Danh mục tại Zonza
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Zonza
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Chỗ ở khác | 119 | 22 years |
| Nhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡng | 60 | — |
| Nhà hàng | 49 | 18 years |
| Bất Động Sản | 37 | — |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 31 | — |
| Hãng Du Lịch | 19 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 15 | — |
| Quản lí đoàn thể | 15 | — |
| Địa điểm cắm trại. | 14 | — |
Thông tin về Zonza
| Khu vực | 133.8 km² |
| Dân số | 2.665 |
| Dân số nam | 1.341 (50.3%) |
| Dân số nữ | 1.324 (49.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +184.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +44.8% |
| Độ tuổi trung bình | 42.8 tuổi (Nam: 41.8, Nữ: 43.9) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 41.74813, 9.17102 |
| Mã Bưu Chính | 20124, 20144 |
Bản đồ Zonza
Bản đồ tương tác
Dân số Zonza
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 938 | 1.424 | 1.840 | 2.668 | 2.665 |
| Mật độ dân số | 7 / km² | 10,6 / km² | 13,8 / km² | 19,9 / km² | 19,9 / km² |
Thay đổi dân số Zonza từ 2000 đến 2015
Tăng 45% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Zonza | +184.4% | +87.4% | +45% |
| Pháp | +22.7% | +13.8% | +8.8% |
Tuổi trung vị của Zonza
Tuổi trung vị: 42.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Zonza | 42.8 yrs | 43.9 yrs | 41.8 yrs |
| Pháp | 39.6 yrs | 41 yrs | 38.1 yrs |
Mật độ dân số của Zonza
Mật độ dân số: 19,9 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Zonza | 2.665 | 133,8 km² | 19,9 / km² |
| Pháp | 65,9 million | 638.022,5 km² | 103 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Zonza
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Zonza
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Zonza
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Zonza
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Zonza
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Zonza | 19,733 tn | 7.4 tn | 147.5 tons/km² |
| Pháp | 485,797,691 tn | 7.38 tn | 761.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 19,733 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 7.4 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 147.5 tons/km² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/7/08 | 2:20 PM | 3.6 | 51.5 km | 10,000 m | Corsica, France | usgs.gov |
| 10/20/03 | 9:23 PM | 3.2 | 4.7 km | 8,400 m | Corsica, France | usgs.gov |
| 11/7/01 | 9:40 AM | 4.6 | 93.7 km | 10,000 m | Tyrrhenian Sea | usgs.gov |
| 10/1/90 | 5:58 AM | 3.3 | 86.6 km | 10,000 m | Corsica, France | usgs.gov |
| 5/3/87 | 5:07 PM | 3.3 | 76.1 km | 11,900 m | Corsica, France | usgs.gov |
| 4/3/78 | 6:26 AM | 4.1 | 59.4 km | 19,000 m | Corsica, France | usgs.gov |
Zonza
là một xã của tỉnh Corse-du-Sud, thuộc vùng Corse, trên đảo Corse ở Pháp.
Trang Wikipedia về Zonza
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


