Danh mục tại Bilaspur
Sửa chữa xe hơiNgôi đền HinduVăn phòng chính phủCửa hàng bán đồ điện tửDự án nhàXây dựng các tòa nhàGiáo dụcCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng Ấn ĐộNhà hàng chayNhà hàng gia đìnhQuán ăn ven đường kiểu ẤnBệnh việnChung cưKhu phức hợp nhà ởCửa hàng tổng hợpHiệu thuốcMua sắmTrung tâm mua sắmSân chơiChỗ nghỉHiệp hội nhà ởKhách sạn và nhà nghỉ
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bilaspur
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Nhà hàng | 29 |
| Giáo dục | 27 |
| Ngôi đền Hindu | 21 |
| Mua sắm | 15 |
| Sửa chữa xe hơi | 12 |
| Bệnh viện | 9 |
| Chỗ ở khác | 9 |
| Du lịch và đi lại | 8 |
| Nhà hàng chay | 6 |
| Mua Sắm Khác | 6 |
| Quán cà phê | 6 |
Bản đồ Bilaspur
Bản đồ tương tác
Dân số Bilaspur
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 0 | 0 | 0 | 1.322 | 1.388 |
| Mật độ dân số | 0 / km² | 0 / km² | 0 / km² | 431,7 / km² | 453,2 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Bilaspur từ 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Bilaspur | — | — | — |
| Himachal Pradesh | +89.6% | +39.4% | +19% |
| Ấn Độ | +111.1% | +50.6% | +24.5% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Bilaspur
Tuổi trung vị: 29.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Bilaspur | 29.5 yrs | 30.4 yrs | 28.7 yrs |
| Himachal Pradesh | 28.1 yrs | 28.8 yrs | 27.5 yrs |
| Ấn Độ | 24.9 yrs | 25.4 yrs | 24.5 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Bilaspur
Mật độ dân số: 453 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Bilaspur | 1.388 | 3,063 km² | 453 / km² |
| Himachal Pradesh | 7,2 million | 55.701,2 km² | 130 / km² |
| Ấn Độ | 1.307 million | 3.083.563,4 km² | 424 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Bilaspur
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Bilaspur
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Bilaspur
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Bilaspur | 2,676 tn | 1.93 tn | 873.9 tons/km² |
| Himachal Pradesh | 13,397,153 tn | 1.85 tn | 240.5 tons/km² |
| Ấn Độ | 1,928,568,344 tn | 1.48 tn | 625.4 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Bilaspur
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 2,676 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.93 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 873.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Medium (7) |
| Flood | High (8) |
| Earthquake | High (8) |
| Landslide | Medium (7) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/16/18 | 10:06 PM | 3.2 | 98.5 km | 10,000 m | 25km NNW of Sarahan, India | usgs.gov |
| 10/27/17 | 2:37 AM | 4.1 | 94.1 km | 14,960 m | 31km E of Kulu, India | usgs.gov |
| 8/27/16 | 3:38 AM | 4.1 | 97.8 km | 10,000 m | 2km E of Rohru, India | usgs.gov |
| 8/27/16 | 1:35 AM | 4.5 | 89.5 km | 10,000 m | 5km NE of Rampur, India | usgs.gov |
| 8/27/16 | 1:14 AM | 4.6 | 92.1 km | 10,000 m | 7km ENE of Rampur, India | usgs.gov |
| 8/1/16 | 1:38 PM | 4.5 | 22.1 km | 35,060 m | 15km WNW of Seoni, India | usgs.gov |
| 10/8/15 | 1:04 AM | 4.2 | 35.6 km | 36,040 m | 10km NE of Sundarnagar, India | usgs.gov |
| 11/6/13 | 2:53 PM | 4.4 | 73.9 km | 41,110 m | 8km NE of Gagret, India | usgs.gov |
| 8/29/13 | 10:13 AM | 4.4 | 48.9 km | 38,330 m | 1km WSW of Una, India | usgs.gov |
| 3/14/10 | 6:53 AM | 4.5 | 72.9 km | 30,000 m | Punjab-Himachal Pradesh border region, India | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
