Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Arki

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Mua sắm74.3

Thông tin về Arki

Khu vực222.4 km²
Dân số43.789
Dân số nam22.003 (50.2%)
Dân số nữ21.786 (49.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+77.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+16.8%
Độ tuổi trung bình27.4 tuổi (Nam: 27.1, Nữ: 27.7)
Các vùng lân cậnMaha dev automobile
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Vĩ độ & Kinh độ31.15196, 76.96675
Mã Bưu Chính173208

Bản đồ Arki

Bản đồ tương tác

Dân số Arki

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số24.67237.13137.50442.01043.789
Mật độ dân số110,9 / km²166,9 / km²168,6 / km²188,9 / km²196,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Arki từ 2000 đến 2015

Tăng 12% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Arki+70.3%+13.1%+12%
Himachal Pradesh+89.6%+39.4%+19%
Ấn Độ+111.1%+50.6%+24.5%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Arki

Tuổi trung vị: 27.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Arki27.4 yrs27.7 yrs27.1 yrs
Himachal Pradesh28.1 yrs28.8 yrs27.5 yrs
Ấn Độ24.9 yrs25.4 yrs24.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Arki

Mật độ dân số: 197 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Arki43.789222,4 km²197 / km²
Himachal Pradesh7,2 million55.701,2 km²130 / km²
Ấn Độ1.307 million3.083.563,4 km²424 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Arki

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Arki

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Arki

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Arki

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Arki89,625 tn2.05 tn402.9 tons/km²
Himachal Pradesh13,397,153 tn1.85 tn240.5 tons/km²
Ấn Độ1,928,568,344 tn1.48 tn625.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Arki
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)89,625 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.05 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)402.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (7)
FloodHigh (8)
EarthquakeHigh (8)
LandslideMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/16/1810:06 PM3.293.4 km10,000 m25km NNW of Sarahan, Indiausgs.gov
10/27/172:37 AM4.199.1 km14,960 m31km E of Kulu, Indiausgs.gov
8/27/163:38 AM4.177.3 km10,000 m2km E of Rohru, Indiausgs.gov
8/27/161:35 AM4.577.2 km10,000 m5km NE of Rampur, Indiausgs.gov
8/27/161:14 AM4.679.3 km10,000 m7km ENE of Rampur, Indiausgs.gov
8/1/161:38 PM4.518.2 km35,060 m15km WNW of Seoni, Indiausgs.gov
10/8/151:04 AM4.249.2 km36,040 m10km NE of Sundarnagar, Indiausgs.gov
8/29/1310:13 AM4.475.3 km38,330 m1km WSW of Una, Indiausgs.gov
5/28/107:25 AM583.2 km18,800 mHimachal Pradesh, Indiausgs.gov
10/21/083:09 PM4.573.2 km17,100 mHimachal Pradesh, Indiausgs.gov

Arki

là một thị xã và là một nagar panchayat của quận Solan thuộc bang Himachal Pradesh, Ấn Độ.

Trang Wikipedia về Arki

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.