Danh mục tại Lod

Chợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa xe hơiTrạm xăngXưởng máy ô tôCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaMáy in kỹ thuật sốNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị viễn thôngCửa hàng quần áoDịch vụ giặt ủiDịch vụ lau chùiQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di độngBãi thải xe ô tôBưu điệnCông ty vận tải biểnDịch vụ quản lý rác thảiDịch vụ thưDịch vụ vận tải biểnĐiểm đến tôn giáoGiáo đường Do TháiGiáo đường Do thái chính thốngNhà thờ Hồi giáoTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức thanh niênTổ chức tôn giáoTôn giáoTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng phụ kiện điện thoạiCửa hàng sửa chữa điện thoại di độngCửa hàng sửa chữa đồ điệnCửa hàng sửa chữa đồ điện tửDịch vụ hỗ trợ và phục hồi CNTTDịch vụ máy tínhHỗ trợ và dịch vụ máy tínhCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng vật liệu xây dựng
Hiển thị 1-50 của 198

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Lod

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng132
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị131
Cửa hàng điện tử120
Mua sắm10030 years
Quản lí đoàn thể9932 years
Giáo dục74
Thẩm mỹ viện67
Xe buýt và xe lửa54
Tôn giáo51
Sửa chữa xe hơi48
Giáo đường Do Thái46
Mua Sắm Khác45

Thông tin về Lod

Khu vực11.6 km²
Dân số27.053
Dân số nam13.579 (50.2%)
Dân số nữ13.474 (49.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+423.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+147.0%
Độ tuổi trung bình26 tuổi (Nam: 24.4, Nữ: 27.4)
GDP bình quân đầu người (PPP)$39.690 (2022)
Các vùng lân cậnNahalat Yitzhak, Neve Nof, Ben Gurion, Montefiore, Ramat-Aviv
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Mùa Hè Israel
Vĩ độ & Kinh độ31.94670, 34.89030
Mã Bưu Chính7110071101711027110371104More

Bản đồ Lod

Bản đồ tương tác

Dân số Lod

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số5.1738.12310.95115.95527.05329.89132.609
Mật độ dân số447,4 / km²702,5 / km²947,1 / km²1.379,9 / km²2.339,7 / km²2.585,2 / km²2.820,2 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Lod từ 2000 đến 2020

Tăng 147% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Lod+423%+233%+147%
Quận Trung (Israel)
Israel
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Lod

Tuổi trung vị: 26 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Lod26 yrs27.4 yrs24.4 yrs
Quận Trung (Israel)31.1 yrs32.1 yrs30.1 yrs
Israel29.5 yrs30.6 yrs28.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Lod

Mật độ dân số: 2.340 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Lod27.05311,6 km²2.340 / km²
Quận Trung (Israel)2,2 million1.293,8 km²1.673 / km²
Israel8,3 million22.078 km²374 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Lod

Dân số ước tính từ 100 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Lod

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Lod

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Lod

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Lod

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Lod

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$21.758$24.588$26.809$26.700$29.736$34.847$33.966$39.690
Tổng GDP$601,3 Tr$910,5 Tr$1,1 T$1,3 T$1,6 T$2,1 T$2,3 T$2,9 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Lod

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Lod318,367 tn11.77 tn27,534.4 tons/km²
Quận Trung (Israel)24,413,350 tn11.28 tn18,868.8 tons/km²
Israel81,985,471 tn9.92 tn3,713.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Lod
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)318,367 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người11.77 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)27,534.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/30/152:39 AM4.282.6 km13,000 m24km NNE of `En Boqeq, Israelusgs.gov
8/7/118:52 AM4.179.3 km31,000 mDead Sea regionusgs.gov
12/2/077:38 AM469.1 km10,000 mDead Sea regionusgs.gov
11/23/0710:19 PM4.410.7 km11,000 mDead Sea regionusgs.gov
11/20/0711:21 PM3.272.6 km5,000 mDead Sea regionusgs.gov
11/20/079:18 AM4.669.6 km10,000 mDead Sea regionusgs.gov
11/18/062:57 AM3.156.3 km10,000 mDead Sea regionusgs.gov
9/17/068:22 AM455.4 km1,000 mDead Sea regionusgs.gov
9/9/064:58 AM4.557.3 km1,000 mDead Sea regionusgs.gov
10/3/054:05 AM4.461 km10,000 mDead Sea regionusgs.gov

Lod

Lod (tiếng Do Thái: לוד, tiếng Ả Rập: اللد) là một thành phố của Israel. Thành phố Lod thuộc quận Trung tâm. Thành phố Lod có diện tích km2, dân số khoảng 70.000 người (năm 2010), trong đó có 75% người Do Thái và 25% người Ả Rập. Tên gọi theo tên thành phố Kin..

Trang Wikipedia về Lod
Hình ảnh về Lod

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.