Danh mục tại La Gomera
Trạm xăngCửa hàng quần áoNhà thờNhà thờ Thiên Chúa giáoVăn phòng chính phủCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtDự án nhàGiáo dụcTrung tâm giáo dụcCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán Cà PhêAtm củaNgân hàngTổ chức tài chínhNghĩa trangTrung tâm Chẩn đoánKhu phức hợp nhà ởKhu tổ hợp công quảnHiệu thuốcMua sắmTrung tâm mua sắmCông viên công cộngSân chơiHiệp hội nhà ởKhách sạn và nhà nghỉKhông tiếp cận được
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở La Gomera
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Nhà hàng | 23 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 16 |
| Nhà thờ | 15 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 14 |
| Giáo dục | 13 |
| Mua sắm | 11 |
| Quản lí đoàn thể | 9 |
| Quán cà phê | 6 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 6 |
| Ngân hàng | 6 |
Thông tin về La Gomera
| Khu vực | 657.1 km² |
| Dân số | 68.557 |
| Dân số nam | 35.268 (51.4%) |
| Dân số nữ | 33.289 (48.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +137.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +42.8% |
| Độ tuổi trung bình | 18.6 tuổi (Nam: 17.8, Nữ: 19.5) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ chuẩn miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 14.08333, -91.05000 |
| Mã Bưu Chính | 05007 |
Bản đồ La Gomera
Bản đồ tương tác
Dân số La Gomera
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 28.826 | 39.678 | 48.001 | 61.384 | 68.557 |
| Mật độ dân số | 43,9 / km² | 60,4 / km² | 73,1 / km² | 93,4 / km² | 104,3 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số La Gomera từ 2000 đến 2015
Tăng 27.9% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| La Gomera | +112.9% | +54.7% | +27.9% |
| Escuintla | +137.2% | +65.4% | +33.2% |
| Guatemala | +161.9% | +78.4% | +39.8% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của La Gomera
Tuổi trung vị: 18.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| La Gomera | 18.6 yrs | 19.5 yrs | 17.8 yrs |
| Escuintla | 18.6 yrs | 19.5 yrs | 17.8 yrs |
| Guatemala | 18.6 yrs | 19.5 yrs | 17.8 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của La Gomera
Mật độ dân số: 104 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| La Gomera | 68.557 | 657,1 km² | 104 / km² |
| Escuintla | 743.039 | 4.501,6 km² | 165 / km² |
| Guatemala | 16,3 million | 109.009,9 km² | 149 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của La Gomera
Dân số ước tính từ 900 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của La Gomera
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| La Gomera | 80,069 tn | 1.17 tn | 121.9 tons/km² |
| Escuintla | 875,528 tn | 1.18 tn | 194.5 tons/km² |
| Guatemala | 17,248,451 tn | 1.06 tn | 158.2 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của La Gomera
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 80,069 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.17 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 121.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (10) |
| Lũ lụt | Cao (10) |
| Động đất | Cao (8.8) |
| Núi lửa | Cao (10) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Volcano Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BR8Q45.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/10/19 | 12:07 AM | 4.3 | 12.1 km | 62,240 m | 12km W of La Gomera, Guatemala | usgs.gov |
| 5/22/19 | 4:13 AM | 4.5 | 15.7 km | 89,140 m | 14km ESE of Nueva Concepcion, Guatemala | usgs.gov |
| 12/7/18 | 11:50 PM | 4.2 | 9.2 km | 62,160 m | 9km WNW of La Gomera, Guatemala | usgs.gov |
| 7/25/17 | 5:00 PM | 4.1 | 18.5 km | 115,380 m | 7km SW of Masagua, Guatemala | usgs.gov |
| 6/26/17 | 1:42 PM | 4.3 | 17.9 km | 35,000 m | 13km SSW of Masagua, Guatemala | usgs.gov |
| 6/22/17 | 2:51 PM | 4.1 | 20.1 km | 35,000 m | 20km S of La Gomera, Guatemala | usgs.gov |
| 12/16/16 | 11:34 AM | 5.5 | 19.4 km | 70,610 m | 12km S of Masagua, Guatemala | usgs.gov |
| 12/30/15 | 3:25 AM | 5 | 8.8 km | 81,050 m | 8km NW of La Gomera, Guatemala | usgs.gov |
| 11/25/15 | 10:23 AM | 4.7 | 19.9 km | 78,200 m | 10km SE of Nueva Concepcion, Guatemala | usgs.gov |
| 8/21/15 | 10:48 AM | 4.3 | 13.7 km | 67,140 m | 13km WNW of La Gomera, Guatemala | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


