Danh mục tại Sleman

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi đỗ xe tảiBãi rửa xe ô tôChợ ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bán bộ giảm âmCửa hàng bánh xeCửa hàng bán mô tô bánh nhỏCửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng sản phẩm chăm sóc xeCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng thiết bị giảm chấn ô tôCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại lý xe HondaĐại lý xe máy điệnĐại lý xe MitsubishiĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe NissanĐại lý xe SuzukiDịch vụ cân bánhDịch vụ dán decal xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ dán phim cách nhiệt ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế động cơDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa bộ tản nhiệt ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ sửa chữa động cơ nhỏDịch vụ sửa chữa tản nhiệtDịch vụ thay dầuNhà bán sỉ ắc quy
Hiển thị 1-50 của 1726

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Sleman

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng23,90220 years
Mua sắm19,43120 years
Quán cà phê7,643
Chỗ ở khác7,63127 years
Quản lí đoàn thể6,02917 years
Cửa hàng quần áo5,54517 years
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị5,208
Du lịch và đi lại5,16721 years
Tất cả thức ăn và đồ uống4,079
Giáo dục3,66531 years
Cửa hàng điện tử3,37821 years
Khách sạn và nhà nghỉ3,090
Tôn giáo3,047
Nhà hàng Mỹ2,917

Thông tin về Sleman

Khu vực289.8 km²
Dân số400.751
Dân số nam200.551 (50.0%)
Dân số nữ200.200 (50.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+142.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+40.0%
Độ tuổi trung bình30 tuổi (Nam: 29.1, Nữ: 30.9)
Mã Vùng27
Các vùng lân cậnAmbarukmo, Caturtunggal, Kecamatan Depok, Kledokan, Caturtunggal, Kecamatan Depok, Sanggrahan, Condongcatur, Kecamatan Depok, Manggung, Caturtunggal, Kecamatan Depok, Karang Gayam, Caturtunggal, Kecamatan Depok
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Miền Tây Indonesia
Vĩ độ & Kinh độ-7.71556, 110.35556
Mã Bưu Chính5518555192552815528555286More

Bản đồ Sleman

Bản đồ tương tác

Dân số Sleman

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số165.154232.031286.241382.742400.751
Mật độ dân số569,9 / km²800,6 / km²987,7 / km²1.320,7 / km²1.382,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Sleman từ 2000 đến 2015

Tăng 33.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Sleman+131.7%+65%+33.7%
Yogyakarta (thành phố)+66.5%+25.3%+12.1%
Indonesia+96.9%+41.9%+21.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Sleman

Tuổi trung vị: 30 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Sleman30 yrs30.9 yrs29.1 yrs
Yogyakarta (thành phố)32 yrs33.1 yrs31 yrs
Indonesia27.2 yrs27.5 yrs26.9 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Sleman

Mật độ dân số: 1.383 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Sleman400.751289,8 km²1.383 / km²
Yogyakarta (thành phố)3,6 million3.158,7 km²1.144 / km²
Indonesia252,8 million1.893.657,8 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Sleman

Dân số ước tính từ 1700 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Sleman

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Sleman

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Sleman

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Sleman

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Sleman

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Sleman

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Sleman1,069,672 tn2.67 tn3,690.9 tons/km²
Yogyakarta (thành phố)7,889,309 tn2.18 tn2,497.6 tons/km²
Indonesia478,610,416 tn1.89 tn252.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Sleman
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,069,672 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.67 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)3,690.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (5)
Lũ lụtCao (10)
Động đấtTrung bình (6)
Sạt lởTrung bình (7)
Núi lửaCao (10)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Volcano Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BR8Q45.
  6. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/10/191:26 PM4.674 km96,890 m46km SSW of Bambanglipuro, Indonesiausgs.gov
6/28/186:26 PM4.264.3 km242,870 m24km SSE of Weleri, Indonesiausgs.gov
4/18/186:28 AM4.593.1 km10,000 m24km SSE of Buaran, Indonesiausgs.gov
8/11/1711:38 AM4.381.8 km103,930 m54km SSW of Bambanglipuro, Indonesiausgs.gov
1/13/172:24 PM4.220.9 km10,000 m2km SSE of Bantul, Indonesiausgs.gov
7/17/1610:59 PM4.421.8 km12,010 m4km SE of Mertoyudan, Indonesiausgs.gov
7/4/166:35 AM4.168.3 km162,870 m13km SE of Selogiri, Indonesiausgs.gov
5/22/161:09 PM4.277.5 km10,000 m51km S of Bambanglipuro, Indonesiausgs.gov
9/25/151:28 PM4.431.4 km10,610 m9km ESE of Pundong, Indonesiausgs.gov
6/1/1511:12 PM4.185 km235,190 m5km NNW of Semarang, Indonesiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.