Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Sidareja

Thông tin về Sidareja

Khu vực38.9 km²
Dân số55.304
Dân số nam27.758 (50.2%)
Dân số nữ27.546 (49.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+69.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+4.3%
Độ tuổi trung bình30.3 tuổi (Nam: 29.5, Nữ: 31)
GDP bình quân đầu người (PPP)$6.726 (2022)
Mã Vùng28
Các vùng lân cậnSidareja, Area Sawah/Kebun, Tinggarjaya, Sidareja, Sudagaran, Sidareja, Ciopat, Kunci, Sidareja, Kauman, Gunungreja, Sidareja
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Miền Tây Indonesia
Vĩ độ & Kinh độ-7.48460, 108.79230
Mã Bưu Chính53261

Bản đồ Sidareja

Bản đồ tương tác

Dân số Sidareja

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số32.56237.64053.02748.98055.30453.59151.629
Mật độ dân số837,6 / km²968,2 / km²1.364 / km²1.259,9 / km²1.422,6 / km²1.378,5 / km²1.328,1 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Sidareja từ 2000 đến 2020

Tăng 4.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Sidareja+69.8%+46.9%+4.3%
Trung Java
Indonesia
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Sidareja

Tuổi trung vị: 30.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Sidareja30.3 yrs31 yrs29.5 yrs
Trung Java30.5 yrs31.2 yrs29.8 yrs
Indonesia27.2 yrs27.5 yrs26.9 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Sidareja

Mật độ dân số: 1.423 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Sidareja55.30438,9 km²1.423 / km²
Trung Java10.59323,8 km²445 / km²
Indonesia252,8 million1.893.657,8 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Sidareja

Dân số ước tính từ 1100 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Sidareja

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Sidareja

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Sidareja

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Sidareja

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$3.130$4.213$3.963$4.273$5.125$4.569$6.611$6.726
Tổng GDP$152,5 Tr$262,5 Tr$294,2 Tr$341,4 Tr$409 Tr$370,6 Tr$606,1 Tr$613,2 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Sidareja

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Sidareja112,970 tn2.04 tn2,906 tons/km²
Trung Java12,008 tn1.13 tn503.9 tons/km²
Indonesia478,610,416 tn1.89 tn252.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Sidareja
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)112,970 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.04 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)2,906 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (5)
Lũ lụtCao (10)
Động đấtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/18/196:22 PM4.466.3 km95,070 m2km WNW of Sukasenang, Indonesiausgs.gov
1/23/1911:05 AM4.373.2 km106,820 m40km SSE of Sindangsari, Indonesiausgs.gov
8/21/189:23 PM4.369.8 km231,990 m7km E of Karangsembung, Indonesiausgs.gov
6/18/183:15 PM4.452.5 km91,920 m19km SE of Sindangsari, Indonesiausgs.gov
12/15/174:47 PM6.568.2 km90,000 m1km E of Kampungbaru, Indonesiausgs.gov
11/9/174:57 PM4.230 km124,750 m1km ENE of Cipari, Indonesiausgs.gov
10/26/172:18 AM4.136.1 km94,360 m14km S of Mekarsari, Indonesiausgs.gov
9/24/1712:00 AM4.436.7 km123,210 m1km ENE of Bojongmalang, Indonesiausgs.gov
5/7/1712:53 AM4.174.6 km88,730 m34km SSE of Sindangsari, Indonesiausgs.gov
2/13/178:12 AM4.845.4 km101,060 m0km NW of Girikarya, Indonesiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.