Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở La Gomera

Thông tin về La Gomera

Khu vực657.1 km²
Dân số68.557
Dân số nam35.268 (51.4%)
Dân số nữ33.289 (48.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+137.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+42.8%
Độ tuổi trung bình18.6 tuổi (Nam: 17.8, Nữ: 19.5)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ chuẩn miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ14.08333, -91.05000
Mã Bưu Chính05007

Bản đồ La Gomera

Bản đồ tương tác

Dân số La Gomera

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số28.82639.67848.00161.38468.557
Mật độ dân số43,9 / km²60,4 / km²73,1 / km²93,4 / km²104,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số La Gomera từ 2000 đến 2015

Tăng 27.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
La Gomera+112.9%+54.7%+27.9%
Escuintla+137.2%+65.4%+33.2%
Guatemala+161.9%+78.4%+39.8%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của La Gomera

Tuổi trung vị: 18.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
La Gomera18.6 yrs19.5 yrs17.8 yrs
Escuintla18.6 yrs19.5 yrs17.8 yrs
Guatemala18.6 yrs19.5 yrs17.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của La Gomera

Mật độ dân số: 104 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
La Gomera68.557657,1 km²104 / km²
Escuintla743.0394.501,6 km²165 / km²
Guatemala16,3 million109.009,9 km²149 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của La Gomera

Dân số ước tính từ 900 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của La Gomera

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
La Gomera80,069 tn1.17 tn121.9 tons/km²
Escuintla875,528 tn1.18 tn194.5 tons/km²
Guatemala17,248,451 tn1.06 tn158.2 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của La Gomera
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)80,069 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.17 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)121.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (10)
Lũ lụtCao (10)
Động đấtCao (8.8)
Núi lửaCao (10)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Volcano Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BR8Q45.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/10/1912:07 AM4.312.1 km62,240 m12km W of La Gomera, Guatemalausgs.gov
5/22/194:13 AM4.515.7 km89,140 m14km ESE of Nueva Concepcion, Guatemalausgs.gov
12/7/1811:50 PM4.29.2 km62,160 m9km WNW of La Gomera, Guatemalausgs.gov
7/25/175:00 PM4.118.5 km115,380 m7km SW of Masagua, Guatemalausgs.gov
6/26/171:42 PM4.317.9 km35,000 m13km SSW of Masagua, Guatemalausgs.gov
6/22/172:51 PM4.120.1 km35,000 m20km S of La Gomera, Guatemalausgs.gov
12/16/1611:34 AM5.519.4 km70,610 m12km S of Masagua, Guatemalausgs.gov
12/30/153:25 AM58.8 km81,050 m8km NW of La Gomera, Guatemalausgs.gov
11/25/1510:23 AM4.719.9 km78,200 m10km SE of Nueva Concepcion, Guatemalausgs.gov
8/21/1510:48 AM4.313.7 km67,140 m13km WNW of La Gomera, Guatemalausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.