Danh mục tại Bantul

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi rửa xe ô tôChợ ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bán bộ giảm âmCửa hàng bánh xeCửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng sản phẩm chăm sóc xeCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng thiết bị giảm chấn ô tôCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại lý xe HondaĐại lý xe máy điệnĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe SuzukiĐại lý xe ToyotaDịch vụ cân bánhDịch vụ dán decal xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ dán phim cách nhiệt ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế động cơDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa bộ tản nhiệt ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ sửa chữa động cơ nhỏDịch vụ sửa chữa tản nhiệtDịch vụ thay dầuNhà bán sỉ phụ kiện ô tôNhà buôn bán xe máy cũNhà môi giới ô tôRửa xe tự phục vụSơn xe ô tôSửa chữa cơ thể
Hiển thị 1-50 của 1475

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bantul

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm15,92822 years
Nhà hàng14,021
Quán cà phê4,975
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị4,837
Quản lí đoàn thể4,19018 years
Cửa hàng quần áo4,15215 years
Tôn giáo3,563
Chỗ ở khác3,227
Giáo dục3,06135 years
Du lịch và đi lại2,995
Tất cả thức ăn và đồ uống2,878
Cửa hàng điện tử2,10418 years
Mua Sắm Khác2,08223 years

Thông tin về Bantul

Khu vực361.9 km²
Dân số613.827
Dân số nam305.798 (49.8%)
Dân số nữ308.029 (50.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+127.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+22.5%
Độ tuổi trung bình32 tuổi (Nam: 31.2, Nữ: 32.7)
Mã Vùng27
Các vùng lân cậnBantul Warung, Bantul, Kecamatan Bantul, Kurahan, Bantul, Kecamatan Bantul, Wonocatur, Banguntapan, Sonosewu, Ngestiharjo, Kasihan, Nyangkringan, Bantul, Kecamatan Bantul
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Miền Tây Indonesia
Vĩ độ & Kinh độ-7.88806, 110.32889
Mã Bưu Chính5518555186551915519455195More

Bản đồ Bantul

Bản đồ tương tác

Dân số Bantul

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số269.364393.323501.211584.937613.827
Mật độ dân số744,2 / km²1.086,7 / km²1.384,8 / km²1.616,1 / km²1.695,9 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Bantul từ 2000 đến 2015

Tăng 16.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Bantul+117.2%+48.7%+16.7%
Yogyakarta (thành phố)+66.5%+25.3%+12.1%
Indonesia+96.9%+41.9%+21.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Bantul

Tuổi trung vị: 32 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Bantul32 yrs32.7 yrs31.2 yrs
Yogyakarta (thành phố)32 yrs33.1 yrs31 yrs
Indonesia27.2 yrs27.5 yrs26.9 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Bantul

Mật độ dân số: 1.696 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Bantul613.827361,9 km²1.696 / km²
Yogyakarta (thành phố)3,6 million3.158,7 km²1.144 / km²
Indonesia252,8 million1.893.657,8 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Bantul

Dân số ước tính từ 1500 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Bantul

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Bantul

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Bantul

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Bantul

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Bantul

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Bantul

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Bantul1,364,375 tn2.22 tn3,769.6 tons/km²
Yogyakarta (thành phố)7,889,309 tn2.18 tn2,497.6 tons/km²
Indonesia478,610,416 tn1.89 tn252.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Bantul
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,364,375 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.22 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)3,769.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (5)
Lũ lụtCao (10)
Động đấtTrung bình (5.8)
Sạt lởCao (8)
Núi lửaCao (10)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Volcano Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BR8Q45.
  6. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/10/191:26 PM4.654.9 km96,890 m46km SSW of Bambanglipuro, Indonesiausgs.gov
6/28/186:26 PM4.282 km242,870 m24km SSE of Weleri, Indonesiausgs.gov
8/11/1711:38 AM4.362.6 km103,930 m54km SSW of Bambanglipuro, Indonesiausgs.gov
1/13/172:24 PM4.22.1 km10,000 m2km SSE of Bantul, Indonesiausgs.gov
7/17/1610:59 PM4.438.4 km12,010 m4km SE of Mertoyudan, Indonesiausgs.gov
7/4/166:35 AM4.169.2 km162,870 m13km SE of Selogiri, Indonesiausgs.gov
5/22/161:09 PM4.258.2 km10,000 m51km S of Bambanglipuro, Indonesiausgs.gov
10/29/1510:20 AM4.796.4 km74,910 m86km SW of Srandakan, Indonesiausgs.gov
9/25/151:28 PM4.415.6 km10,610 m9km ESE of Pundong, Indonesiausgs.gov
5/13/158:00 AM4.39.1 km136,940 m5km ENE of Sewon, Indonesiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.