 2,411 | 41 years | 4.1 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 2,356 | 47 years | 4.1 |
| Các cửa hàng đồ nội thất | 2,143 | — | 3.9 |
Thông tin về Pune
| Khu vực | 708.4 km² |
| Dân số | 6.593.651 |
| Dân số nam | 3.424.472 (51.9%) |
| Dân số nữ | 3.169.179 (48.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +230.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +49.1% |
| Độ tuổi trung bình | 27.6 tuổi (Nam: 27.3, Nữ: 27.9) |
| Mã Vùng | 20 |
| Các vùng lân cận | Camp, Shivajinagar, Baner, Hadapsar, Kothrud |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Ấn Độ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 18.51957, 73.85535 |
| Mã Bưu Chính | 410301, 410405, 410406, 410501, 410505, More |
Bản đồ Pune
Bản đồ tương tác
Dân số Pune
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.992.633 | 3.324.288 | 4.420.832 | 6.264.749 | 6.593.651 |
| Mật độ dân số | 2.813 / km² | 4.692,8 / km² | 6.240,8 / km² | 8.843,8 / km² | 9.308,1 / km² |
Thay đổi dân số Pune từ 2000 đến 2015
Tăng 41.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Pune | +214.4% | +88.5% | +41.7% |
| Maharashtra | +98% | +45.2% | +21.9% |
| Ấn Độ | +111.1% | +50.6% | +24.5% |
Tuổi trung vị của Pune
Tuổi trung vị: 27.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Pune | 27.6 yrs | 27.9 yrs | 27.3 yrs |
| Maharashtra | 27.2 yrs | 27.8 yrs | 26.6 yrs |
| Ấn Độ | 24.9 yrs | 25.4 yrs | 24.5 yrs |
Mật độ dân số của Pune
Mật độ dân số: 9.308 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Pune | 6,6 million | 708,4 km² | 9.308 / km² |
| Maharashtra | 120,6 million | 307.683,7 km² | 392 / km² |
| Ấn Độ | 1.307 million | 3.083.563,4 km² | 424 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Pune
Dân số ước tính từ 1780 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Pune
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Pune
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Pune
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Pune
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Pune | 18,135,732 tn | 2.75 tn | 25,601.9 tons/km² |
| Maharashtra | 206,036,744 tn | 1.71 tn | 669.6 tons/km² |
| Ấn Độ | 1,928,568,344 tn | 1.48 tn | 625.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 18,135,732 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 2.75 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 25,601.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Medium (7) |
| Flood | Medium (4) |
| Earthquake | Medium (3.9) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Pune
, cũng gọi là Poona, là một thành phố ở phía tây Ấn Độ, ở bang Maharashtra, tại hợp lưu của sông Mutha và sông Mula. Thành phố là một phần của một khu vực chế tạo và sản xuất nông nghiệp. Thành phố này cũng là nơi tập trung nhiều trường đại học, trong đó có: ..
Trang Wikipedia về Pune
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


