Danh mục tại Bantul
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bantul
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 15,928 | 22 years |
| Nhà hàng | 14,021 | — |
| Quán cà phê | 4,975 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 4,837 | — |
| Quản lí đoàn thể | 4,190 | 18 years |
| Cửa hàng quần áo | 4,152 | 15 years |
| Tôn giáo | 3,563 | — |
| Chỗ ở khác | 3,227 | — |
| Giáo dục | 3,061 | 35 years |
| Du lịch và đi lại | 2,995 | — |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 2,878 | — |
| Cửa hàng điện tử | 2,104 | 18 years |
| Mua Sắm Khác | 2,082 | 23 years |
Thông tin về Bantul
| Khu vực | 361.9 km² |
| Dân số | 613.827 |
| Dân số nam | 305.798 (49.8%) |
| Dân số nữ | 308.029 (50.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +127.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +22.5% |
| Độ tuổi trung bình | 32 tuổi (Nam: 31.2, Nữ: 32.7) |
| Mã Vùng | 27 |
| Các vùng lân cận | Bantul Warung, Bantul, Kecamatan Bantul, Kurahan, Bantul, Kecamatan Bantul, Wonocatur, Banguntapan, Sonosewu, Ngestiharjo, Kasihan, Nyangkringan, Bantul, Kecamatan Bantul |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Miền Tây Indonesia |
| Vĩ độ & Kinh độ | -7.88806, 110.32889 |
| Mã Bưu Chính | 55185, 55186, 55191, 55194, 55195, More |
Bản đồ Bantul
Bản đồ tương tác
Dân số Bantul
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 269.364 | 393.323 | 501.211 | 584.937 | 613.827 |
| Mật độ dân số | 744,2 / km² | 1.086,7 / km² | 1.384,8 / km² | 1.616,1 / km² | 1.695,9 / km² |
Thay đổi dân số Bantul từ 2000 đến 2015
Tăng 16.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Bantul | +117.2% | +48.7% | +16.7% |
| Yogyakarta (thành phố) | +66.5% | +25.3% | +12.1% |
| Indonesia | +96.9% | +41.9% | +21.7% |
Tuổi trung vị của Bantul
Tuổi trung vị: 32 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Bantul | 32 yrs | 32.7 yrs | 31.2 yrs |
| Yogyakarta (thành phố) | 32 yrs | 33.1 yrs | 31 yrs |
| Indonesia | 27.2 yrs | 27.5 yrs | 26.9 yrs |
Mật độ dân số của Bantul
Mật độ dân số: 1.696 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Bantul | 613.827 | 361,9 km² | 1.696 / km² |
| Yogyakarta (thành phố) | 3,6 million | 3.158,7 km² | 1.144 / km² |
| Indonesia | 252,8 million | 1.893.657,8 km² | 134 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Bantul
Dân số ước tính từ 1500 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Bantul
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Bantul
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Bantul
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Bantul
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Bantul
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Bantul
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Bantul | 1,364,375 tn | 2.22 tn | 3,769.6 tons/km² |
| Yogyakarta (thành phố) | 7,889,309 tn | 2.18 tn | 2,497.6 tons/km² |
| Indonesia | 478,610,416 tn | 1.89 tn | 252.7 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,364,375 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 2.22 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 3,769.6 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (5) |
| Lũ lụt | Cao (10) |
| Động đất | Trung bình (5.8) |
| Sạt lở | Cao (8) |
| Núi lửa | Cao (10) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Volcano Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BR8Q45.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/10/19 | 1:26 PM | 4.6 | 54.9 km | 96,890 m | 46km SSW of Bambanglipuro, Indonesia | usgs.gov |
| 6/28/18 | 6:26 PM | 4.2 | 82 km | 242,870 m | 24km SSE of Weleri, Indonesia | usgs.gov |
| 8/11/17 | 11:38 AM | 4.3 | 62.6 km | 103,930 m | 54km SSW of Bambanglipuro, Indonesia | usgs.gov |
| 1/13/17 | 2:24 PM | 4.2 | 2.1 km | 10,000 m | 2km SSE of Bantul, Indonesia | usgs.gov |
| 7/17/16 | 10:59 PM | 4.4 | 38.4 km | 12,010 m | 4km SE of Mertoyudan, Indonesia | usgs.gov |
| 7/4/16 | 6:35 AM | 4.1 | 69.2 km | 162,870 m | 13km SE of Selogiri, Indonesia | usgs.gov |
| 5/22/16 | 1:09 PM | 4.2 | 58.2 km | 10,000 m | 51km S of Bambanglipuro, Indonesia | usgs.gov |
| 10/29/15 | 10:20 AM | 4.7 | 96.4 km | 74,910 m | 86km SW of Srandakan, Indonesia | usgs.gov |
| 9/25/15 | 1:28 PM | 4.4 | 15.6 km | 10,610 m | 9km ESE of Pundong, Indonesia | usgs.gov |
| 5/13/15 | 8:00 AM | 4.3 | 9.1 km | 136,940 m | 5km ENE of Sewon, Indonesia | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

