Danh mục tại Barshi
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Barshi
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Mua sắm | 626 |
| Ngôi đền Hindu | 374 |
| Mua Sắm Khác | 333 |
| Nhà hàng | 332 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 318 |
| Giáo dục | 273 |
| Cửa hàng quần áo | 255 |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 222 |
| Cửa hàng điện tử | 206 |
| Bệnh viện | 193 |
| Du lịch và đi lại | 186 |
Thông tin về Barshi
| Khu vực | 26.8 km² |
| Dân số | 148.155 |
| Dân số nam | 77.028 (52.0%) |
| Dân số nữ | 71.127 (48.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +198.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -7.3% |
| Độ tuổi trung bình | 26.4 tuổi (Nam: 25.5, Nữ: 27.5) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $8.517 (2022) |
| Mã Vùng | 2184, 7255 |
| Các vùng lân cận | Mangire Mala, Bhim Nagar, Sambhaji Nagar, Chatrapati Colony, Zaregaon |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Ấn Độ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 18.23454, 75.69275 |
| Mã Bưu Chính | 413402, 413403, 413404, 413406, 413409, More |
Bản đồ Barshi
Bản đồ tương tác
Dân số Barshi
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 49.683 | 82.804 | 159.895 | 176.817 | 148.155 | 141.635 | 137.913 |
| Mật độ dân số | 1.857,3 / km² | 3.095,5 / km² | 5.977,4 / km² | 6.610 / km² | 5.538,5 / km² | 5.294,8 / km² | 5.155,6 / km² |
Thay đổi dân số Barshi từ 2000 đến 2020
Giảm 7.3% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Barshi | +198.2% | +78.9% | -7.3% |
| Maharashtra | — | — | — |
| Ấn Độ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Barshi
Tuổi trung vị: 26.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Barshi | 26.4 yrs | 27.5 yrs | 25.5 yrs |
| Maharashtra | 27.2 yrs | 27.8 yrs | 26.6 yrs |
| Ấn Độ | 24.9 yrs | 25.4 yrs | 24.5 yrs |
Mật độ dân số của Barshi
Mật độ dân số: 5.539 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Barshi | 148.155 | 26,8 km² | 5.539 / km² |
| Maharashtra | 120,6 million | 307.683,7 km² | 392 / km² |
| Ấn Độ | 1.307 million | 3.083.563,4 km² | 424 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Barshi
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Barshi
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Barshi
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Barshi
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Barshi
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $2.489 | $2.824 | $4.425 | $5.802 | $6.647 | $7.761 | $7.106 | $8.517 |
| Tổng GDP | $16,1 Tr | $20,8 Tr | $37,7 Tr | $54,5 Tr | $66,7 Tr | $81,8 Tr | $76,2 Tr | $95,5 Tr |
Phát thải CO2 của Barshi
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Barshi | 275,822 tn | 1.86 tn | 10,311.1 tons/km² |
| Maharashtra | 206,036,744 tn | 1.71 tn | 669.6 tons/km² |
| Ấn Độ | 1,928,568,344 tn | 1.48 tn | 625.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 275,822 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.86 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 10,311.1 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 9/19/11 | 12:52 AM | 4 | 98.6 km | 10,000 m | Maharashtra-Karnataka border region, India | usgs.gov |
| 9/6/07 | 7:09 AM | 3.6 | 91.3 km | 10,000 m | Maharashtra, India | usgs.gov |
| 6/19/00 | 8:22 AM | 4.4 | 87.5 km | 33,000 m | Maharashtra, India | usgs.gov |
| 12/14/95 | 4:09 AM | 4.3 | 90.7 km | 10,000 m | Maharashtra, India | usgs.gov |
| 11/12/93 | 1:27 PM | 4.6 | 89.8 km | 10,000 m | Maharashtra, India | usgs.gov |
| 10/8/93 | 8:45 PM | 4.7 | 81.5 km | 33,000 m | Maharashtra-Karnataka border region, India | usgs.gov |
| 9/30/93 | 12:53 AM | 4.6 | 88.9 km | 10,000 m | Maharashtra, India | usgs.gov |
| 9/29/93 | 11:10 PM | 5 | 80.7 km | 10,000 m | Maharashtra, India | usgs.gov |
| 9/29/93 | 10:25 PM | 6.2 | 82.4 km | 6,800 m | Maharashtra, India | usgs.gov |
| 11/2/92 | 12:07 AM | 3.9 | 92 km | 33,000 m | Maharashtra, India | usgs.gov |
Barshi
là một thành phố và là nơi đặt hội đồng đô thị (municipal council) của quận Solapur thuộc bang Maharashtra, Ấn Độ.
Trang Wikipedia về BarshiVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


