Danh mục tại Belawan
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Belawan
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Mua sắm | 376 |
| Nhà hàng | 161 |
| Giáo dục | 117 |
| Quản lí đoàn thể | 105 |
| Quán cà phê | 77 |
| Tôn giáo | 69 |
| Cửa hàng điện tử | 58 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 52 |
| Cửa hàng quần áo | 49 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 49 |
| Cửa Hàng Bách Hóa | 33 |
Thông tin về Belawan
| Khu vực | 21.4 km² |
| Dân số | 45.997 |
| Dân số nam | 22.742 (49.4%) |
| Dân số nữ | 23.255 (50.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +9.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -24.1% |
| Độ tuổi trung bình | 25.7 tuổi (Nam: 25.3, Nữ: 26) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $14.256 (2022) |
| Mã Vùng | 6 |
| Các vùng lân cận | Belawan I, Medan Kota Belawan, Belawan II, Medan Kota Belawan, Bagan Deli, Medan Kota Belawan, Pekan Labuhan, Medan Labuhan, Belawan I, Belawan |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Miền Tây Indonesia |
| Vĩ độ & Kinh độ | 3.77550, 98.68320 |
| Mã Bưu Chính | 20411, 20412, 20413 |
Bản đồ Belawan
Bản đồ tương tác
Dân số Belawan
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 42.037 | 56.512 | 60.621 | 69.666 | 45.997 | 48.612 | 52.378 |
| Mật độ dân số | 1.960,9 / km² | 2.636,1 / km² | 2.827,8 / km² | 3.249,7 / km² | 2.145,6 / km² | 2.267,6 / km² | 2.443,3 / km² |
Thay đổi dân số Belawan từ 2000 đến 2020
Giảm 24.1% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Belawan | +9.4% | -18.6% | -24.1% |
| Bắc Sumatera | — | — | — |
| Indonesia | — | — | — |
Tuổi trung vị của Belawan
Tuổi trung vị: 25.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Belawan | 25.7 yrs | 26 yrs | 25.3 yrs |
| Bắc Sumatera | 25 yrs | 25.7 yrs | 24.4 yrs |
| Indonesia | 27.2 yrs | 27.5 yrs | 26.9 yrs |
Mật độ dân số của Belawan
Mật độ dân số: 2.146 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Belawan | 45.997 | 21,4 km² | 2.146 / km² |
| Bắc Sumatera | 29.758 | 52,1 km² | 571 / km² |
| Indonesia | 252,8 million | 1.893.657,8 km² | 134 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Belawan
Dân số ước tính từ 1770 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Belawan
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Belawan
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Belawan
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Belawan
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Belawan
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Belawan
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $5.802 | $7.126 | $7.217 | $8.040 | $10.191 | $11.637 | $13.431 | $14.256 |
| Tổng GDP | $18,3 Tr | $24,3 Tr | $26,7 Tr | $33,2 Tr | $46,6 Tr | $58,2 Tr | $75,9 Tr | $80,6 Tr |
Phát thải CO2 của Belawan
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Belawan | 64,169 tn | 1.4 tn | 2,993.3 tons/km² |
| Bắc Sumatera | 60,589 tn | 2.04 tn | 1,163.2 tons/km² |
| Indonesia | 478,610,416 tn | 1.89 tn | 252.7 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 64,169 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.4 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 2,993.3 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (8) |
| Động đất | Trung bình (5.8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/9/19 | 3:32 AM | 4.5 | 82 km | 216,480 m | 16km ENE of Tebingtinggi, Indonesia | usgs.gov |
| 10/2/18 | 8:12 PM | 4.1 | 76.3 km | 141,400 m | 51km W of Binjai, Indonesia | usgs.gov |
| 10/31/17 | 12:31 AM | 4.4 | 76.1 km | 10,000 m | 6km E of Kabanjahe, Indonesia | usgs.gov |
| 5/16/17 | 4:52 AM | 4.7 | 61.3 km | 185,440 m | 23km N of Tebingtinggi, Indonesia | usgs.gov |
| 3/18/17 | 10:51 AM | 4.8 | 60.9 km | 10,000 m | 20km NNW of Kabanjahe, Indonesia | usgs.gov |
| 2/13/17 | 8:35 PM | 4.9 | 51.1 km | 8,119 m | 26km SW of Deli Tua, Indonesia | usgs.gov |
| 2/13/17 | 5:11 PM | 4.7 | 49.9 km | 11,160 m | 24km SW of Deli Tua, Indonesia | usgs.gov |
| 2/13/17 | 6:36 AM | 4.4 | 74.9 km | 10,000 m | 36km NW of Kabanjahe, Indonesia | usgs.gov |
| 2/9/17 | 9:50 PM | 4.4 | 57 km | 42,470 m | 20km N of Kabanjahe, Indonesia | usgs.gov |
| 2/9/17 | 6:00 PM | 4.5 | 60 km | 11,850 m | 23km NNW of Kabanjahe, Indonesia | usgs.gov |
Belawan
Belawan là một thành phố cảng ở bờ biển đông bắc của Sumatra, Indonesia. Thành phố nằm bên Sông Deli gần thành phố Medan, Belawan là cảng bận rộn nhất Indonesia bên ngoài Java. Ở đây có dịch vụ phà nối Belawan qua eo biển Malacca đến Penang, Malaysia; và nhiều..
Trang Wikipedia về Belawan
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
