Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Delphi
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Tôn giáo | 43 |
| Chỗ ở khác | 42 |
| Nhà hàng | 37 |
| Nhà thờ | 36 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 25 |
| Bảo tàng | 19 |
| Hãng Du Lịch | 8 |
| Mua sắm | 7 |
| Phòng trưng bày nghệ thuật | 5 |
| Nhà hàng Địa Trung Hải | 5 |
Thông tin về Delphi
| Khu vực | 2.5 km² |
| Dân số | 531 |
| Dân số nam | 263 (49.5%) |
| Dân số nữ | 268 (50.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -39.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -48.7% |
| Độ tuổi trung bình | 45.6 tuổi (Nam: 44.2, Nữ: 47.1) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $36.104 (2022) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Đông Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 38.47942, 22.49357 |
| Mã Bưu Chính | 330 54 |
Bản đồ Delphi
Bản đồ tương tác
Dân số Delphi
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 871 | 965 | 1.036 | 936 | 531 | 466 | 449 |
| Mật độ dân số | 348,4 / km² | 386 / km² | 414,4 / km² | 374,4 / km² | 212,4 / km² | 186,4 / km² | 179,6 / km² |
Thay đổi dân số Delphi từ 2000 đến 2020
Giảm 48.7% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Delphi | -39% | -45% | -48.7% |
| Trung Hy Lạp (vùng) | — | — | — |
| Hy Lạp | — | — | — |
Tuổi trung vị của Delphi
Tuổi trung vị: 45.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Delphi | 45.6 yrs | 47.1 yrs | 44.2 yrs |
| Trung Hy Lạp (vùng) | 43.5 yrs | 45.2 yrs | 41.9 yrs |
| Hy Lạp | 41.8 yrs | 43.1 yrs | 40.5 yrs |
Mật độ dân số của Delphi
Mật độ dân số: 212 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Delphi | 531 | 2,5 km² | 212 / km² |
| Trung Hy Lạp (vùng) | 534.502 | 15.673,8 km² | 34,1 / km² |
| Hy Lạp | 10,7 million | 132.689,5 km² | 80,4 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Delphi
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Delphi
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Delphi
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Delphi
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $28.585 | $29.440 | $34.457 | $36.189 | $32.947 | $27.000 | $30.782 | $36.104 |
| Tổng GDP | $36,6 Tr | $39,3 Tr | $47,1 Tr | $47,9 Tr | $42,2 Tr | $32,9 Tr | $35,9 Tr | $41,9 Tr |
Phát thải CO2 của Delphi
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Delphi | 5,977 tn | 11.26 tn | 2,390.8 tons/km² |
| Trung Hy Lạp (vùng) | 5,674,960 tn | 10.62 tn | 362.1 tons/km² |
| Hy Lạp | 105,407,278 tn | 9.89 tn | 794.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 5,977 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 11.26 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 2,390.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (7.5) |
| Động đất | Trung bình (7) |
| Sạt lở | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3/30/19 | 10:46 AM | 5.3 | 15.4 km | 10,000 m | 7km SSW of Itea, Greece | usgs.gov |
| 3/29/19 | 10:00 AM | 4.3 | 15.1 km | 19,010 m | 9km S of Kirra, Greece | usgs.gov |
| 5/10/14 | 3:04 AM | 4.3 | 8.6 km | 10,000 m | 1km SE of Itea, Greece | usgs.gov |
| 4/17/14 | 7:04 AM | 4.2 | 6.9 km | 14,800 m | 1km SE of Kirra, Greece | usgs.gov |
| 3/21/14 | 6:35 PM | 3.9 | 7.5 km | 6,100 m | 1km S of Kirra, Greece | usgs.gov |
| 4/4/10 | 10:05 PM | 4.4 | 16.5 km | 17,000 m | Greece | usgs.gov |
| 1/30/10 | 1:47 PM | 4.7 | 18 km | 9,700 m | Greece | usgs.gov |
| 8/21/08 | 12:31 AM | 3 | 16.8 km | 23,000 m | Greece | usgs.gov |
| 7/9/08 | 7:02 PM | 3.2 | 18 km | 5,000 m | Greece | usgs.gov |
| 6/7/08 | 5:53 AM | 3.5 | 17.4 km | 25,000 m | Greece | usgs.gov |
Delphi
Delphi (tiếng Hy Lạp: Δελφοί Delphoi) là một địa điểm khảo cổ và hiện cũng là một trị trấn thuộc vùng Phocis ở miền trung Hy Lạp. Vào thời cổ đại nó từng nơi thờ thần Apollo. Đây cũng là một đền thờ toàn Hy Lạp, tức đền thờ chung của các thành phố thuộc Hy Lạp..
Trang Wikipedia về Delphi
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

