Danh mục tại Barshi

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bán mô tô bánh nhỏCửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôNhà bán sỉ ắc quySửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTrạm xăngTrạm xăngXưởng sửa chữa máy kéoBán buôn nông nghiệpBán buôn trái câyChợ bán buôn rau củCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng sắt thépCửa hàng vật tư ngành hànĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửĐại lý bán buôn dược phẩmĐại lý bán buôn giày dépĐại lý bán buôn quần áoĐại lý bán buôn rau củĐại lý bán buôn rau quảĐại lý bán buôn văn phòng phẩmĐại lý máy kéoDịch vụ in kỹ thuật sốHợp tác xã nông nghiệpNhà bán buôn đồ nội thấtNhà bán buôn thiết bị điệnNhà cung cấp bình gasNhà cung cấp đáNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp đường ốngNhà cung cấp hạt giốngNhà cung cấp hóa chất nông nghiệpNhà cung cấp máy lọc nướcNhà cung cấp nhiên liệuNhà cung cấp nông cụNhà cung cấp phân bón
Hiển thị 1-50 của 365

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Barshi

Thông tin về Barshi

Khu vực26.8 km²
Dân số148.155
Dân số nam77.028 (52.0%)
Dân số nữ71.127 (48.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+198.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-7.3%
Độ tuổi trung bình26.4 tuổi (Nam: 25.5, Nữ: 27.5)
GDP bình quân đầu người (PPP)$8.517 (2022)
Mã Vùng2184, 7255
Các vùng lân cậnMangire Mala, Bhim Nagar, Sambhaji Nagar, Chatrapati Colony, Zaregaon
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Vĩ độ & Kinh độ18.23454, 75.69275
Mã Bưu Chính413402413403413404413406413409More

Bản đồ Barshi

Bản đồ tương tác

Dân số Barshi

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số49.68382.804159.895176.817148.155141.635137.913
Mật độ dân số1.857,3 / km²3.095,5 / km²5.977,4 / km²6.610 / km²5.538,5 / km²5.294,8 / km²5.155,6 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Barshi từ 2000 đến 2020

Giảm 7.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Barshi+198.2%+78.9%-7.3%
Maharashtra
Ấn Độ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Barshi

Tuổi trung vị: 26.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Barshi26.4 yrs27.5 yrs25.5 yrs
Maharashtra27.2 yrs27.8 yrs26.6 yrs
Ấn Độ24.9 yrs25.4 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Barshi

Mật độ dân số: 5.539 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Barshi148.15526,8 km²5.539 / km²
Maharashtra120,6 million307.683,7 km²392 / km²
Ấn Độ1.307 million3.083.563,4 km²424 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Barshi

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Barshi

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Barshi

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Barshi

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Barshi

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$2.489$2.824$4.425$5.802$6.647$7.761$7.106$8.517
Tổng GDP$16,1 Tr$20,8 Tr$37,7 Tr$54,5 Tr$66,7 Tr$81,8 Tr$76,2 Tr$95,5 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Barshi

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Barshi275,822 tn1.86 tn10,311.1 tons/km²
Maharashtra206,036,744 tn1.71 tn669.6 tons/km²
Ấn Độ1,928,568,344 tn1.48 tn625.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Barshi
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)275,822 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.86 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)10,311.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/19/1112:52 AM498.6 km10,000 mMaharashtra-Karnataka border region, Indiausgs.gov
9/6/077:09 AM3.691.3 km10,000 mMaharashtra, Indiausgs.gov
6/19/008:22 AM4.487.5 km33,000 mMaharashtra, Indiausgs.gov
12/14/954:09 AM4.390.7 km10,000 mMaharashtra, Indiausgs.gov
11/12/931:27 PM4.689.8 km10,000 mMaharashtra, Indiausgs.gov
10/8/938:45 PM4.781.5 km33,000 mMaharashtra-Karnataka border region, Indiausgs.gov
9/30/9312:53 AM4.688.9 km10,000 mMaharashtra, Indiausgs.gov
9/29/9311:10 PM580.7 km10,000 mMaharashtra, Indiausgs.gov
9/29/9310:25 PM6.282.4 km6,800 mMaharashtra, Indiausgs.gov
11/2/9212:07 AM3.992 km33,000 mMaharashtra, Indiausgs.gov

Barshi

là một thành phố và là nơi đặt hội đồng đô thị (municipal council) của quận Solapur thuộc bang Maharashtra, Ấn Độ.

Trang Wikipedia về Barshi

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.