Danh mục tại Pandaan
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Pandaan
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 185 | 4.2 |
| Nhà hàng Indonesia | 87 | 3.8 |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 56 | 4.3 |
| Những chỗ bán sĩ khác | 44 | 4.3 |
| Xây dựng các tòa nhà | 41 | — |
| Quán cà phê | 40 | 3.4 |
| Mua sắm | 36 | 3.8 |
| Nhà hàng Mỹ | 31 | 4.5 |
| Bất Động Sản | 24 | — |
| Nhà thờ Hồi giáo | 24 | — |
| Thể thao và giải trí | 22 | — |
| Ngân hàng | 21 | 4 |
| Bệnh viện | 21 | — |
| Giáo dục | 21 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 17 | 3.8 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 16 | 4.5 |
| Xây dựng nhà ở | 15 | 4.5 |
| Thẩm mỹ viện | 15 | — |
| Nền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học) | 14 | — |
| Tiệm cắt tóc | 13 | — |
| Nhà hàng thức ăn nhanh | 13 | — |
| Mua Sắm Khác | 12 | 4.3 |
| Phòng hòa nhạc và nhà hát | 11 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 11 | — |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 11 | — |
Thông tin về Pandaan
| Khu vực | 56.7 km² |
| Dân số | 164.692 |
| Dân số nam | 81.658 (49.6%) |
| Dân số nữ | 83.034 (50.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +6.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +6.8% |
| Độ tuổi trung bình | 29.3 tuổi (Nam: 28.7, Nữ: 29.8) |
| Các vùng lân cận | Pandaan, Pasuruan, Keputran, Tegalsari, Sumber Gedang, Pisang Candi, Sukun |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Miền Tây Indonesia |
| Vĩ độ & Kinh độ | -7.65268, 112.68750 |
| Mã Bưu Chính | 67156 |
Bản đồ Pandaan
Bản đồ tương tác
Dân số Pandaan
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 155.377 | 156.347 | 154.229 | 156.360 | 164.692 |
| Mật độ dân số | 2.740,9 / km² | 2.758,1 / km² | 2.720,7 / km² | 2.758,3 / km² | 2.905,3 / km² |
Thay đổi dân số Pandaan từ 2000 đến 2015
Tăng 1.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Pandaan | +0.6% | +0% | +1.4% |
| Đông Java | +400.7% | +208.6% | +34.2% |
| Indonesia | +96.9% | +41.9% | +21.7% |
Tuổi trung vị của Pandaan
Tuổi trung vị: 29.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Pandaan | 29.3 yrs | 29.8 yrs | 28.7 yrs |
| Đông Java | 31.9 yrs | 32.6 yrs | 31.2 yrs |
| Indonesia | 27.2 yrs | 27.5 yrs | 26.9 yrs |
Mật độ dân số của Pandaan
Mật độ dân số: 2.905 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Pandaan | 164.692 | 56,7 km² | 2.905 / km² |
| Đông Java | 8.036 | 32,3 km² | 249 / km² |
| Indonesia | 252,8 million | 1.893.657,8 km² | 134 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Pandaan
Dân số ước tính từ 500 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Pandaan
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Pandaan
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Pandaan
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Pandaan
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Pandaan
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Pandaan | 336,245 tn | 2.04 tn | 5,931.6 tons/km² |
| Đông Java | 10,993 tn | 1.37 tn | 340.4 tons/km² |
| Indonesia | 478,610,416 tn | 1.89 tn | 252.7 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 336,245 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 2.04 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 5,931.6 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Medium (4) |
| Flood | High (10) |
| Earthquake | Medium (6) |
| Landslide | High (8) |
| Volcano | High (10) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Volcano Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BR8Q45.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/23/17 | 12:28 PM | 4.3 | 97.7 km | 10,000 m | 8km N of Waru Lor, Indonesia | usgs.gov |
| 4/16/17 | 8:56 PM | 4.1 | 66.1 km | 233,610 m | 18km SSE of Babat, Indonesia | usgs.gov |
| 4/8/17 | 8:17 AM | 3.9 | 52.4 km | 61,710 m | 0km ESE of Bureng, Indonesia | usgs.gov |
| 2/7/17 | 5:21 PM | 5.2 | 98.8 km | 140,720 m | 20km S of Krajan Dua, Indonesia | usgs.gov |
| 10/16/16 | 5:45 PM | 4.4 | 45.9 km | 166,430 m | 9km NE of Jombang, Indonesia | usgs.gov |
| 10/11/16 | 11:47 AM | 4 | 87.6 km | 144,390 m | 9km ESE of Krajan Tambakrejo, Indonesia | usgs.gov |
| 10/4/16 | 4:56 PM | 4.4 | 99.6 km | 169,150 m | 7km ENE of Karangbayat, Indonesia | usgs.gov |
| 9/8/15 | 1:06 AM | 4 | 87.1 km | 31,020 m | 5km S of Pujiharjo, Indonesia | usgs.gov |
| 3/10/15 | 11:31 PM | 4.3 | 96.4 km | 122,820 m | 18km S of Gombangan, Indonesia | usgs.gov |
| 2/28/15 | 3:19 PM | 4.1 | 50.5 km | 44,060 m | 28km NE of Pasuruan, Indonesia | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


