Danh mục tại H̱olon

Bãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôKính XeNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ sửa thân xe ô tôTiệm sửa vỏ xeTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngTrạm xăngXưởng máy ô tôAluminium SupplierBán buôn dệt may & Nguyên liệu thôBán buôn hóa chất và các sản phẩm liên quanCông ty chế biến kim loạiCông ty dược phẩmCông ty sản xuất đồ nhựaCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmCửa sổ nhômĐại lí bán sỉĐại lý xe nângDịch vụ cắt laserDịch vụ in 3DDịch vụ in kỹ thuật sốMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốMáy in lướiNgành công nghiệp mỹ phẩm
Hiển thị 1-50 của 634

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở H̱olon

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm50430 years
Nhà hàng44621 years
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị40021 years
Thẩm mỹ viện361
Cửa hàng điện tử34527 years
Bán sỉ máy móc32329 years
Sửa chữa xe hơi30931 years
Quản lí đoàn thể30631 years
Mua Sắm Khác27125 years
Giáo dục206
Bất Động Sản18031 years

Thông tin về H̱olon

Khu vực19.8 km²
Dân số258.278
Dân số nam124.128 (48.1%)
Dân số nữ134.150 (51.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+145.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+47.8%
Độ tuổi trung bình37.2 tuổi (Nam: 35.1, Nữ: 39.1)
GDP bình quân đầu người (PPP)$68.763 (2022)
Mã Vùng3
Các vùng lân cậnLev HaIr, Montefiore, Kiryat Atidim, Shapira, Kiryat Shmona
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Mùa Hè Israel
Vĩ độ & Kinh độ32.01034, 34.77918
Mã Bưu Chính5810058101581025810358105More

Bản đồ H̱olon

Bản đồ tương tác

Dân số H̱olon

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số105.047136.167174.690213.164258.278274.615287.332
Mật độ dân số5.318,8 / km²6.894,5 / km²8.845,1 / km²10.793,1 / km²13.077,4 / km²13.904,6 / km²14.548,5 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số H̱olon từ 2000 đến 2020

Tăng 47.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
H̱olon+145.9%+89.7%+47.8%
Quận Tel Aviv
Israel
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của H̱olon

Tuổi trung vị: 37.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
H̱olon37.2 yrs39.1 yrs35.1 yrs
Quận Tel Aviv34 yrs35.2 yrs32.8 yrs
Israel29.5 yrs30.6 yrs28.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của H̱olon

Mật độ dân số: 13.077 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
H̱olon258.27819,8 km²13.077 / km²
Quận Tel Aviv1,4 million172,1 km²7.855 / km²
Israel8,3 million22.078 km²374 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của H̱olon

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở H̱olon

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở H̱olon

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở H̱olon

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho H̱olon

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của H̱olon

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$38.847$30.521$39.115$38.704$49.990$55.560$66.073$68.763
Tổng GDP$16,6 T$16,8 T$23,3 T$24,2 T$32,5 T$38,5 T$49,7 T$52,9 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của H̱olon

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
H̱olon3,016,036 tn11.68 tn152,710.7 tons/km²
Quận Tel Aviv15,790,683 tn11.68 tn91,727.9 tons/km²
Israel81,985,471 tn9.92 tn3,713.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của H̱olon
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)3,016,036 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người11.68 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)152,710.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtTrung bình (5.8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/30/152:39 AM4.294.9 km13,000 m24km NNE of `En Boqeq, Israelusgs.gov
8/7/118:52 AM4.168.2 km31,000 mDead Sea regionusgs.gov
12/2/077:38 AM481.7 km10,000 mDead Sea regionusgs.gov
11/23/0710:19 PM4.422.6 km11,000 mDead Sea regionusgs.gov
11/20/0711:21 PM3.285 km5,000 mDead Sea regionusgs.gov
11/20/079:18 AM4.682.1 km10,000 mDead Sea regionusgs.gov
11/18/062:57 AM3.164.4 km10,000 mDead Sea regionusgs.gov
9/17/068:22 AM465.3 km1,000 mDead Sea regionusgs.gov
9/9/064:58 AM4.567.2 km1,000 mDead Sea regionusgs.gov
10/3/054:05 AM4.473.3 km10,000 mDead Sea regionusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.