Danh mục tại Dover

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐăng kiểm xeDịch vụ độ xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngCông ty xuất nhập khẩuĐại lí bán sỉDịch vụ in kỹ thuật sốMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốNhà cung cấp bê tông trộn sẵnNhà cung cấp cửaNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp kính hai lớpNhà cung cấp sàn gỗ và sàn nhựa giả gỗNhà cung cấp thiết bị hỗ trợ di chuyểnNhà sản xuất thépNuôi trồngSản xuất công nghiệp & Xây dựngThợ hànCửa hàng đồ cướiCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo lao độngDịch vụ lau chùiDịch vụ thêuHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di độngĐài phát thanhNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngBưu điệnCâu lạc bộCâu lạc bộ xã hộiCông ty vận tải biểnCơ sở tôn giáoCơ sở trợ giúp sinh sốngDịch vụ quản lý rác thải
Hiển thị 1-50 của 395

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Dover

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua Sắm Khác21025 years
Mua sắm17236 years
Nhà hàng16420 years
Chỗ ở khác128
Quản lí đoàn thể12724 years
Xe buýt và xe lửa102
Bất Động Sản9537 years
Sửa chữa xe hơi8418 years
Nhà Thầu Chính8127 years
Sức khoẻ và y tế74
Xây dựng các tòa nhà7328 years
Không tiếp cận được7226 years

Thông tin về Dover

Khu vực14.1 km²
Dân số32.709
Dân số nam16.439 (50.3%)
Dân số nữ16.270 (49.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+18.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+13.7%
Độ tuổi trung bình36.7 tuổi (Nam: 35.9, Nữ: 37.5)
GDP bình quân đầu người (PPP)$31.352 (2022)
Mã Vùng1304
Các vùng lân cậnWhitfield, Town Centre, Saint Margaret's at Cliffe, Eythorne, Shepherdswell
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Mùa Hè Anh
Vĩ độ & Kinh độ51.13333, 1.30000
Mã Bưu ChínhCT15CT16CT17

Bản đồ Dover

Bản đồ tương tác

Dân số Dover

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số27.57028.00828.76531.26432.70932.99833.210
Mật độ dân số1.951,9 / km²1.982,9 / km²2.036,5 / km²2.213,4 / km²2.315,7 / km²2.336,1 / km²2.351,2 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Dover từ 2000 đến 2020

Tăng 13.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Dover+18.6%+16.8%+13.7%
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Dover

Tuổi trung vị: 36.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Dover36.7 yrs37.5 yrs35.9 yrs
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland39.6 yrs40.6 yrs38.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Dover

Mật độ dân số: 2.316 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Dover32.70914,1 km²2.316 / km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland64,5 million247.916,6 km²260 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Dover

Dân số ước tính từ 1200 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Dover

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Dover

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Dover

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Dover

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Dover

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Dover

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$22.748$24.246$28.856$31.181$29.732$30.823$27.641$31.352
Tổng GDP$903,7 Tr$974,9 Tr$1,2 T$1,3 T$1,3 T$1,4 T$1,3 T$1,4 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Dover

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Dover387,871 tn11.86 tn27,459.9 tons/km²
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland735,672,544 tn11.4 tn2,967.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Dover
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)387,871 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người11.86 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)27,459.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (9)
Động đấtThấp (3)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/22/151:52 AM3.721.3 km12,000 m3km SSE of Ramsgate, United Kingdomusgs.gov
3/3/092:35 PM3.58.8 km3,500 mEngland, United Kingdomusgs.gov
4/28/077:18 AM4.621.1 km10,000 mEngland, United Kingdomusgs.gov
1/23/075:32 PM4.181.5 km10,000 mNorth Seausgs.gov
7/2/014:06 PM3.197.9 km5,000 mBelgiumusgs.gov
11/25/989:22 PM356.1 km10,000 mNorth Seausgs.gov
1/27/988:36 AM3.870.8 km2,000 mFranceusgs.gov
5/1/972:36 AM389.4 km5,000 mFranceusgs.gov
2/13/972:31 PM3.268.7 km5,000 mFranceusgs.gov
9/15/946:36 AM3.964.6 km10,000 mEngland, United Kingdomusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.