Danh mục tại Farsala
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Farsala
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 19 | 3.9 |
Thông tin về Farsala
| Khu vực | 2.4 km² |
| Dân số | 5.290 |
| Dân số nam | 2.646 (50.0%) |
| Dân số nữ | 2.644 (50.0%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -3.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -6.4% |
| Độ tuổi trung bình | 46.5 tuổi (Nam: 45.5, Nữ: 47.5) |
| Mã Vùng | 2491 |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Đông Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 39.29472, 22.38472 |
Bản đồ Farsala
Bản đồ tương tác
Dân số Farsala
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 5.479 | 5.668 | 5.652 | 5.245 | 5.290 |
| Mật độ dân số | 2.247,8 / km² | 2.325,3 / km² | 2.318,8 / km² | 2.151,8 / km² | 2.170,3 / km² |
Thay đổi dân số Farsala từ 2000 đến 2015
Giảm 7.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Farsala | -4.3% | -7.5% | -7.2% |
| Thessalía | +22.3% | +8.4% | +0.1% |
| Hy Lạp | +21.3% | +8.1% | +0% |
Tuổi trung vị của Farsala
Tuổi trung vị: 46.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Farsala | 46.5 yrs | 47.5 yrs | 45.5 yrs |
| Thessalía | 43.3 yrs | 44.5 yrs | 42.2 yrs |
| Hy Lạp | 41.8 yrs | 43.1 yrs | 40.5 yrs |
Mật độ dân số của Farsala
Mật độ dân số: 2.170 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Farsala | 5.290 | 2,438 km² | 2.170 / km² |
| Thessalía | 728.978 | 14.051,8 km² | 51,9 / km² |
| Hy Lạp | 10,7 million | 132.689,5 km² | 80,4 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Farsala
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Farsala
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Farsala
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Farsala | 52,226 tn | 9.87 tn | 21,426.1 tons/km² |
| Thessalía | 6,994,965 tn | 9.6 tn | 497.8 tons/km² |
| Hy Lạp | 105,407,278 tn | 9.89 tn | 794.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 52,226 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 9.87 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 21,426.1 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | High (8) |
| Earthquake | High (8) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/19/14 | 10:40 PM | 4.2 | 19.1 km | 19,700 m | 14km WSW of Velestinon, Greece | usgs.gov |
| 10/28/14 | 9:32 AM | 4.5 | 21.2 km | 87,700 m | 6km ESE of Domokos, Greece | usgs.gov |
| 12/11/13 | 1:00 PM | 4.7 | 28.1 km | 17,160 m | 9km SE of Omvriaki, Greece | usgs.gov |
| 11/22/13 | 3:12 PM | 4.4 | 28.8 km | 23,200 m | 12km SE of Domokos, Greece | usgs.gov |
| 1/14/10 | 4:25 AM | 4.5 | 11.6 km | 88,000 m | Greece | usgs.gov |
| 7/14/08 | 8:48 PM | 3 | 18.7 km | 22,000 m | Greece | usgs.gov |
| 5/24/08 | 8:11 AM | 3.4 | 26.3 km | 20,000 m | Greece | usgs.gov |
| 3/20/08 | 9:31 PM | 3.4 | 26.5 km | 24,000 m | Greece | usgs.gov |
| 1/20/08 | 1:12 AM | 3.3 | 22.8 km | 28,000 m | Greece | usgs.gov |
| 1/20/08 | 12:55 AM | 3.3 | 18.9 km | 26,000 m | Greece | usgs.gov |
Farsala
Farsala (tiếng Hy Lạp: ?) là một khu tự quản ở vùng Thessalía, Hy Lạp. Khu tự quản Farsala có diện tích 740 kilômét vuông, dân số theo điều tra ngày 18 tháng 3 năm 2001 là 23675 người.
Trang Wikipedia về Farsala
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

