Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kencong

Thông tin về Kencong

Khu vực25.3 km²
Dân số62.954
Dân số nam30.951 (49.2%)
Dân số nữ32.003 (50.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+7.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+40.8%
Độ tuổi trung bình30.7 tuổi (Nam: 30.1, Nữ: 31.2)
GDP bình quân đầu người (PPP)$11.810 (2022)
Mã Vùng33
Các vùng lân cậnKrajan Lor, Sukoreno, Kencong, Balekambang, Paseban, Kencong, Gumuk Banji, Kencong, Krajan Lor, Sukoreno, Umbulsari, Kamaran, Kencong
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Miền Tây Indonesia
Vĩ độ & Kinh độ-8.28333, 113.36667
Mã Bưu Chính68167

Bản đồ Kencong

Bản đồ tương tác

Dân số Kencong

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số58.37053.54844.72745.00462.95461.29559.536
Mật độ dân số2.311,7 / km²2.120,7 / km²1.771,4 / km²1.782,3 / km²2.493,2 / km²2.427,5 / km²2.357,9 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Kencong từ 2000 đến 2020

Tăng 40.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Kencong+7.9%+17.6%+40.8%
Đông Java
Indonesia
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Kencong

Tuổi trung vị: 30.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Kencong30.7 yrs31.2 yrs30.1 yrs
Đông Java31.9 yrs32.6 yrs31.2 yrs
Indonesia27.2 yrs27.5 yrs26.9 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Kencong

Mật độ dân số: 2.493 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Kencong62.95425,3 km²2.493 / km²
Đông Java8.03632,3 km²249 / km²
Indonesia252,8 million1.893.657,8 km²134 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Kencong

Dân số ước tính từ 800 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Kencong

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Kencong

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Kencong

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Kencong

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Kencong

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$3.751$4.966$4.448$5.469$7.027$8.324$10.689$11.810
Tổng GDP$533,6 Tr$743,4 Tr$690 Tr$852,1 Tr$1,1 T$1,3 T$1,6 T$1,8 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Kencong

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Kencong125,075 tn1.99 tn4,953.5 tons/km²
Đông Java10,993 tn1.37 tn340.4 tons/km²
Indonesia478,610,416 tn1.89 tn252.7 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Kencong
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)125,075 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.99 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)4,953.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (4)
Lũ lụtCao (8)
Động đấtTrung bình (6)
Núi lửaCao (10)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Volcano Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BR8Q45.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/1/198:39 AM4.479.4 km149,450 m4km ENE of Sepanjang, Indonesiausgs.gov
7/11/173:34 PM4.383.3 km48,560 m76km SSE of Pujiharjo, Indonesiausgs.gov
4/16/177:41 PM443.2 km149,410 m10km W of Tanahwulan, Indonesiausgs.gov
4/8/178:17 AM3.984 km61,710 m0km ESE of Bureng, Indonesiausgs.gov
3/13/172:22 PM425.9 km116,390 m9km SW of Sumberejo, Indonesiausgs.gov
2/7/175:21 PM5.230.6 km140,720 m20km S of Krajan Dua, Indonesiausgs.gov
11/16/163:10 PM5.780.7 km85,000 m74km S of Kepanjen, Indonesiausgs.gov
10/11/1611:47 AM465.9 km144,390 m9km ESE of Krajan Tambakrejo, Indonesiausgs.gov
10/4/164:56 PM4.426.5 km169,150 m7km ENE of Karangbayat, Indonesiausgs.gov
3/15/169:01 AM480.3 km66,110 m45km SSE of Krajan Tambakrejo, Indonesiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.