Danh mục tại Binjai
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Binjai
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Mua sắm | 2,974 |
| Nhà hàng | 1,522 |
| Quán cà phê | 1,120 |
| Giáo dục | 953 |
| Cửa hàng quần áo | 586 |
| Tôn giáo | 561 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 444 |
| Cửa hàng điện tử | 430 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 374 |
| Quản lí đoàn thể | 351 |
| Cửa hàng điện thoại di động | 330 |
| Thẩm mỹ viện | 326 |
| Sửa chữa xe hơi | 303 |
| Đại lí bán sỉ | 301 |
Thông tin về Binjai
| Khu vực | 181.9 km² |
| Dân số | 485.215 |
| Dân số nam | 242.818 (50.0%) |
| Dân số nữ | 242.397 (50.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +106.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +18.6% |
| Độ tuổi trung bình | 25.9 tuổi (Nam: 25.5, Nữ: 26.3) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $6.886 (2022) |
| Mã Vùng | 6 |
| Các vùng lân cận | Pekan Binjai, Binjai Kota, Kartini, Binjai Kota, Binjai, Binjai Kota, Binjai Estate, Binjai, Pahlawan, Binjai Utara |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Miền Tây Indonesia |
| Vĩ độ & Kinh độ | 3.60010, 98.48540 |
| Mã Bưu Chính | 20374, 20711, 20712, 20713, 20714, More |
Bản đồ Binjai
Bản đồ tương tác
Dân số Binjai
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 235.018 | 330.711 | 408.948 | 459.483 | 485.215 | 507.375 | 533.644 |
| Mật độ dân số | 1.291,8 / km² | 1.817,7 / km² | 2.247,7 / km² | 2.525,5 / km² | 2.666,9 / km² | 2.788,7 / km² | 2.933,1 / km² |
Thay đổi dân số Binjai từ 2000 đến 2020
Tăng 18.6% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Binjai | +106.5% | +46.7% | +18.6% |
| Bắc Sumatera | — | — | — |
| Indonesia | — | — | — |
Tuổi trung vị của Binjai
Tuổi trung vị: 25.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Binjai | 25.9 yrs | 26.3 yrs | 25.5 yrs |
| Bắc Sumatera | 25 yrs | 25.7 yrs | 24.4 yrs |
| Indonesia | 27.2 yrs | 27.5 yrs | 26.9 yrs |
Mật độ dân số của Binjai
Mật độ dân số: 2.667 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Binjai | 485.215 | 181,9 km² | 2.667 / km² |
| Bắc Sumatera | 29.758 | 52,1 km² | 571 / km² |
| Indonesia | 252,8 million | 1.893.657,8 km² | 134 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Binjai
Dân số ước tính từ 1810 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Binjai
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Binjai
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Binjai
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Binjai
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Binjai
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Binjai
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $2.979 | $3.397 | $3.340 | $3.739 | $3.507 | $5.454 | $6.045 | $6.886 |
| Tổng GDP | $521,9 Tr | $666,7 Tr | $716,7 Tr | $840 Tr | $822,5 Tr | $1,3 T | $1,6 T | $1,8 T |
Phát thải CO2 của Binjai
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Binjai | 1,083,028 tn | 2.23 tn | 5,952.7 tons/km² |
| Bắc Sumatera | 60,589 tn | 2.04 tn | 1,163.2 tons/km² |
| Indonesia | 478,610,416 tn | 1.89 tn | 252.7 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,083,028 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 2.23 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 5,952.7 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (8) |
| Động đất | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/9/19 | 3:32 AM | 4.5 | 94.3 km | 216,480 m | 16km ENE of Tebingtinggi, Indonesia | usgs.gov |
| 10/2/18 | 8:12 PM | 4.1 | 52 km | 141,400 m | 51km W of Binjai, Indonesia | usgs.gov |
| 7/18/18 | 8:12 PM | 4.3 | 81.3 km | 111,160 m | 49km WSW of Kabanjahe, Indonesia | usgs.gov |
| 3/2/18 | 9:13 AM | 4.7 | 74.3 km | 129,949 m | 74km WSW of Binjai, Indonesia | usgs.gov |
| 10/31/17 | 12:31 AM | 4.4 | 55.6 km | 10,000 m | 6km E of Kabanjahe, Indonesia | usgs.gov |
| 5/16/17 | 4:52 AM | 4.7 | 77.8 km | 185,440 m | 23km N of Tebingtinggi, Indonesia | usgs.gov |
| 3/18/17 | 10:51 AM | 4.8 | 35.8 km | 10,000 m | 20km NNW of Kabanjahe, Indonesia | usgs.gov |
| 2/13/17 | 8:35 PM | 4.9 | 28.4 km | 8,119 m | 26km SW of Deli Tua, Indonesia | usgs.gov |
| 2/13/17 | 5:11 PM | 4.7 | 27.1 km | 11,160 m | 24km SW of Deli Tua, Indonesia | usgs.gov |
| 2/13/17 | 6:36 AM | 4.4 | 45.8 km | 10,000 m | 36km NW of Kabanjahe, Indonesia | usgs.gov |
Binjai
Binjai là một thành phố (kota) thuộc tỉnh Bắc Sumatra, Indonesia. Thành phố này có diện tích 90,236 km², dân số theo điều tra năm 2010 là 246.010 người.
Trang Wikipedia về Binjai
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

