Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bodhan

Thông tin về Bodhan

Khu vực5.3 km²
Dân số33.139
Dân số nam16.373 (49.4%)
Dân số nữ16.766 (50.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+5.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+4.3%
Độ tuổi trung bình26.8 tuổi (Nam: 26.1, Nữ: 27.6)
Mã Vùng8467
Các vùng lân cậnBuswatarag Nagar, Rakasipet, Venkateshwara Colony, Saraswathi Nagar, Shakar Nagar
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Vĩ độ & Kinh độ18.66208, 77.88581

Bản đồ Bodhan

Bản đồ tương tác

Dân số Bodhan

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số31.52928.96731.78731.30733.139
Mật độ dân số5.934,9 / km²5.452,6 / km²5.983,4 / km²5.893,1 / km²6.237,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Bodhan từ 2000 đến 2015

Giảm 1.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Bodhan-0.7%+8.1%-1.5%
Ấn Độ+111.1%+50.6%+24.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Bodhan

Tuổi trung vị: 26.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Bodhan26.8 yrs27.6 yrs26.1 yrs
Ấn Độ24.9 yrs25.4 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Bodhan

Mật độ dân số: 6.238 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Bodhan33.1395,3 km²6.238 / km²
Ấn Độ1.307 million3.083.563,4 km²424 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Bodhan

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Bodhan

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Bodhan

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Bodhan

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Bodhan

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Bodhan

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Bodhan53,924 tn1.63 tn10,150.4 tons/km²
Ấn Độ1,928,568,344 tn1.48 tn625.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Bodhan
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)53,924 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.63 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)10,150.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (5)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Bodhan

là một thành phố và khu đô thị của quận Nizamabad thuộc bang Andhra Pradesh, Ấn Độ.

Trang Wikipedia về Bodhan

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.