Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Oía

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Chỗ ở khác904.4
Khách sạn và nhà nghỉ684.4
Nhà hàng294.4
Nhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡng194.6
Mua sắm194.4
Nhà hàng Địa Trung Hải144.3
Quán cà phê134.4
Hãng Du Lịch124.5

Thông tin về Oía

Khu vực19.3 km²
Dân số1.412
Dân số nam711 (50.3%)
Dân số nữ701 (49.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+45.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+6.1%
Độ tuổi trung bình36.3 tuổi (Nam: 36.4, Nữ: 36.2)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Đông Âu
Vĩ độ & Kinh độ36.46295, 25.37773
Mã Bưu Chính847 02

Bản đồ Oía

Bản đồ tương tác

Dân số Oía

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số9711.1711.3311.4391.412
Mật độ dân số50,3 / km²60,6 / km²68,9 / km²74,5 / km²73,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Oía từ 2000 đến 2015

Tăng 8.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Oía+48.2%+22.9%+8.1%
Hy Lạp+21.3%+8.1%+0%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Oía

Tuổi trung vị: 36.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Oía36.3 yrs36.2 yrs36.4 yrs
Hy Lạp41.8 yrs43.1 yrs40.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Oía

Mật độ dân số: 73,1 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Oía1.41219,3 km²73,1 / km²
Hy Lạp10,7 million132.689,5 km²80,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Oía

Dân số ước tính từ 1975 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Oía

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Oía

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Oía

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Oía9,104 tn6.45 tn471.4 tons/km²
Hy Lạp105,407,278 tn9.89 tn794.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Oía
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)9,104 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người6.45 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)471.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (5)
EarthquakeMedium (5.4)
VolcanoMedium (6)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Volcano Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BR8Q45.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/13/198:27 AM4.324.3 km10,000 m15km SW of Emporeio, Greeceusgs.gov
4/3/1810:24 AM4.22.1 km10,000 m5km WNW of Fira, Greeceusgs.gov
6/26/0910:14 PM4.715.8 km4,100 mDodecanese Islands, Greeceusgs.gov
6/26/098:37 PM4.99.1 km9,700 mDodecanese Islands, Greeceusgs.gov
7/21/085:36 AM3.18.1 km9,000 mDodecanese Islands, Greeceusgs.gov
6/20/087:19 PM3.611.8 km21,000 mDodecanese Islands, Greeceusgs.gov
4/23/082:45 PM3.114.6 km17,000 mDodecanese Islands, Greeceusgs.gov
4/14/083:22 AM3.510.7 km19,000 mDodecanese Islands, Greeceusgs.gov
2/14/0812:11 AM3.518.8 km16,000 mDodecanese Islands, Greeceusgs.gov
1/18/081:00 AM3.125.9 km29,000 mDodecanese Islands, Greeceusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.