Danh mục tại Mtskheta
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Mtskheta
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 21 | 4.4 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 7 | 4.3 |
| Chỗ ở khác | 7 | 4.4 |
Thông tin về Mtskheta
| Khu vực | 790.6 km² |
| Dân số | 19.893 |
| Dân số nam | 10.318 (51.9%) |
| Dân số nữ | 9.575 (48.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -15.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -18.5% |
| Độ tuổi trung bình | 33.9 tuổi (Nam: 32.4, Nữ: 35.6) |
| Mã Vùng | 373 |
| Các vùng lân cận | Gldani I Micro-District |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Georgia |
| Vĩ độ & Kinh độ | 41.84514, 44.71875 |
Bản đồ Mtskheta
Bản đồ tương tác
Dân số Mtskheta
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 23.430 | 27.257 | 24.401 | 20.752 | 19.893 |
| Mật độ dân số | 29,6 / km² | 34,5 / km² | 30,9 / km² | 26,2 / km² | 25,2 / km² |
Thay đổi dân số Mtskheta từ 2000 đến 2015
Giảm 15% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Mtskheta | -11.4% | -23.9% | -15% |
| Gruzia | -18.5% | -26.8% | -15.7% |
Tuổi trung vị của Mtskheta
Tuổi trung vị: 33.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Mtskheta | 33.9 yrs | 35.6 yrs | 32.4 yrs |
| Gruzia | 33.9 yrs | 35.5 yrs | 32.4 yrs |
Mật độ dân số của Mtskheta
Mật độ dân số: 25,2 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Mtskheta | 19.893 | 790,6 km² | 25,2 / km² |
| Gruzia | 4 million | 69.429,3 km² | 57,4 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Mtskheta
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Mtskheta
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Mtskheta
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Mtskheta
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Mtskheta | 62,172 tn | 3.13 tn | 78.6 tons/km² |
| Gruzia | 11,940,990 tn | 2.99 tn | 172 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 62,172 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 3.13 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 78.6 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | Low (2) |
| Flood | Medium (7) |
| Earthquake | High (7.2) |
| Landslide | Medium (6) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/21/16 | 3:17 PM | 4.2 | 70.6 km | 15,760 m | 11km NNE of Metsavan, Armenia | usgs.gov |
| 7/12/16 | 10:14 AM | 4.8 | 66 km | 10,000 m | 19km SW of Dmanisi, Georgia | usgs.gov |
| 10/16/15 | 2:16 AM | 4.4 | 72 km | 22,730 m | 23km NE of P'asanauri, Georgia | usgs.gov |
| 7/20/12 | 1:51 PM | 4.3 | 89.7 km | 10,000 m | Georgia (Sak'art'velo) | usgs.gov |
| 4/23/12 | 3:50 PM | 4.1 | 68.3 km | 10,000 m | Georgia (Sak'art'velo) | usgs.gov |
| 9/27/11 | 8:58 AM | 4.2 | 76.8 km | 10,000 m | Georgia (Sak'art'velo) | usgs.gov |
| 6/18/08 | 11:04 AM | 3.7 | 54.2 km | 10,000 m | Georgia (Sak'art'velo) | usgs.gov |
| 6/9/08 | 10:21 PM | 3.9 | 71.8 km | 21,000 m | Georgia (Sak'art'velo) | usgs.gov |
| 7/24/07 | 7:31 PM | 4.2 | 98.6 km | 10,000 m | Georgia (Sak'art'velo) | usgs.gov |
| 7/9/07 | 9:33 AM | 4.4 | 99.1 km | 15,000 m | Armenia | usgs.gov |
Mtskheta
Thành phố Mtskheta (tiếng Gruzia: მცხეთა) là 1 trong số các thành phố lâu đời nhất của Gruzia. Thành phố này nằm ở chỗ hợp lưu của 2 sông Aragvi và Mt'k'vari, cách thủ đô Tbilisi khoảng 20 km về hướng đông bắc, và thuộc tỉnh Kartli, miền đông Gruzia. Thành phố..
Trang Wikipedia về Mtskheta
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
