Wolverhampton
Các thành phố liền kề
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
Trang Vàng Thế Giới
Lên đầu trang

Doanh nghiệp tại Wolverhampton

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 20,5%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 12%
 Các dịch vụ tịa nhà: 9,4%
 Công nghiệp: 7,8%
 Nhà hàng: 7,4%
 Đồ ăn: 6,3%
 Y học: 5,6%
 Khác: 31%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Phụ Tùng Xe12926,9 năm4.10,5
Sửa chữa xe hơi35027,8 năm4.21,4
Thẩm mỹ viện21923,9 năm4.40,9
Tiệm cắt tóc18719,6 năm4.50,7
Giáo dục khác9833,2 năm4.40,4
Giáo dục trung học1313.60,5
Công Ty Tín Dụng17120,7 năm3.90,7
Bán hàng rong17217,6 năm4.00,7
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị28230,1 năm4.11,1
Bất Động Sản13022,4 năm3.90,5
Lắp đặt điện12822 năm4.30,5
Ngành xây dựng khác18925,1 năm4.20,7
Nhà Thầu Chính37725,7 năm4.21,5
Chỗ ở khác1033.80,4
Bán sỉ máy móc20128,2 năm4.30,8
Các tổ chức thành viên khác13230,6 năm4.20,5
Xây dựng các tòa nhà11828,2 năm4.50,5
Đại lí bán sỉ10548,7 năm4.10,4
Sức khoẻ và y tế37422,8 năm3.71,5
Dịch vụ xây dựng công nghệ19736,7 năm4.20,8
Quản lí đoàn thể19132,6 năm3.90,8
Thiết kế đặc biệt9720,6 năm4.90,4
Nhà thờ1644.20,6
Nhà hàng thức ăn nhanh10518,7 năm3.80,4
Quán bar, quán rượu và quán rượu28933,1 năm4.21,1
Quán cà phê13624,6 năm4.30,5
Các cửa hàng đồ nội thất10332,7 năm4.10,4
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc9734,1 năm3.80,4
Cửa hàng phần cứng21025,7 năm4.20,8
Cửa hàng quần áo17223,3 năm4.10,7
Cửa hàng điện tử20025,6 năm4.30,8
Mua Sắm Khác26030,3 năm4.11,0
Thiết bị gia dụng và hàng hóa20130,4 năm4.10,8
Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm13131,4 năm4.00,5
Khu vực Wolverhampton, Anh69,4 km²
Dân số253503
Dân số nam125545 (49,5%)
Dân số nữ127958 (50,5%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +8%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +6,7%
Độ tuổi trung bình37,7
Độ tuổi trung bình của nam giới36,6
Độ tuổi trung bình của nữ giới38,8
Mã Vùng1902
Các vùng lân cậnAlbrighton, City Centre, Codsall, Coven, Essington, Wombourne
Giờ địa phươngThứ Năm 02:34
Múi giờGiờ Trung bình Greenwich
thời tiết4.5°C mây rải rác
Vĩ độ & Kinh độ52.58547° / -2.12296°
Mã Bưu ChínhWV1WV10WV11WV12WV13Nhiều hơn

Wolverhampton, Anh - Bản đồ

Dân số Wolverhampton, Anh

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số234772234140237499253503
Mật độ dân số3380 / km²3371 / km²3420 / km²3650 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của Wolverhampton từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 6,7% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Wolverhampton, Anh+8%+8,3%+6,7%
West Midlands+14,5%+12,5%+9,3%
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland+15,2%+13,3%+9,9%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Wolverhampton, Anh

Độ tuổi trung bình: 37,7 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Wolverhampton, Anh37,7 năm38,8 năm36,6 năm
West Midlands36,2 năm37,1 năm35,2 năm
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland39,6 năm40,6 năm38,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Wolverhampton, Anh

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 58671835017021
5-97583711614700
10-147859746615326
15-198767831917087
20-249157927118429
25-299362895918321
30-348492828616779
35-398811822517037
40-449210922818439
45-498683899617680
50-547561766415226
55-596799667813477
60-646575663713212
65-695305564410950
70-74457952099789
75-79363144878119
80-84262736896316
85 cộng187137335605
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Wolverhampton, Anh

Mật độ dân số: 3650 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Wolverhampton, Anh25350369,4 km²3650 / km²
West Midlands2,8 triệu902,3 km²3096 / km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland64,5 triệu247.916,6 km²260,3 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số dự kiến của Wolverhampton, Anh

Dân số ước tính từ năm 1975 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở Wolverhampton
 City Centre: 16,7%
 Wombourne: 12,2%
 Codsall: 10,2%
 Albrighton: 5,9%
 Khác: 55%

Phân phối kinh doanh theo giá cho Wolverhampton, Anh

 Không tốn kém: 46,8%
 Vừa phải: 40,1%
 Đắt: 7,4%
 Rất đắt: 5,7%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Wolverhampton, Anh

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Wolverhampton, Anh2.854.218 t11,3 t41.103 t/km²
West Midlands30.263.394 t10,8 t33.540 t/km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland735.672.543 t11,4 t2.967 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Wolverhampton, Anh

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)2.854.218 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201311,3 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)41.103 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (9)
Động đất(2) thấp
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Sources:
1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
28/01/201514:253,896,4 km3.000 m1km N of Ashwell, United Kingdomusgs.gov
17/04/201423:503,595,3 km2.000 m1km NW of Ashwell, United Kingdomusgs.gov
26/10/200811:063,949,3 km9.300 mEngland, United Kingdomusgs.gov
30/11/200714:053,384 km12.000 mWales, United Kingdomusgs.gov
28/10/200220:423,199,8 km5.000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
22/10/200218:533,399,2 km5.000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
22/10/200205:283,598,8 km4.200 mEngland, United Kingdomusgs.gov
21/10/200204:424,399,5 km5.000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
21/10/200200:453,799,3 km5.000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
22/09/200220:323,27,1 km9.300 mEngland, United Kingdomusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Wolverhampton, Anh

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Wolverhampton, Anh

Wolverhampton là một thành phố và đô thị tự quản ở West Midlands, Anh. Năm 2004, chính quyền địa phương ước tính dân số thành phố là 239.100 người và dân số thành phố rộng hơn là 251.462 người, khiến nó là thành phố đông dân thứ 13 ở 13 thành phố đông dân nhất..  ︎  Trang Wikipedia về Wolverhampton

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ doanh nghiệp theo Mã Bưu Chính ở Wolverhampton
 Mã Bưu Chính WV1: 19,1%
 Mã Bưu Chính WV10: 16,9%
 Mã Bưu Chính WV6: 12,1%
 Mã Bưu Chính WV2: 10,4%
 Mã Bưu Chính WV3: 9,2%
 Mã Bưu Chính WV11: 8,8%
 Mã Bưu Chính WV4: 7,8%
 Mã Bưu Chính WV5: 5,2%
 Khác: 10,6%

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.