Danh mục tại Tegal, Trung Java
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Tegal, Trung Java
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 10,956 | — |
| Nhà hàng | 8,072 | — |
| Giáo dục | 4,409 | 38 years |
| Quán cà phê | 4,027 | — |
| Tôn giáo | 3,699 | — |
| Cửa hàng quần áo | 3,213 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 2,634 | — |
| Quản lí đoàn thể | 2,171 | — |
| Nhà thờ Hồi giáo | 1,935 | — |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 1,555 | — |
| Cửa hàng điện tử | 1,528 | — |
| Thẩm mỹ viện | 1,410 | — |
Thông tin về Tegal, Trung Java
| Khu vực | 224.3 km² |
| Dân số | 839.196 |
| Dân số nam | 417.327 (49.7%) |
| Dân số nữ | 421.869 (50.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +19.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +3.4% |
| Độ tuổi trung bình | 28.2 tuổi (Nam: 27.5, Nữ: 28.9) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $7.272 (2022) |
| Mã Vùng | 28, 643 |
| Các vùng lân cận | Procot, Slawi, Pekauman, Tegal Barat, Slawi Kulon, Slawi, Mintaragen, Tegal Timur, Panggung, Tegal Timur |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Miền Tây Indonesia |
| Vĩ độ & Kinh độ | -6.86940, 109.14020 |
| Mã Bưu Chính | 52111, 52112, 52113, 52114, 52115, More |
Bản đồ Tegal, Trung Java
Bản đồ tương tác
Dân số Tegal, Trung Java
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 702.487 | 791.771 | 811.382 | 773.860 | 839.196 | 826.435 | 822.423 |
| Mật độ dân số | 3.131,7 / km² | 3.529,8 / km² | 3.617,2 / km² | 3.449,9 / km² | 3.741,2 / km² | 3.684,3 / km² | 3.666,4 / km² |
Thay đổi dân số Tegal, Trung Java từ 2000 đến 2020
Tăng 3.4% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Tegal, Trung Java | +19.5% | +6% | +3.4% |
| Trung Java | — | — | — |
| Indonesia | — | — | — |
Tuổi trung vị của Tegal, Trung Java
Tuổi trung vị: 28.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Tegal, Trung Java | 28.2 yrs | 28.9 yrs | 27.5 yrs |
| Trung Java | 30.5 yrs | 31.2 yrs | 29.8 yrs |
| Indonesia | 27.2 yrs | 27.5 yrs | 26.9 yrs |
Mật độ dân số của Tegal, Trung Java
Mật độ dân số: 3.741 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Tegal, Trung Java | 839.196 | 224,3 km² | 3.741 / km² |
| Trung Java | 10.593 | 23,8 km² | 445 / km² |
| Indonesia | 252,8 million | 1.893.657,8 km² | 134 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Tegal, Trung Java
Dân số ước tính từ 1400 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Tegal, Trung Java
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Tegal, Trung Java
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Tegal, Trung Java
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Tegal, Trung Java
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Tegal, Trung Java
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Tegal, Trung Java
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $4.083 | $4.932 | $4.121 | $4.605 | $5.860 | $7.045 | $7.667 | $7.272 |
| Tổng GDP | $1,8 T | $2,3 T | $1,9 T | $2,2 T | $2,9 T | $3,3 T | $3,6 T | $3,4 T |
Phát thải CO2 của Tegal, Trung Java
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Tegal, Trung Java | 1,208,545 tn | 1.44 tn | 5,387.8 tons/km² |
| Trung Java | 12,008 tn | 1.13 tn | 503.9 tons/km² |
| Indonesia | 478,610,416 tn | 1.89 tn | 252.7 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,208,545 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.44 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 5,387.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (5) |
| Lũ lụt | Cao (10) |
| Động đất | Trung bình (5.5) |
| Sạt lở | Cao (9) |
| Núi lửa | Cao (9) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Volcano Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BR8Q45.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/7/18 | 1:49 PM | 4.2 | 86.5 km | 265,170 m | 8km N of Arjawinangun, Indonesia | usgs.gov |
| 8/21/18 | 9:23 PM | 4.3 | 47.6 km | 231,990 m | 7km E of Karangsembung, Indonesia | usgs.gov |
| 4/18/18 | 6:28 AM | 4.5 | 70.5 km | 10,000 m | 24km SSE of Buaran, Indonesia | usgs.gov |
| 2/11/18 | 6:48 AM | 4 | 84.5 km | 242,260 m | 10km SSW of Palimanan, Indonesia | usgs.gov |
| 9/24/17 | 12:00 AM | 4.4 | 93.7 km | 123,210 m | 1km ENE of Bojongmalang, Indonesia | usgs.gov |
| 2/13/16 | 3:23 PM | 4.3 | 85.7 km | 123,050 m | 1km WSW of Bantarsari, Indonesia | usgs.gov |
| 3/22/15 | 6:05 PM | 4.7 | 15.9 km | 10,000 m | 7km NNW of Balapulang, Indonesia | usgs.gov |
| 2/26/14 | 2:36 AM | 4.3 | 96.3 km | 232,910 m | 3km NE of Jatiwangi, Indonesia | usgs.gov |
| 12/17/13 | 7:01 PM | 4.4 | 13.6 km | 181,030 m | 13km NNE of Tegal, Indonesia | usgs.gov |
| 12/13/13 | 1:16 AM | 4.5 | 78 km | 136,130 m | 0km WSW of Margamulya, Indonesia | usgs.gov |
Tegal, Trung Java
Tegal là một thành phố lớn nhất ở huyện Tegal thuộc tỉnh Trung Java. Thành phố nằm ở bờ bắc của Trung Java, cự ly 100 km so với Cirebon. Slawi nằm khoảng 12 km về phía nam thành phố. Thành phố Tegal có diện tích 39,68 km², dân số là 247.076 người. Thủ phủ đón..
Trang Wikipedia về Tegal, Trung Java
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

