Danh mục tại Milos
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Milos
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Thể thao và giải trí | 65 | 4.7 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 42 | 4.5 |
| Chỗ ở khác | 38 | 4.5 |
| Nhà hàng Địa Trung Hải | 33 | 4.3 |
| Giường ngủ và bữa sáng | 30 | 4.4 |
| Nhà hàng | 27 | 4.4 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 25 | 4.4 |
| Nhà thờ | 23 | 3 |
| Hãng Du Lịch | 22 | 4.7 |
| Ký túc xá | 22 | 4.5 |
| Quán cà phê | 22 | 4.5 |
| Thuyền chở khách | 22 | — |
| Hiệu Bánh Mỳ | 17 | — |
| Quà tặng, thẻ, vật tư bên | 11 | — |
| Cho Thuê Xe | 9 | 4.6 |
| Nhà hàng hải sản | 7 | 4.3 |
| Ngân hàng | 6 | — |
| Mua sắm | 6 | 4.5 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 6 | — |
| Cửa hàng quần áo | 5 | — |
Thông tin về Milos
| Khu vực | 167.6 km² |
| Dân số | 4.603 |
| Dân số nam | 2.331 (50.6%) |
| Dân số nữ | 2.272 (49.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +41.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +3.2% |
| Độ tuổi trung bình | 45 tuổi (Nam: 44.1, Nữ: 46.2) |
| Mã Vùng | 2287 |
| Các vùng lân cận | Kokkinos Milos, Τριοβάσαλος |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Đông Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 36.74536, 24.42650 |
| Mã Bưu Chính | 848 01 |
Bản đồ Milos
Bản đồ tương tác
Dân số Milos
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 3.265 | 3.934 | 4.459 | 4.777 | 4.603 |
| Mật độ dân số | 19,5 / km² | 23,5 / km² | 26,6 / km² | 28,5 / km² | 27,5 / km² |
Thay đổi dân số Milos từ 2000 đến 2015
Tăng 7.1% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Milos | +46.3% | +21.4% | +7.1% |
| Hy Lạp | +21.3% | +8.1% | +0% |
Tuổi trung vị của Milos
Tuổi trung vị: 45 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Milos | 45 yrs | 46.2 yrs | 44.1 yrs |
| Hy Lạp | 41.8 yrs | 43.1 yrs | 40.5 yrs |
Mật độ dân số của Milos
Mật độ dân số: 27,5 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Milos | 4.603 | 167,6 km² | 27,5 / km² |
| Hy Lạp | 10,7 million | 132.689,5 km² | 80,4 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Milos
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Milos
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Milos
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Milos
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Milos
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Milos | 60,490 tn | 13.14 tn | 361 tons/km² |
| Hy Lạp | 105,407,278 tn | 9.89 tn | 794.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 60,490 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 13.14 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 361 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Earthquake | Low (3) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2/14/18 | 6:27 PM | 4.1 | 59.5 km | 110,770 m | 36km SW of Ios, Greece | usgs.gov |
| 8/16/17 | 3:53 PM | 4.8 | 29.7 km | 101,500 m | 28km ESE of Adamas, Greece | usgs.gov |
| 9/12/12 | 5:00 AM | 4.1 | 21.2 km | 11,800 m | southern Greece | usgs.gov |
| 9/9/12 | 7:26 AM | 4.3 | 15.6 km | 124,900 m | southern Greece | usgs.gov |
| 12/17/10 | 9:37 AM | 4.9 | 43.7 km | 106,000 m | southern Greece | usgs.gov |
| 12/8/08 | 12:05 PM | 3.6 | 55.5 km | 5,000 m | southern Greece | usgs.gov |
| 9/16/08 | 2:58 AM | 4.5 | 36 km | 137,000 m | southern Greece | usgs.gov |
| 8/22/08 | 8:48 PM | 3.1 | 41.2 km | 25,000 m | southern Greece | usgs.gov |
| 8/19/08 | 7:06 AM | 3.2 | 66.9 km | 24,000 m | southern Greece | usgs.gov |
| 7/3/08 | 8:39 PM | 3.3 | 52.9 km | 45,000 m | southern Greece | usgs.gov |
Milos
Milos (tiếng Hy Lạp: ?) là một khu tự quản ở vùng Nam Egeo, Hy Lạp. Khu tự quản Milos có diện tích 160 kilômét vuông, dân số theo điều tra ngày 18 tháng 3 năm 2001 là 4736 người.
Trang Wikipedia về Milos
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

