Danh mục tại Propriano

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôTrạm xăngCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoDịch vụ giặt ủiHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữHiệp hội hoặc Tổ chứcVăn phòng chính phủCửa hàng bán tủCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng vật liệu xây dựngKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầu thi công phần xây tườngSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàTrung tâm giáo dụcĐiểm thu hút khách du lịchNhà nhiếp ảnhBánh PizzaCửa hàng bánh kếpCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng Địa Trung HảiNhà hàng PhápNhà hàng thức ăn nhanhNhà hàng ÝQuán bar, quán rượu và quán rượuThịtCác cửa hàng đồ nội thấtDịch vụ cho thuê thuyềnThợ cây cảnhXưởng sửa chữa thuyềnAtm củaBảo hiểmBảo hiểm nhàBảo hiểm nhân thọBảo hiểm ô tôBảo hiểm y tếCông ty bảo hiểmCông ty mẹĐại lý bảo hiểm cho người thuê nhàĐại lý bảo hiểm xe máyNgân hàngNgân hàng tiết kiệmBác sĩ nắn xươngCác nha sĩChuyên gia nhãn khoa và kính mắtCơ sở điều dưỡngDinh dưỡngHiệu làm tócSơn sửa móng tay và móng chânSpa massageThẩm mỹ việnThợ làm tócCăn hộCăn hộ nghỉ mátCho thuê bất động sản nhà ởCho thuê căn hộ nghỉ dưỡngCông ty kinh doanh bất động sảnKhu liên hợp căn hộCửa hàng bách hóaCửa hàng bán thực phẩm đặc sảnCửa hàng mỹ phẩmCửa hàng quà tặngCửa hàng tiện lợiHiệu thuốcMua sắmNgười bán hoaNhà sách và quầy bán báoTrung tâm cây cảnhCửa hàng hồ thể thaoĐại lý bán thuyềnKhu vực cắm trạiTrung tâm giải tríTrung tâm thể thao mạo hiểmBiệt thựChỗ nghỉĐại lý cho thuê nhà nghỉĐại lý du lịchĐại lý du lịch bằng thuyềnKhách sạn lưu trú dài hạnKhách sạn và nhà nghỉNhà nghỉNhà nghỉ dưỡngNhà nghỉ ngoại ôTaxiTrạm sạc xe điện

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Propriano

Thông tin về Propriano

Khu vực18.6 km²
Dân số3.133
Dân số nam1.551 (49.5%)
Dân số nữ1.582 (50.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+10.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+2.8%
Độ tuổi trung bình42.1 tuổi (Nam: 40.6, Nữ: 43.7)
Các vùng lân cậnPorticcio
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ41.67525, 8.90302
Mã Bưu Chính20110

Bản đồ Propriano

Bản đồ tương tác

Dân số Propriano

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2.8323.0133.0493.1373.133
Mật độ dân số152,1 / km²161,8 / km²163,7 / km²168,4 / km²168,2 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Propriano từ 2000 đến 2015

Tăng 2.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Propriano+10.8%+4.1%+2.9%
Pháp+22.7%+13.8%+8.8%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Propriano

Tuổi trung vị: 42.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Propriano42.1 yrs43.7 yrs40.6 yrs
Pháp39.6 yrs41 yrs38.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Propriano

Mật độ dân số: 168 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Propriano3.13318,6 km²168 / km²
Pháp65,9 million638.022,5 km²103 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Propriano

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Propriano

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Propriano

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Propriano

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Propriano23,777 tn7.59 tn1,276.6 tons/km²
Pháp485,797,691 tn7.38 tn761.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Propriano
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)23,777 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.59 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)1,276.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/7/082:20 PM3.675.2 km10,000 mCorsica, Franceusgs.gov
10/20/039:23 PM3.224.9 km8,400 mCorsica, Franceusgs.gov
6/23/972:55 AM3.297 km10,000 mwestern Mediterranean Seausgs.gov
10/1/905:58 AM3.386.8 km10,000 mCorsica, Franceusgs.gov
5/3/875:07 PM3.398.9 km11,900 mCorsica, Franceusgs.gov
4/3/786:26 AM4.176.2 km19,000 mCorsica, Franceusgs.gov

Propriano

là một xã trong vùng hành chính Corse, thuộc tỉnh Corse-du-Sud, quận Sartène (quận), tổng Olmeto. Propriano nằm trên độ cao trung bình là 12 mét trên mực nước biển, có điểm thấp nhất là 0 mét và điểm cao nhất là 609 mét. Xã có diện tích 18,73 km², dân số vào..

Trang Wikipedia về Propriano
Hình ảnh về Propriano

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.