Danh mục tại Larissa
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Larissa
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Mua sắm | 145 |
| Các cửa hàng đồ nội thất | 86 |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 85 |
| Nhà hàng | 83 |
| Giáo dục | 75 |
| Quán cà phê | 73 |
| Trạm xăng | 72 |
| Cửa hàng quần áo | 64 |
| Quản lí đoàn thể | 61 |
| Sửa chữa xe hơi | 56 |
| Sức khoẻ và y tế | 51 |
Thông tin về Larissa
| Khu vực | 7.9 km² |
| Dân số | 79.074 |
| Dân số nam | 38.791 (49.1%) |
| Dân số nữ | 40.283 (50.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +50.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +51.9% |
| Độ tuổi trung bình | 38.4 tuổi (Nam: 37.6, Nữ: 39.2) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $28.498 (2022) |
| Mã Vùng | 241 |
| Các vùng lân cận | Terpsithea, 412 22, Neapoli, Aspra Chomata, Φρούριο |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Đông Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 39.63689, 22.41761 |
| Mã Bưu Chính | 410 00, 412 21, 412 22, 412 23, 413 34, More |
Bản đồ Larissa
Bản đồ tương tác
Dân số Larissa
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 52.531 | 53.296 | 52.071 | 49.096 | 79.074 | 75.713 | 72.841 |
| Mật độ dân số | 6.618,1 / km² | 6.714,5 / km² | 6.560,1 / km² | 6.185,3 / km² | 9.962,1 / km² | 9.538,6 / km² | 9.176,8 / km² |
Thay đổi dân số Larissa từ 2000 đến 2020
Tăng 51.9% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Larissa | +50.5% | +48.4% | +51.9% |
| Thessalía | — | — | — |
| Hy Lạp | — | — | — |
Tuổi trung vị của Larissa
Tuổi trung vị: 38.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Larissa | 38.4 yrs | 39.2 yrs | 37.6 yrs |
| Thessalía | 43.3 yrs | 44.5 yrs | 42.2 yrs |
| Hy Lạp | 41.8 yrs | 43.1 yrs | 40.5 yrs |
Mật độ dân số của Larissa
Mật độ dân số: 9.962 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Larissa | 79.074 | 7,9 km² | 9.962 / km² |
| Thessalía | 728.978 | 14.051,8 km² | 51,9 / km² |
| Hy Lạp | 10,7 million | 132.689,5 km² | 80,4 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Larissa
Dân số ước tính từ 1750 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Larissa
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Larissa
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Larissa
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Larissa
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Larissa
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $21.226 | $21.861 | $25.586 | $29.226 | $27.210 | $24.150 | $24.297 | $28.498 |
| Tổng GDP | $3,1 T | $3,4 T | $4,1 T | $4,8 T | $4,4 T | $3,8 T | $3,7 T | $4,3 T |
Phát thải CO2 của Larissa
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Larissa | 835,872 tn | 10.57 tn | 105,306.7 tons/km² |
| Thessalía | 6,994,965 tn | 9.6 tn | 497.8 tons/km² |
| Hy Lạp | 105,407,278 tn | 9.89 tn | 794.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 835,872 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 10.57 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 105,306.7 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (8) |
| Động đất | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/19/14 | 10:40 PM | 4.2 | 37.8 km | 19,700 m | 14km WSW of Velestinon, Greece | usgs.gov |
| 1/14/10 | 4:25 AM | 4.5 | 45.9 km | 88,000 m | Greece | usgs.gov |
| 6/16/08 | 6:01 AM | 3.3 | 41.2 km | 4,000 m | Greece | usgs.gov |
| 2/19/07 | 6:23 AM | 3.6 | 36 km | 24,000 m | Greece | usgs.gov |
| 12/5/06 | 2:07 PM | 3.3 | 46.3 km | 7,000 m | Greece | usgs.gov |
| 11/21/06 | 3:14 PM | 3.2 | 35.9 km | 17,000 m | Greece | usgs.gov |
| 9/21/06 | 11:46 PM | 3 | 35.1 km | 24,000 m | Greece | usgs.gov |
| 8/10/06 | 2:03 AM | 3.1 | 43.4 km | 7,200 m | Greece | usgs.gov |
| 8/8/06 | 10:11 AM | 3.5 | 47.4 km | 4,000 m | Greece | usgs.gov |
| 3/25/06 | 3:57 AM | 3.4 | 40.8 km | 22,000 m | Greece | usgs.gov |
Larissa
Lárisa, cũng gọi là Larissa, là thành phố ở phía Đông Hy Lạp, thủ phủ của Lárisa Department. Thành phố nằm ở trung tâm của đồng bằng Thessalu màu mỡ và rộng lớn được con sông Piniós cung cấp nước. Lárisa là một trung tâm thương mại và vận chuyển đường sắt bận ..
Trang Wikipedia về Larissa
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


