Danh mục tại Settle
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Settle
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Mua sắm | 55 | 28 years | 4.3 |
| Chỗ ở khác | 50 | — | 4.4 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 33 | — | 4.2 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 26 | — | 4.3 |
| Mua Sắm Khác | 24 | — | 4.5 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 23 | — | 4.4 |
| Nhà hàng | 20 | — | 4.4 |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 20 | — | 5 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 19 | — | 4.5 |
| Giường ngủ và bữa sáng | 15 | — | 4.4 |
| Hãng Du Lịch | 12 | — | 4.6 |
| Giáo dục | 11 | — | 4.4 |
| Cửa hàng quần áo | 10 | — | 4.3 |
| Quán cà phê | 9 | — | 4.5 |
| Nhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡng | 9 | — | 4.6 |
| Nhà thờ | 8 | — | 4.7 |
| Tôn giáo | 8 | — | 4.7 |
| Nuôi trồng | 7 | — | — |
| Nhà Thầu Chính | 7 | — | — |
| Sửa chữa xe hơi | 7 | — | 4.2 |
| Sức khoẻ và y tế | 7 | — | 4.4 |
| Bán sỉ vật liệu xây dựng | 7 | — | 4.6 |
| Địa điểm cắm trại. | 6 | — | 4.7 |
| Trạm xăng | 6 | — | — |
| Cửa hàng kim loạt | 6 | — | 4.3 |
Thông tin về Settle
| Khu vực | 18.1 km² |
| Dân số | 2.549 |
| Dân số nam | 1.205 (47.3%) |
| Dân số nữ | 1.344 (52.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -1.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +2.2% |
| Độ tuổi trung bình | 51.7 tuổi (Nam: 49.4, Nữ: 53.9) |
| Mã Vùng | 1729 |
| Các vùng lân cận | Giggleswick, Town Centre, Horton in Ribblesdale, Rathmell, Langcliffe |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Mùa Hè Anh |
| Vĩ độ & Kinh độ | 54.06865, -2.27720 |
| Mã Bưu Chính | BD23, BD24 |
Bản đồ Settle
Bản đồ tương tác
Dân số Settle
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.593 | 2.509 | 2.494 | 2.582 | 2.549 |
| Mật độ dân số | 143,1 / km² | 138,4 / km² | 137,6 / km² | 142,5 / km² | 140,6 / km² |
Thay đổi dân số Settle từ 2000 đến 2015
Tăng 3.5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Settle | -0.4% | +2.9% | +3.5% |
| Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland | +15.2% | +13.3% | +9.9% |
Tuổi trung vị của Settle
Tuổi trung vị: 51.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Settle | 51.7 yrs | 53.9 yrs | 49.4 yrs |
| Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland | 39.6 yrs | 40.6 yrs | 38.5 yrs |
Mật độ dân số của Settle
Mật độ dân số: 141 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Settle | 2.549 | 18,1 km² | 141 / km² |
| Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland | 64,5 million | 247.916,6 km² | 260 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Settle
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Settle
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Settle
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Settle
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Settle
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Settle | 33,540 tn | 13.16 tn | 1,850.5 tons/km² |
| Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland | 735,672,544 tn | 11.4 tn | 2,967.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 33,540 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 13.16 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 1,850.5 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (4) |
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/25/13 | 9:58 AM | 3.2 | 76.6 km | 8,000 m | 24km WNW of Blackpool, United Kingdom | usgs.gov |
| 1/3/11 | 9:03 PM | 3.6 | 42.4 km | 6,000 m | England, United Kingdom | usgs.gov |
| 12/21/10 | 10:59 PM | 3.5 | 67 km | 12,600 m | England, United Kingdom | usgs.gov |
| 4/28/09 | 10:22 AM | 3.7 | 49.6 km | 8,800 m | England, United Kingdom | usgs.gov |
| 2/29/04 | 5:08 AM | 3.4 | 58.9 km | 12,400 m | England, United Kingdom | usgs.gov |
| 10/29/02 | 4:42 AM | 3.1 | 65.6 km | 5,000 m | England, United Kingdom | usgs.gov |
| 10/24/02 | 8:24 AM | 3.8 | 65.3 km | 3,700 m | England, United Kingdom | usgs.gov |
| 10/23/02 | 1:53 AM | 3.3 | 66.3 km | 5,000 m | England, United Kingdom | usgs.gov |
| 10/22/02 | 12:28 PM | 3.5 | 66.9 km | 4,200 m | England, United Kingdom | usgs.gov |
| 10/21/02 | 11:42 AM | 4.3 | 65.9 km | 5,000 m | England, United Kingdom | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
