Danh mục tại Mixco

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại lý xe đạp máyĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ thay dầuNhà buôn bán xe máy cũNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà môi giới ô tôRửa xe tự phục vụSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm sửa vỏ xeTrạm xăngXưởng máy ô tôBán buôn nông nghiệpCông ty dược phẩmCông ty in lụa ép nhiệtCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉDịch vụ in kỹ thuật sốMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốMáy in lướiNhà bán buôn vải vócNhà cung cấp cửa sổNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp kim loạiNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà cung cấp sản phẩm tẩy rửaNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị y tếNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà máy giàyNhà phân phối đồ uốngNhà sản xuất đồ nội thấtNhà sản xuất thực phẩmNhà xuất khẩu dệt may
Hiển thị 1-50 của 292

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mixco

Thông tin về Mixco

Khu vực75.3 km²
Dân số505.935
Dân số nam243.293 (48.1%)
Dân số nữ262.642 (51.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+51.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+10.3%
Độ tuổi trung bình18.7 tuổi (Nam: 17.8, Nữ: 19.5)
GDP bình quân đầu người (PPP)$19.943 (2022)
Các vùng lân cậnZona 8 de Mixco, Zona 1 de Mixco, Zona 4 de Mixco, Colonia El Rosario, Condado El Naranjo
Giờ địa phương
Múi giờGiờ chuẩn miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ14.63333, -90.60639
Mã Bưu Chính01057

Bản đồ Mixco

Bản đồ tương tác

Dân số Mixco

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số334.869411.171458.654509.957505.935532.756578.958
Mật độ dân số4.450,1 / km²5.464,1 / km²6.095,1 / km²6.776,8 / km²6.723,4 / km²7.079,8 / km²7.693,8 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Mixco từ 2000 đến 2020

Tăng 10.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Mixco+51.1%+23%+10.3%
Guatemala (tỉnh)
Guatemala
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Mixco

Tuổi trung vị: 18.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mixco18.7 yrs19.5 yrs17.8 yrs
Guatemala (tỉnh)18.6 yrs19.5 yrs17.8 yrs
Guatemala18.6 yrs19.5 yrs17.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mixco

Mật độ dân số: 6.723 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Mixco505.93575,3 km²6.723 / km²
Guatemala (tỉnh)3,4 million2.207,6 km²1.544 / km²
Guatemala16,3 million109.009,9 km²149 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Mixco

Dân số ước tính từ 1000 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Mixco

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Mixco

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Mixco

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mixco

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Mixco

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$19.145$20.266$15.079$13.210$15.426$15.751$17.990$19.943
Tổng GDP$2,9 T$3,4 T$2,9 T$2,8 T$3,6 T$3,7 T$4,3 T$4,8 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Mixco

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mixco741,609 tn1.47 tn9,855.3 tons/km²
Guatemala (tỉnh)4,754,898 tn1.4 tn2,153.9 tons/km²
Guatemala17,248,451 tn1.06 tn158.2 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Mixco
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)741,609 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.47 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)9,855.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (10)
Lũ lụtCao (10)
Động đấtCao (8)
Sạt lởCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/5/1912:20 AM4.335.9 km176,700 m7km WSW of Santa Cruz Naranjo, Guatemalausgs.gov
6/13/193:31 AM4.830.6 km204,470 m4km SE of Fraijanes, Guatemalausgs.gov
4/16/194:04 AM4.524.8 km79,120 m5km NW of Palin, Guatemalausgs.gov
4/1/191:32 AM3.316.3 km10,000 m3km W of Amatitlan, Guatemalausgs.gov
3/31/1912:55 PM3.917.9 km10,000 m1km NNW of Santa Maria de Jesus, Guatemalausgs.gov
3/27/1911:44 PM318.7 km10,000 m6km SE of Santa Maria de Jesus, Guatemalausgs.gov
3/27/1910:59 PM3.226.4 km10,760 m6km SE of Alotenango, Guatemalausgs.gov
3/27/1910:46 PM4.122.1 km6,480 m5km N of Palin, Guatemalausgs.gov
12/25/184:46 AM4.420.2 km204,200 m3km E of Villa Canales, Guatemalausgs.gov
7/1/185:21 PM4.112.7 km207,440 m2km WSW of Villa Nueva, Guatemalausgs.gov

Mixco

Mixco là một đô thị trong bộ Guatemala của Guatemala. Nằm bên cạnh đô thị thành phố chính của Guatemala, qua thời gian nó đã trở thành một phần của vùng đô thị thành phố Guatemala. Phần lớn Mixco là tách ra từ thành phố bởi các hẻm núi, mà nhiều cầu đã được bắ..

Trang Wikipedia về Mixco
Hình ảnh về Mixco

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.