Danh mục tại Alot
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Alot
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Ngôi đền Hindu | 278 |
| Mua sắm | 202 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 109 |
| Giáo dục | 96 |
| Cửa hàng điện tử | 85 |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 77 |
| Nhà hàng | 63 |
| Cửa hàng quần áo | 63 |
| Mua Sắm Khác | 58 |
Thông tin về Alot
| Khu vực | 418.7 km² |
| Dân số | 113.838 |
| Dân số nam | 57.920 (50.9%) |
| Dân số nữ | 55.918 (49.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +131.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +32.9% |
| Độ tuổi trung bình | 23.7 tuổi (Nam: 23.3, Nữ: 24.1) |
| Các vùng lân cận | Ranipura, VIP Colony, Kargil Chouraha |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Ấn Độ |
| Vĩ độ & Kinh độ | 23.76336, 75.55662 |
| Mã Bưu Chính | 457114, 457119 |
Bản đồ Alot
Bản đồ tương tác
Dân số Alot
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 49.235 | 69.803 | 85.627 | 106.623 | 113.838 |
| Mật độ dân số | 117,6 / km² | 166,7 / km² | 204,5 / km² | 254,7 / km² | 271,9 / km² |
Thay đổi dân số Alot từ 2000 đến 2015
Tăng 24.5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Alot | +116.6% | +52.7% | +24.5% |
| Madhya Pradesh | +134% | +59.7% | +28.6% |
| Ấn Độ | +111.1% | +50.6% | +24.5% |
Tuổi trung vị của Alot
Tuổi trung vị: 23.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Alot | 23.7 yrs | 24.1 yrs | 23.3 yrs |
| Madhya Pradesh | 23.4 yrs | 23.7 yrs | 23.1 yrs |
| Ấn Độ | 24.9 yrs | 25.4 yrs | 24.5 yrs |
Mật độ dân số của Alot
Mật độ dân số: 272 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Alot | 113.838 | 418,7 km² | 272 / km² |
| Madhya Pradesh | 79,1 million | 308.149,6 km² | 257 / km² |
| Ấn Độ | 1.307 million | 3.083.563,4 km² | 424 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Alot
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Alot
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Alot | 153,819 tn | 1.35 tn | 367.4 tons/km² |
| Madhya Pradesh | 98,758,435 tn | 1.25 tn | 320.5 tons/km² |
| Ấn Độ | 1,928,568,344 tn | 1.48 tn | 625.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 153,819 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.35 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 367.4 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (9) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Alot
là một thị xã và là một nagar panchayat của quận Ratlam thuộc bang Madhya Pradesh, Ấn Độ.
Trang Wikipedia về Alot
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


