Danh mục tại Senayan
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Senayan
Thông tin về Senayan
| Khu vực | 1.8 km² |
| Dân số | 28.662 |
| Dân số nam | 14.462 (50.5%) |
| Dân số nữ | 14.200 (49.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +57.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +13.5% |
| Độ tuổi trung bình | 28.9 tuổi (Nam: 28.8, Nữ: 29) |
| Các vùng lân cận | Senayan, Kebayoran Baru, Tanah Abang, Jakarta Pusat, Kebayoran Baru, Kebayoran Lama |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Miền Tây Indonesia |
| Vĩ độ & Kinh độ | -6.22950, 106.81200 |
| Mã Bưu Chính | 12190 |
Bản đồ Senayan
Bản đồ tương tác
Dân số Senayan
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 18.213 | 23.148 | 25.250 | 27.331 | 28.662 | 30.311 | 32.716 |
| Mật độ dân số | 10.048,6 / km² | 12.771,3 / km² | 13.931 / km² | 15.079,2 / km² | 15.813,5 / km² | 16.723,3 / km² | 18.050,2 / km² |
Thay đổi dân số Senayan từ 2000 đến 2020
Tăng 13.5% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Senayan | +57.4% | +23.8% | +13.5% |
| Jakarta | — | — | — |
| Indonesia | — | — | — |
Tuổi trung vị của Senayan
Tuổi trung vị: 28.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Senayan | 28.9 yrs | 29 yrs | 28.8 yrs |
| Jakarta | 27.5 yrs | 27.2 yrs | 27.8 yrs |
| Indonesia | 27.2 yrs | 27.5 yrs | 26.9 yrs |
Mật độ dân số của Senayan
Mật độ dân số: 15.814 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Senayan | 28.662 | 1,813 km² | 15.814 / km² |
| Jakarta | 3.010 | 0,139 km² | 21.696 / km² |
| Indonesia | 252,8 million | 1.893.657,8 km² | 134 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Senayan
Dân số ước tính từ 1830 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Senayan
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Senayan
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Senayan
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Senayan
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Senayan
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Senayan
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Senayan | 81,406 tn | 2.84 tn | 44,913.8 tons/km² |
| Jakarta | 8,549 tn | 2.84 tn | 61,621.9 tons/km² |
| Indonesia | 478,610,416 tn | 1.89 tn | 252.7 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 81,406 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 2.84 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 44,913.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (5) |
| Lũ lụt | Cao (10) |
| Động đất | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/24/18 | 9:45 PM | 4 | 60.5 km | 291,550 m | 35km NNW of Rengasdengklok, Indonesia | usgs.gov |
| 9/24/18 | 5:53 PM | 4.2 | 30.2 km | 254,370 m | 15km NNE of Bekasi, Indonesia | usgs.gov |
| 4/2/18 | 1:02 PM | 4.3 | 51.8 km | 250,040 m | 5km NW of Rengasdengklok, Indonesia | usgs.gov |
| 3/27/18 | 8:57 PM | 4.5 | 18.3 km | 139,150 m | 0km NE of Serpong, Indonesia | usgs.gov |
| 9/25/17 | 6:10 PM | 5.1 | 57.5 km | 150,050 m | 10km ENE of Langgen, Indonesia | usgs.gov |
| 8/13/17 | 12:04 PM | 4.2 | 31.1 km | 170,960 m | 7km S of Curug, Indonesia | usgs.gov |
| 5/10/17 | 5:46 PM | 4.6 | 48.4 km | 121,110 m | 5km E of Sidoger Lebak, Indonesia | usgs.gov |
| 4/5/17 | 8:20 AM | 4 | 62.6 km | 169,660 m | 58km NE of Teluknaga, Indonesia | usgs.gov |
| 3/26/17 | 3:06 PM | 4 | 17.5 km | 195,000 m | 14km NNE of Jakarta, Indonesia | usgs.gov |
| 12/13/16 | 11:28 AM | 4.5 | 68.9 km | 123,640 m | 9km SSE of Cicurug, Indonesia | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


