Thông tin về Gerofit

Khu vực0.9 km²
Dân số96
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+100.0%
Mã Vùng8
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Mùa Hè Israel
Vĩ độ & Kinh độ29.94122, 35.06441
Mã Bưu Chính88825

Bản đồ Gerofit

Bản đồ tương tác

Dân số Gerofit

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số014488396
Mật độ dân số0 / km²16 / km²54,9 / km²94,9 / km²109,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Gerofit từ 2000 đến 2015

Tăng 72.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Gerofit+492.9%+72.9%
Quận Nam (Israel)+134.7%+73.8%+31%
Israel+141.5%+78.8%+33.8%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Mật độ dân số của Gerofit

Mật độ dân số: 110 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Gerofit960,875 km²110 / km²
Quận Nam (Israel)1,1 million14.450,3 km²78 / km²
Israel8,3 million22.078 km²374 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Gerofit

Dân số ước tính từ 1975 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Gerofit

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Gerofit1,004 tn10.46 tn1,147.9 tons/km²
Quận Nam (Israel)11,654,295 tn10.35 tn806.5 tons/km²
Israel81,985,471 tn9.92 tn3,713.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Gerofit
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,004 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người10.46 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)1,147.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeMedium (6)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/24/147:27 AM4.163.5 km20,000 m24km NW of Petra, Jordanusgs.gov
2/26/0510:57 PM4.199.5 km10,000 mJordan-Saudi Arabia border regionusgs.gov
10/28/047:10 AM3.865.1 km9,000 mEgyptusgs.gov
2/7/013:39 AM475.7 km9,000 mJordan-Saudi Arabia border regionusgs.gov
12/19/998:42 AM4.128.9 km17,000 mEgyptusgs.gov
12/8/993:35 AM475.5 km5,000 mEgyptusgs.gov
10/28/993:39 PM4.352.9 km10,000 mDead Sea regionusgs.gov
11/19/9812:09 PM4.549.8 km16,000 mEgyptusgs.gov
4/25/981:29 AM4.187.3 km10,000 mEgyptusgs.gov
2/21/9710:12 AM4.497.2 km10,000 mEgyptusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.