Danh mục tại Basmath

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máySửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTrạm xăngBán buôn nông nghiệpCửa hàng vật tư ngành hànĐại lí bán sỉĐại lý máy kéoNhà cung cấp hạt giốngNhà cung cấp máy lọc nướcNhà cung cấp nhiên liệuNhà cung cấp nông cụNhà cung cấp phân bónNhà cung cấp xi măngNhà sản xuất đồ nội thấtNhà sản xuất gạchNuôi trồngSản xuất nông nghiệpSản xuất thức ăn, nước uống và thuốc láThợ hànThợ làm đồ nội thấtTrang trại gia cầmXưởng cơ khíCửa hàng bán váyCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo thể thaoCửa hàng SareeDịch vụ giặt ủiHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTiệm VảiTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngBếp ăn từ thiệnBưu điệnCông ty gaĐền JainĐiểm đến tôn giáoNgôi chùa Phật giáoNgôi đền HinduNhà thờ Hồi giáoNhà văn hóa thôn
Hiển thị 1-50 của 200

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Basmath

Thông tin về Basmath

Khu vực10.2 km²
Dân số120.930
Dân số nam62.164 (51.4%)
Dân số nữ58.766 (48.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+135.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+24.0%
Độ tuổi trung bình24.5 tuổi (Nam: 23.5, Nữ: 25.7)
Các vùng lân cậnKhajipura, Jahagiri, Harsh Nagar, Vishnu Nagar, Patil Nagar, Vishnu Nagar
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Vĩ độ & Kinh độ19.32872, 77.15746
Mã Bưu Chính431512

Bản đồ Basmath

Bản đồ tương tác

Dân số Basmath

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số51.45782.20497.538114.956120.930116.999112.948
Mật độ dân số5.051 / km²8.069,1 / km²9.574,3 / km²11.284 / km²11.870,4 / km²11.484,6 / km²11.086,9 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Basmath từ 2000 đến 2020

Tăng 24% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Basmath+135%+47.1%+24%
Maharashtra
Ấn Độ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Basmath

Tuổi trung vị: 24.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Basmath24.5 yrs25.7 yrs23.5 yrs
Maharashtra27.2 yrs27.8 yrs26.6 yrs
Ấn Độ24.9 yrs25.4 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Basmath

Mật độ dân số: 11.870 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Basmath120.93010,2 km²11.870 / km²
Maharashtra120,6 million307.683,7 km²392 / km²
Ấn Độ1.307 million3.083.563,4 km²424 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Basmath

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Basmath

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Basmath

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Basmath

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Basmath

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Basmath186,398 tn1.54 tn18,296.7 tons/km²
Maharashtra206,036,744 tn1.71 tn669.6 tons/km²
Ấn Độ1,928,568,344 tn1.48 tn625.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Basmath
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)186,398 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.54 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)18,296.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Basmath

là một thành phố và là nơi đặt hội đồng đô thị (municipal council) của quận Hingoli thuộc bang Maharashtra, Ấn Độ.

Trang Wikipedia về Basmath

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.