Danh mục tại Calang
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Calang
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Nhà thờ Hồi giáo | 21 | — |
| Tôn giáo | 14 | — |
| Quán cà phê | 14 | — |
| Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm | 13 | — |
| Mua sắm | 12 | 3 |
| Nhà hàng | 11 | — |
| Quản lí công chúng | 10 | — |
Thông tin về Calang
| Khu vực | 16.4 km² |
| Dân số | 8.528 |
| Dân số nam | 4.429 (51.9%) |
| Dân số nữ | 4.099 (48.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +60.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +63.7% |
| Độ tuổi trung bình | 26 tuổi (Nam: 26.4, Nữ: 25.6) |
| Mã Vùng | 6, 654 |
| Các vùng lân cận | Padang Datar, Krueng Sabee, Bahagia, Krueng Sabee, Teupin Ara, Teunom, Keutapang, Krueng Sabee, Dayah Baro, Calang |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Miền Tây Indonesia |
| Vĩ độ & Kinh độ | 4.63060, 95.57540 |
| Mã Bưu Chính | 23655 |
Bản đồ Calang
Bản đồ tương tác
Dân số Calang
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 5.325 | 5.488 | 5.210 | 8.210 | 8.528 |
| Mật độ dân số | 324 / km² | 333,9 / km² | 317 / km² | 499,5 / km² | 518,8 / km² |
Thay đổi dân số Calang từ 2000 đến 2015
Tăng 57.6% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Calang | +54.2% | +49.6% | +57.6% |
| Aceh | +3.4% | -9.7% | -7.8% |
| Indonesia | +96.9% | +41.9% | +21.7% |
Tuổi trung vị của Calang
Tuổi trung vị: 26 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Calang | 26 yrs | 25.6 yrs | 26.4 yrs |
| Aceh | 24 yrs | 24.6 yrs | 23.3 yrs |
| Indonesia | 27.2 yrs | 27.5 yrs | 26.9 yrs |
Mật độ dân số của Calang
Mật độ dân số: 519 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Calang | 8.528 | 16,4 km² | 519 / km² |
| Aceh | 31.647 | 38,8 km² | 815 / km² |
| Indonesia | 252,8 million | 1.893.657,8 km² | 134 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Calang
Dân số ước tính từ 500 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Calang
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Calang
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Calang
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Calang
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Calang
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Calang | 11,830 tn | 1.39 tn | 719.7 tons/km² |
| Aceh | 57,017 tn | 1.8 tn | 1,468.2 tons/km² |
| Indonesia | 478,610,416 tn | 1.89 tn | 252.7 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 11,830 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.39 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 719.7 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (4) |
| Earthquake | High (8) |
| Landslide | Medium (6) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 9/28/18 | 11:31 AM | 4.6 | 29.4 km | 10,000 m | 71km SSW of Sigli, Indonesia | usgs.gov |
| 4/18/18 | 12:27 PM | 4.2 | 30.2 km | 63,440 m | 90km WNW of Meulaboh, Indonesia | usgs.gov |
| 8/30/17 | 9:07 AM | 4.3 | 39.5 km | 35,000 m | 58km SSW of Sigli, Indonesia | usgs.gov |
| 8/1/17 | 3:56 AM | 4.6 | 19.5 km | 71,830 m | 98km S of Banda Aceh, Indonesia | usgs.gov |
| 10/12/16 | 4:50 PM | 4.7 | 21.1 km | 90,810 m | 72km SSW of Sigli, Indonesia | usgs.gov |
| 9/14/16 | 9:09 PM | 4.1 | 17.8 km | 65,890 m | 76km WNW of Meulaboh, Indonesia | usgs.gov |
| 5/1/16 | 7:08 AM | 4.4 | 40.4 km | 97,160 m | 65km SW of Sigli, Indonesia | usgs.gov |
| 10/7/15 | 2:47 AM | 4.3 | 10.8 km | 76,570 m | 81km NW of Meulaboh, Indonesia | usgs.gov |
| 8/19/15 | 12:46 AM | 4.7 | 29.9 km | 27,450 m | 81km WNW of Meulaboh, Indonesia | usgs.gov |
| 6/6/15 | 11:02 AM | 4 | 23.5 km | 80,610 m | 72km SW of Sigli, Indonesia | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
